Nhãn hiệu ELECOM

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1999-41490
Ngày nộp đơn
20/04/1999
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 16 Nhóm 18 Nhóm 20
Số văn bằng
4-0034916-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ELECOM được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1999-41490 ngày 20/04/1999, chủ đơn là ELECOM KABUSHIKI KAISHA(JP). Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 13/02/2019.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ELECOM
Số đơn
VN-4-1999-41490
Ngày nộp đơn
20/04/1999
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1999-41490
Số văn bằng bảo hộ
4-0034916-000
Ngày cấp văn bằng
19/09/2000
Hiệu lực đến (dự kiến)
20/04/2009 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dây nhánh dùng cho máy vi tính/hoặc thiết bị ngoại vi máy vi tính, máy biến đổi dữ liệu âm thanh, máy vi tính, bàn phím máy tính, bộ nhớ máy tính, phần mềm máy tính, máy in dùng cho máy tính, thẻ hình thành tín hiệu từ tính, màn hình máy tính, bảng hình ảnh, bảng âm thanh, loa, ổ đĩa, bảng giao diện ổ đĩa, con chuột dùng cho máy tính, quả bóng xoay dùng cho máy tính, tấm thẻ dùng cho máy tính, mạch ghép nối hệ thống máy tính cỡ nhỏ, bộ điều hợp máy tính, dây cáp dùng cho máy tính, thiết bị truyền dữ liệu dùng cho máy in của máy tính, nguồn cấp điện sao chép dự phòng, hệ thống mạng máy tính, thiết bị ngoại vi máy tính, đĩa mềm, hộp đựng/ngăn xếp đĩa mềm, tệp đĩa mềm, ô đựng đĩa mềm, hộp đựng/ngăn xếp đĩa CD-ROM, bàn di chuột dùng cho máy tính, khay dùng để di chuột máy tính, vỏ đựng con chuột máy tính, vỏ máy tính, vỏ máy in dùng cho máy tính, vỏ bọc ổ đĩa mềm, vỏ dùng cho máy tính để bàn, vỏ bọc bàn phím máy tính, trạm làm việc trong mạng máy tính, Ethernet HUB, HUB chia xẻ thông tin, HUB chuyển mạch, bộ điều hợp ethernet, bảng ethernet, thẻ dùng cho bộ nhớ máy tính cá nhân do Hiệp hội thương mại Quốc tế xây dựng các tiêu chuẩn cho chúng, thiết bị thu phát AAUI, dây cáp dẫn điện, thiết bị kết nối, máy tính chủ chuyên dùng để in ấn, mạng dịch vụ số tích hợp, thiết bị thu phát ethernet, kính/khung kính dùng cho máy tính, tấm chắn sóng điện từ, màn hình chắn sóng điện từ, hộp đựng máy tính, hộp đựng máy tính cá nhân dùng kỹ thuật số, hộp đựng máy tính cá nhân.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giá vẽ dùng cho các nghệ sỹ, cặp đựng tài liệu, khay/ngăn dùng để đựng văn phòng phẩm, giấy phô tô copy, các nhãn hiệu dán trên sản phẩm, mẫu biểu được in sẵn, dụng cụ dùng để viết; bút máy, bút chì, bút bi, bút vẽ kỹ thuật, bút dạ và bút đánh dấu, dao cắt giấy; khăn ướt dùng để lau máy tính.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Túi đựng máy tính, cặp đựng tài liệu/cặp đựng hồ sơ, túi khoác vai, túi xách tay.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ gỗ, thanh trượt dùng cho bàn phím máy tính, giá đỡ bàn phím máy tính, giá đựng đĩa Compact/đĩa CD-ROM, giá đỡ ống phát tia ca tốt, tủ đựng, bàn viết, các bộ phận của bàn viết, giá để máy tính cá nhân, bàn viết dùng để con chuột máy tính, tủ đựng giấy, ghế tựa, giường, giá gỗ.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

ELECOM KABUSHIKI KAISHA(JP)

5-7,Kawaramachi 3-chome, Chuo-ku, Osaka-shi, Osaka, Japan 30/03/2009 (VI) Elecom Co., Ltd.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 13/02/2019. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  7. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ELECOM hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1999-41490 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu ELECOM đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ELECOM?
Chủ đơn là ELECOM KABUSHIKI KAISHA(JP), địa chỉ 5-7,Kawaramachi 3-chome, Chuo-ku, Osaka-shi, Osaka, Japan 30/03/2009 (VI) Elecom Co., Ltd.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ELECOM được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 20/04/1999. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 20/04/2009.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ELECOM hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ