Nhãn hiệu STAR CRUISES

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1999-42247
Ngày nộp đơn
26/06/1999
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 39 Nhóm 41 Nhóm 42
Số văn bằng
4-0037621-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu STAR CRUISES được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1999-42247 ngày 26/06/1999, chủ đơn là STAR CRUISE PTE LTD.. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 23/12/2019.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
STAR CRUISES
Số đơn
VN-4-1999-42247
Ngày nộp đơn
26/06/1999
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1999-42247
Số văn bằng bảo hộ
4-0037621-000
Ngày cấp văn bằng
28/06/2001
Hiệu lực đến (dự kiến)
26/06/2009 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ (điều hành) cầu, dịch vụ vận chuyển bằng xe buýt, vận chuyển hàng hoá, dịch vụ vận chuyển bằng xe ô tô, dịch vụ vận chuyển bằng xe và thuê lái xe; dịch vụ vận chuyển bằng xe khách, dịch vụ (tập hợp) thu nhận hàng hoá để vận chuyển, đóng thùng hàng hoá, phân phối hàng hoá, dẫn đường cho khách du lịch, vận chuyển hàng lên xe (không bao gồm bán nhiên liệu), vận chuyển hàng vào máy bán hàng tự động (ví dụ cho bên thứ ba); dịch vụ đại lý vận chuyển hàng hoá, môi giới vận chuyển và gửi hàng hoá; dịch vụ chuyển hàng bằng đường bộ, dịch vụ bơm đầy nhiên liệu cho xe cộ (không bao gồm bán nhiên liệu); dịch vụ chuyển hàng hoá và hành khách; dịch vụ vận chuyển được bảo đảm an toàn, dịch vụ hướng dẫn du lịch, kiểm định hàng hoá để vận chuyển, kiểm định xe cộ, dịch vụ vận chuyển bằng xe có động cơ, dịch vụ vậ chuyển bằng xe buýt hai tầng, dịch vụ vận chuyển hàng theo đường bộ, dịch vụ hướng dẫn tham quan, điều hành và tổ chức các chuyến du lịch; dịch vụ xe điện, môi giới và vận chuyển, dịch vụ hướng dẫn viên du lịch, cho tàu, dịch vụ du thuyền, dịch vụ vận chuyển bằng phà, dịch vụ vận chuyển bằng đường biển, dịch vụ phá băng, kiểm định tàu thuyền dịch vụ vận chuyển đường thuỷ, dịch vụ dẫn đường cho tàu, dịch vụ chuyên chở bằng du thuyền, trục vớt tàu, dịch vụ vận chuyển đường sông, dịch vụ vận chuyển bằng hàng bằng đường biển, dịch vụ vận chuyển đường biển, dịch vụ vận chuyển hàng bằng tàu biển, dịch vụ chuyên chở bằng tau biển, kéo tàu thuyền, các dịch vụ du thuyền, sắp xếp các chuyến du thuyền, các chuyến du lịch ngắn ngày, các chuyến du lịch dài ngày, các chuyến du lịch, dịch vụ đặt chỗ các chuyến đi nghỉ du lịch, dịch vụ đặt chỗ cho các chuyến du lịch, các chuyến đi tham quan (sắp xếp), du lịch đặt vé (đi du lịch), dịch vụ văn phòng du lịch, dịch vụ đại lý du lịch, vận chuyển (sắp xếp), dịch vụ cung cấp các thông tin liên quan đến vé, chuẩn bị các báo cáo liên quan đến các chuyến đi biển, cung cấp thông tin liên quan đến các chuyến đi biển, các dịch vụ tư vấn liên quan đến các chuyến đi biển, tất cả nằm trong nhóm này.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Trò chơi, thông tin giải trí, các công viên giải trí, dịch vụ câu lạc bộ (giáo dục giải trí), dịch vụ sàn nhảy, dịch vụ câu lạc bộ đêm, dịch vụ cắm trại ngày nghỉ (giải trí), cung cấp các tiện nghi sòng bạc (đánh bạc), đặt tiệc (giải trí), dịch vụ cắm trại thể thao, dịch vụ câu lạc bộ sức khoẻ, cung cấp các trang thiết bị thể thao, cung cấp các trang thiết bị chơi môn đánh gôn, cho thuê trang thiết bị thể thao (trừ các loại xe cộ), cho thuê trang thiết bị sân vận động, cho thuê trang thiết bị lặn, cung cấp trang thiết bị rạp chiếu bóng, dàn dựng các buổi biểu diễn, dịch vụ giải trí, thực hiện các buổi biểu diễn trực tiếp , dàn dựng sân khấu, dịch vụ nhà hát tạp kỹ ca múa nhạc, thu xếp và thực hiện các cuộc hội thảo, thu xếp và thực hiện các cuộc hội đàm, thu xếp và thực hiện các cuộc hội nghị chuyên đề, sắp xếp và hướng dẫn các đại hội, tổ chức các buổi triển lãm cho mục đích văn hoá và giáo dục, tổ chức các cuộc thi (giáo dục và giải trí), tổ chức các cuộc thi thể thao, dịch vụ thư viện di động, cho mượn sách, dịch vụ trường mẫu giáo, tất cả nằm trong nhóm này.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ nhà hàng, căng tin, nhà hàng tự phục vụ, quán rượu, quán cà phê, dịch vụ cung cấp thực phẩm, dịch vụ quầy rượu cốc tay, quán ăn tự phục vụ, khách sạn, dịch vụ nhà nghỉ du lịch trong nước; dịch vụ đặt phòng khách sạn, đặt chỗ trọ tạm thời, đặt nhà trọ, cung cấp phòng (khách sạn, nhà trọ), dịch vụ cắm trại (cho trọ), dịch vụ nhà trọ, cung cấp phòng khách sạn, cho thuê phòng tạm thời, cung cấp thiết bị khu cắm trại, cung cấp thiết bị cho triển lãm; dịch vụ khám bệnh và cho thuốc, chăm sóc sức khỏe, dịch vụ chăm sóc (y tế), chữa răng, trợ giúp về y tế, tư vấn về thuốc, cung cấp thiết bị nhà tắm công cộng (cho mục đích vệ sinh) và cung cấp thiết bị mát xa cho kiểu tắm Thổ Nhĩ Kỳ, mỹ viện, dịch vụ làm đầu, sửa móng tay, dịch vụ trong trẻ; dịch vụ trông trẻ ban ngày; tất cả nằm trong nhóm này.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

STAR CRUISE PTE LTD.

One Marina Boulevard, #28-00 Singapore 018989 (VI) STAR CRUISE PTE LTD.(SG)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ

Số 26 ngõ 41, phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thiên thể, hiện tượng tự nhiên, bản đồ địa lý 01.01.12
  • Giao thông vận tải, thiết bị dùng cho động vật 18.03.02

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 23/12/2019. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  7. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu STAR CRUISES hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1999-42247 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu STAR CRUISES đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu STAR CRUISES?
Chủ đơn là STAR CRUISE PTE LTD., địa chỉ One Marina Boulevard, #28-00 Singapore 018989 (VI) STAR CRUISE PTE LTD.(SG). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu STAR CRUISES được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 26/06/1999. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 26/06/2009.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với STAR CRUISES hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ