Nhãn hiệu FARLIN BABY HUA ER LIN

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2000-45925
Ngày nộp đơn
02/03/2000
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0037746-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu FARLIN BABY HUA ER LIN được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2000-45925 ngày 02/03/2000, chủ đơn là FARLING INDUSTRIAL CO., LTD.. Đơn đăng ký cho 16 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 24 (vải và hàng dệt); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 16/04/2020.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
FARLIN BABY HUA ER LIN
Số đơn
VN-4-2000-45925
Ngày nộp đơn
02/03/2000
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2000-45925
Số văn bằng bảo hộ
4-0037746-000
Ngày cấp văn bằng
12/07/2001
Hiệu lực đến (dự kiến)
02/03/2010 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 16 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kem lanolin, dầu lanolin, nước cologne, sữa rửa mặt, phấn trang điểm chống thấm nước, phấn trang điểm, kem dưỡng môi, dầu tắm, phấn rôm, phấn rôm dùng cho trẻ em sơ sinh, que tăm bông dùng cho mục đích mỹ phẩm, xà phòng, xà phòng rửa mặt, kem rửa mặt, sữa rửa mặt, sữa tắm, dầu gội đầu, chất dưỡng tóc, chất dùng để tẩy rửa đựng trong chai, kem đánh răng, kem đánh răng dùng cho trẻ em, dầu gội đầu dùng cho trẻ em, dầu tắm dùng cho trẻ em, nước thơm dùng cho trẻ em, xà phòng dùng cho trẻ.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nụ bông dùng cho y tế, sợi khâu rốn cho trẻ sơ sinh, tập giấy vệ sinh, bông vệ sinh, băng vệ sinh phụ nữ dùng vào kỳ kinh nguyệt, sữa bột dùng cho trẻ, thức ăn đóng hộp dùng cho trẻ con.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dĩa, thìa, cái bấm móng tay, dụng cụ nghiền thức ăn, dụng cụ làm thức ăn cho trẻ, kéo, cái kẹp, cái xẻng.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nhiệt kế không dùng cho mục đích y tế, dụng cụ dùng để lau thấu kính, máy ảnh, radio, màn hình, loa, kính vạn hoa, kính râm, công tác, phích cắm, ổ cắm, đui đèn, điện trở, thiết bị bảo vệ khỏi bị điện giật, găng tay làm bằng chất dẻo và găng tay làm bằng cao su nhân tạo (tất cả là găng tay an toàn).

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kim tiêm, ghế đẩy có bánh xe dùng cho người tàn tật, máy đo huyết áp, cặp nhiệt độ, dụng cụ dùng để chăm sóc bệnh nhân, dụng cụ giữ nhiệt dùng cho trẻ, dụng cụ khử trùng dùng cho bình đựng sữa, bình đựng sữa, đầu vú cao su gắn ở bầu sữa trẻ con, núm vú giả dùng cho trẻ ngậm, nắp chai đựng sữa cho trẻ, miếng đệm ướp lạnh và túi đá dùng để chườm cho bệnh nhân, túi nước nóng, túi đựng nước thải của bệnh nhân, bao cao su, thắt lưng dùng cho phụ nữ có thai, dụng cụ bơm ngực, ống hút dùng cho mục đích y tế, vú cao su cho trẻ ngậm, dụng cụ độn ngực dùng cho mục đích y tế, bình sữa cho trẻ bú, dụng cụ hút mũi, dụng cụ bảo vệ cổ dùng cho y tế, đai (dùng cho giải phẫu), nắp đậy núm vú gắn ở bầu sữa của trẻ con, dụng cụ thụt rửa âm đạo, găng tay dùng để phẫu thuật, dụng cụ xoa bóp, dụng cụ đo chiều cao, dụng cụ chỉnh hình, máy giảm cân, ghế mát sa chạy điện, cặp nhiệt độ dùng cho trẻ sơ sinh, găng tay làm bằng chất dẻo và găng tay làm bằng cao su nhân tạo (găng tay dùng cho y tế).

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bình đựng nước nóng chạy điện, bình giữ cho nước nóng chạy điện, nồi hơi, máy thông gió, máy hút ẩm, máy làm tăng độ ẩm, thiết bị làm nóng chai nước chạy điện, thiết bị vệ sinh dùng cho trẻ, chậu tắm cho trẻ, ghế ngồi cho trẻ khi đi vệ sinh, bồn tắm, chậu tắm, bệ bệt đi vệ sinh dùng cho trẻ sơ sinh, bồn tắm cho trẻ sơ sinh có thể điều chỉnh được, bộ dụng cụ dùng để tắm rửa, máy khử trùng.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xe đẩy và xe đẩy dùng cho trẻ con, ghế an toàn dùng cho xe của trẻ con (bộ phận của phương tiện giao thông), xe tập đi dùng cho trẻ con (là loại xe đạp bốn bánh, trong đó có hai bánh phụ phía sau), xe đẩy của trẻ con, xe độc mã dùng cho trẻ con.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Khăn lau mặt làm bằng giấy, khăn giấy dùng một lần, khăn giấy dùng khi trang điểm, khăn giấy ướt, tã lót trẻ con dùng một lần, khăn trải bàn làm bằng giấy, khăn rửa mặt làm bằng giấy, khăn giấy, khăn lau tay làm bằng giấy ẩm, nhãn có sẵn cồn dính, ghim an toàn, tạp chí quảng cáo có kèm hình ảnh, cuốn sách nhỏ, ghim kẹp, khăn vệ sinh dùng một lần, miếng tã thấm dùng cho trẻ chỉ dùng một lần, khăn mùi soa làm bằng giấy.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Túi địu trẻ đi chơi, cái ô dùng cho trẻ, túi giữ ấm cho trẻ, dải buộc trẻ trên người, túi địu trẻ, dây treo dùng để điều khiển đứa trẻ, dây đeo giữ trẻ (cái địu trẻ).

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Ghế tựa, ghế bập bênh, cái nôi, giường cũi của trẻ con, ghế dùng cho trẻ con, cái nôi chạy điện, ghế ngồi của trẻ trên ô tô (không phải là bộ phận của phương tiện giao thông), ghế dùng cho trẻ khi ăn, cũi nhốt trẻ, cái gối đầu, túi ngủ dùng cho trẻ, đệm, chai, bình đựng sữa bột, bộ giường cũi dùng cho trẻ, rơm, giường treo, gối chống ngạt dùng cho trẻ, giá bày hàng.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cốc, bát, đĩa, cốc uống trà, tăm làm từ cây sồi, hộp đựng thức ăn buổi trưa, chai đựng nước nóng, cốc đựng nước nóng, bi đông đựng nước nóng, dụng cụ trộn hoa quả, dụng cụ lọc nước hoa quả ép, dụng cụ giữ ấm thức ăn, bàn chải đánh răng, lược, dụng cụ dùng để rửa chai đựng sữa và núm vú cao su, dụng cụ lau chùi làm bằng bọt biển, chai đựng nước, miếng bông trang điểm, bọt biển, bình giữ ấm cho nước, miếng bọt biển dùng để tắm, phích đựng nước, găng tay làm bằng chất dẻo và găng tay làm bằng cao su nhân tạo (găng tay dùng cho mục đích gia dụng), găng tay không che ngón dùng để lau chùi, găng tay hở ngón để lau chùi.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 24 — Vải và hàng dệt Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vải các loại, vải in hoa văn, vải may ô che, vải làm áo đi mưa, vải trải bàn, chăn, vỏ chăn, bộ đồ giường, tấm trải giường, vỏ gối, màn, chăn dùng cho trẻ, khăn rửa mặt, khăn tắm, khăn mùi soa, găng tay vệ sinh dùng một lần làm bằng vải, lá cờ làm bằng vải, khăn tắm, khăn rửa mặt.

Nhóm 24 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vải và hàng dệt thay thế vải; khăn trải giường và khăn trải bàn bằng vật liệu dệt; rèm bằng vật liệu dệt hoặc chất dẻo.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thắt lưng, quần áo lót, quần áo may sẵn của trẻ con, quần áo may sẵn dùng cho trẻ sơ sinh, quần áo may sẵn các loại, giầy dùng cho trẻ sơ sinh, giày len dùng cho trẻ con, tất ngắn dùng cho trẻ con, tất dài đến đầu gối, tất chống trượt, quần áo ngủ, quần yếm, áo phông, quần soóc, áo vét, ca vát, quần đùi, tã lót dùng cho trẻ làm bằng vải, quần đùi làm bằng vinyl, yếm dãi dùng cho trẻ sơ sinh, yếm tạp dề, dây buộc bụng, các loại mũ dùng cho trẻ, găng tay dùng cho trẻ con, găng tay hở ngón, miếng đệm đầu gối, quần bó sát, khăn có mũ trùm đầu, áo nịt ngực, quần dài dùng cho bà chửa, quần áo lót dùng cho bà chửa.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Trò chơi và đồ chơi các loại; cái lúc lắc, trò chơi đất nặn, trò chơi mang tính giáo dục, trò chơi bằng con rối, trò chơi bằng những con vật nhồi bông, trò chơi làm theo mẫu có sẵn, quả bóng bay, ván trượt dùng làm đồ chơi cho trẻ, cái lúc lắc.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, phơi khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, trứng, sữa, sản phẩm làm từ sữa, dầu và mỡ ăn, trái cây được bảo quản, dưa góp, sữa có vị thơm, bơ nhân tạo, nước quả nấu đông.

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kem, tương, đường dùng cho trẻ em, mật ong, kẹo mềm, bánh nhân thịt, bánh mì, bánh ngọt, bánh bích quy, bánh kẹo các loại, nước mật đường, gạo, bột yến mạch, lúa mì.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

FARLING INDUSTRIAL CO., LTD.

No. 158-1, Den Lee Rd., Den Lee Village, Sen Sea Hsiang, Changhua Hsien, Taiwan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Đồ chứa, bao bì và hình vẽ sản phẩm khác 19.08.01

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 16/04/2020. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu FARLIN BABY HUA ER LIN hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2000-45925 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu FARLIN BABY HUA ER LIN đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 24 (vải và hàng dệt), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu FARLIN BABY HUA ER LIN?
Chủ đơn là FARLING INDUSTRIAL CO., LTD., địa chỉ No. 158-1, Den Lee Rd., Den Lee Village, Sen Sea Hsiang, Changhua Hsien, Taiwan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu FARLIN BABY HUA ER LIN được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 02/03/2000. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 02/03/2010.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với FARLIN BABY HUA ER LIN hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ