Nhãn hiệu DELAVAL

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2000-49151
Ngày nộp đơn
11/08/2000
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0067882-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu DELAVAL được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2000-49151 ngày 11/08/2000, chủ đơn là DELAVAL HOLDING AB.. Đơn đăng ký cho 20 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 27 (thảm, chiếu, vật liệu ốp tường); nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ ACTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 11/02/2020.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
DELAVAL
Số đơn
VN-4-2000-49151
Ngày nộp đơn
11/08/2000
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2000-49151
Số văn bằng bảo hộ
4-0067882-000
Ngày cấp văn bằng
10/11/2005
Hiệu lực đến (dự kiến)
11/08/2010 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 20 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sản phẩm hoá học dùng cho công nghiệp, khoa học cũng như nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; phân bón; hợp chất chữa cháy; hoá chất để bảo quản thực phẩm; hoá chất phụ gia và hoá chất sinh dùng để bảo quản cây trồng.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chất để tẩy trắng và các chất khác để giặt; chất để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn; xà phòng; chất lỏng dùng để giặt; chất tẩy dùng để rửa bát đĩa; chất để làm sạch núm vú cao su (cho trẻ em) và làm sạch bầu vú; xà phòng làm sạch bầu vú.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 4 — Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dầu và mỡ công nghiệp; chất bôi trơn; chất để hút, làm ướt và làm dính bụi; dầu cho bơm chân không; dầu cho bơm thuỷ lực; dầu cho máy kích thích mạch động; dầu cho bình phun silicon.

Nhóm 4 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chế phẩm để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu và chất phát sáng; nến và bấc dùng để thắp sáng.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các sản phẩm dược, thú y và vệ sinh; chất ăn kiêng dùng cho ngành y và cho thú y, cao dán, vật liệu dùng để băng bó; chất tẩy uế; chất diệt động vật có hại; chất diệt nấm, diệt cỏ; chế phẩm để diệt ruồi; chất phụ gia thêm vào cỏ khô cho súc vật dùng cho ngành y; chế phẩm dùng để ngâm núm vú cao su trẻ em (dùng cho ngành y); chất làm sạch và làm mềm núm vú cao su trẻ em (dùng cho ngành y) và chế phẩm bảo vệ bầu vú (dùng cho ngành y); nước rửa cho động vật (dùng cho ngành y); chất gắn móng cho động vật (dùng cho ngành y).

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vật liệu xây dựng bằng kim loại; cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được; cáp và dây kim loại không dùng để dẫn điện; khoá và hàng ngũ kim; ống kim loại; ống kim loại dùng để truyền nước uống cho động vật; các thiết bị và các chi tiết lắp ráp chuồng cho động vật bằng kim loại; hàng rào và cửa (bằng kim loại) được lắp đặt tạm thời và cố định; hàng rào kim loại điện; bể chứa chất lỏng bằng kim loại; bể làm lạnh bằng kim loại.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy, cụ thể là băng chuyển tải và máy công cụ; nông cụ khác với loại thủ công; máy ấp trứng; máy vắt sữa bao gồm bộ phận kiểm tra, bộ phận tháo sữa, bộ phận đo sữa và bộ phận khớp nối chân không của máy này; hệ thống cho gia súc ăn tự động, hệ thống máy vắt sữa và hệ thống ghi mức sữa vắt của máy này; các bộ phận và linh kiện của các máy móc nói trên; máy ép cỏ khô; bộ phận để đầu vú, dải để đỡ bộ phận để đầu vú và ống mềm của máy vắt sữa; bơm chân không; ống mềm của máy bơm thuỷ lực và máy bơm chân không; máy xử lý phân bón dùng để di chuyển, xử lý, lưu kho và giải phân bón; thiết bị dùng để lưu kho, chế biến và phân phối thức ăn cho gia súc như cỏ khô, thức ăn ủ xilô, thóc lúa, thức ăn cô đặc, nước, sữa và các sản phẩm được chế biến từ nền công nghiệp thực phẩm cho gia súc sản sinh ra sữa, cho con vật non và cho các động vật nuôi khác; bộ phận súc rửa của máy vắt sữa và thiết bị vắt sữa; máy giặt có áp lực cao; mát hút bụi chuyên dụng.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; dao kéo, thìa và đĩa; công cụ cầm tay dùng cho gia súc; dụng cụ cắt tóc (cầm tay).

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ cân, đo, báo hiệu và kiểm tra; thiết bị ghi, truyền và tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; thiết bị và máy tính xử lý dữ liệu; máy tính và thiết bị xử lý dùng để hướng dẫn, điều khiển, đo, báo hiệu và kiểm tra chỉ số sinh sản của gia súc, việc nuôi gia súc và việc sản xuất sữa bao gồm cả thiết bị đo và ghi lại số lượng sữa; chương trình máy tính dưới dạng biểu mẫu có thể đọc được; thiết bị dùng để đo chỉ số chất lượng sữa; hệ thống phần cứng và mềm của máy tính dùng để quản lý, giám sát và kiểm tra đàn vật nuôi như bộ cảm biến, thiết bị đồng nhất tự động, bộ giám sát hoạt tính, hệ thống phân tích việc nuôi gia súc và thiết bị kiểm tra chất lượng và số lượng sữa; thiết bị phát đáp và thiết bị đọc của thiết bị đồng nhất tự động giám sát vật nuôi; bộ kích thích mạch động của thiết bị đồng nhất tự động giám sát vật nuôi; máy quay phim và thiết bị giám sát có mạch đóng kín.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị để chiếu sáng, sưởi nóng, sinh hơi nước, nấu nướng, làm lạnh, sấy khô, thông gió, phân phối nước và thiết bị vệ sinh (không bao gồm bộ trao đổi nhiệt); thiết bị cung cấp nước được lắp đặt cho động vật nuôi bao gồm bể chứa nước, khớp nối của thiết bị phân phối nước và thiết bị cung cấp nước phục vụ việc cho gia súc ăn; thiết bị lọc sữa; thiết bị làm mát sữa để lưu giữ trong trang trại và thiết bị phụ trợ kèm theo, thiết bị làm nóng nước và thiết bị sinh chân không; hệ thống khôi phục năng lượng của hệ thống làm mát sữa và của hệ thống làm mát không khí khu vực chuồng gia súc, thiết bị làm nóng chạy điện dùng để ngăn cản không cho ruồi vào phòng; thiết bị quét bọt (thiết bị vệ sinh).

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Toa xe chở thức ăn ủ xi lô và cỏ khô cho gia súc nuôi trong chuồng.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

ống mềm hút khí; ống mềm để chuyển chất lỏng; ống mềm có lớp vải lót để đỡ bộ phận để đầu vú (gia súc) khi vắt sữa.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Yên cương; mảnh yên cương làm bằng sắt; nút buộc của yên cương; dây của yên cương, cả bộ yên cương cho ngựa.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bàn chải cọ cho ngựa và lược chải lông cho ngựa; lược và bọt biển; bàn chải để đánh rửa làm sạch, miếng giẻ lau chùi; máng và đồ chứa thức ăn và nước cho gia súc; đồ phun để lau dọn và làm sạch; chén để ngâm núm vú cao su.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo, giày dép và mũ nón, tạp dề (quần áo); găng tay (quần áo).

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 27 — Thảm, chiếu, vật liệu ốp tường Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thảm trải sàn cho chuồng trâu bò ngựa; thảm cho bò.

Nhóm 27 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thảm, chiếu, thảm chùi chân; vải sơn lót sàn; vật liệu ốp tường không bằng vật liệu dệt.

Nhóm 31 — Nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thức ăn cho động vật; chất phụ trợ thêm vào cỏ khô cho gia súc (không dùng cho mục đích y tế).

Nhóm 31 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp thô và chưa chế biến; ngũ cốc và hạt giống chưa chế biến; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt để trồng; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ tài chính.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt đối với các chuồng trại cho thú nuôi, đối với nhà cửa và máy móc bao gồm cả đối với các vật dụng cho gia súc ăn, đối với dụng cụ gây giống, đối với thiết bị vắt sữa và bón phân.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giáo dục và cung cấp các kiến thức đào tạo liên quan đến quản lý, điều hành, bảo quản và phát triển các trang trại chăn nuôi và các trang trại nuôi bò sữa.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ nông nghiệp; tư vấn trong lĩnh vực quản lý, điều hành, bảo quản và phát triển các trang trại chăn nuôi và các trang trại nuôi bò sữa; tư vấn liên quan đến kiểm tra môi trường trong nông nghiệp.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

DELAVAL HOLDING AB.

Hamragardsvagen, Box 39, S-147 21 Tumba, SWEDEN

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ ACTIP

M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 11/08/2000 đến 11/02/2020. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 460 KN4 Đơn khiếu nại

    Phản đối / khiếu nại
  3. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  4. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu DELAVAL hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2000-49151 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu DELAVAL đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 27 (thảm, chiếu, vật liệu ốp tường), nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu DELAVAL?
Chủ đơn là DELAVAL HOLDING AB., địa chỉ Hamragardsvagen, Box 39, S-147 21 Tumba, SWEDEN. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu DELAVAL được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 11/08/2000. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 11/08/2010.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với DELAVAL hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ