Nhãn hiệu VIKUITI

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1999-44155
Ngày nộp đơn
03/11/1999
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 11 Nhóm 17
Số văn bằng
4-0036586-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu VIKUITI được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1999-44155 ngày 03/11/1999, chủ đơn là 3M COMPANY. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Dịch vụ sở hữu trí tuệ ALPHA đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 08/05/2009.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
VIKUITI
Số đơn
VN-4-1999-44155
Ngày nộp đơn
03/11/1999
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1999-44155
Số văn bằng bảo hộ
4-0036586-000
Ngày cấp văn bằng
19/03/2001
Hiệu lực đến (dự kiến)
03/11/2009 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Màn hình máy vi tính, màn hình của máy vi tính xách tay và màn hình của các loại máy vi tính khác, các loại màn hình lớn và nhỏ dành cho điện thoại, máy nhắn tin, và các loại thiết bị điện tử cầm tay khác, màn hình ti vi và đầu máy video, thiết bị nối của màn hình video, màn hình ảo và kính mắt, màn hình của thiết bị điện tử, màn hình máy tính tiền, máy chiếu ảnh từ máy tính. máy chiếu cự ly cao và thẩm thấu, màn hình máy chiếu hậu cảnh và trực diện, tất cả đều có bộ phận điều chỉnh hoặc tăng giảm độ sáng, hướng ánh sáng, độ tương phản, độ nét và mực độ tiêu thụ điện; các bộ phận của tất cả các sản phẩm trên, cụ thể là : bộ lọc, kính phân cực, đèn chiếu sáng, máy tụ hội và phân kỳ ánh sáng, máy khuyếch tán, gương phản xạ, lăng kính, gương polime và lăng kính freshnel; thiết bị phụ trợ cho máy tính, cụ thể là, kính chắn hoặc kính lọc phản quang chủ yếu được dùng trước màn hình máy tính hoặc đầu máy.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Màng và tấm kim loại hoặc phi kim loại (chất dẻo), được sử dụng để tăng, thay đổi hoặc điều chỉnh ánh sáng trong bộ phận chiếu sáng cố định, bóng đèn hoặc đèn hình.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Màng và tấm chất dẻo, nhựa dẻo nóng và nhựa polime chỉnh sáng dùng để tăng giảm điều chỉnh độ sáng, hướng sáng, độ tương phản, độ nét và mức tiêu thụ điện trong màn hiùnh máy tính, màn hình của máy tính xách tay và các loại máy tính khác, các loại màn hình lớn và nhỏ dành cho điện thoại, máy nhắn tin, và các loại thiết bị điện tử cầm tay khác, màn hính ty vi và đầu máy video, thiết bị nối của màn hình video, màn hình ảo và kính mắt, màn hình của thiết bị điện tử, màn hình máy tính tiền, máy chiếu ảnh, máy chiếu cự ly cao và thẩm thấu, máy chiếu hậu cảnh và trực diện, đèn tín hiệu dạ quang hoặc không có dạ quang; màng và tấm chất dẻo, nhựa dẻo nóng, nhựa polime nhẹ được sử dụng để tăng hoặc điều chỉnh độ sáng, hướng sáng, độ tương phản, độ nét và để duy trì nhiệt năng cho của sổ và ô tô và các loại kính khác; và băng, mảnh hoặc mảng phản quang để tăng khả năng nhìn và tăng độ an toàn.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

3M COMPANY

3M Center, 2501 Hudson, St Paul, Minnesota 55144, United States of America (VI) MINNESOTA MINING AND MANUFACTURING COMPANY(US)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Dịch vụ sở hữu trí tuệ ALPHA

Số 19 ngõ 97/24/1 đường Văn Cao, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, TP. Hà Nội.

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 08/05/2009. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu VIKUITI hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1999-44155 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu VIKUITI đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu VIKUITI?
Chủ đơn là 3M COMPANY, địa chỉ 3M Center, 2501 Hudson, St Paul, Minnesota 55144, United States of America (VI) MINNESOTA MINING AND MANUFACTURING COMPANY(US). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu VIKUITI được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 03/11/1999. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 03/11/2009.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với VIKUITI hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ