Nhãn hiệu PocketStation

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1998-39108
Ngày nộp đơn
03/08/1998
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 28
Số văn bằng
4-0032279-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu PocketStation được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1998-39108 ngày 03/08/1998, chủ đơn là KABUSHIKI KAISHA SONY COMPUTER ENTERTAINMENT (also trading as Sony Computer Entertainment Inc.)(JP). Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/01/2018.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
PocketStation
Số đơn
VN-4-1998-39108
Ngày nộp đơn
03/08/1998
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1998-39108
Số văn bằng bảo hộ
4-0032279-000
Ngày cấp văn bằng
15/10/1999
Hiệu lực đến (dự kiến)
03/08/2008 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bộ điều khiển tương đồng dùng cho thiết bị chơi trò chơi chỉ dùng với máy thu hình, cụ thể là tay điều khiển điện tử; thiết bị chơi trò chơi chỉ dùng với máy thu hình; đầu đĩa CD- ROM; đĩa CD-ROM đã mã hoá phần mềm trò chơi; đĩa CD-ROM đã mã hoá phần mềm trò chơi computer; cơ cấu chơi trò chơi bỏ xu chỉ dùng với máy thu hình; đầu đĩa compact; đĩa hình compact; máy quay video xách tay có bộ phận ghi hình gắn liền; máy ảnh; bàn phím computer; thiết bị ngoại vi computer; computer (bao gồm cả bộ xử lý trung tâm và thiết bị ngoại vi); ổ nối cho dây điện; cáp điện; ổ cắm; phích cắm và giắc cắm điện; thiết bị điện đầu cuối; thẻ từ đã mã hoá, thiết bị trò chơi có chứa bộ phận nhớ cụ thể là đĩa từ; thiết bị trao đổi thông tin; thiết bị giao điện computer; thẻ mạch tích hợp, cụ thể là thẻ thông minh đa năng; loa; đĩa từ; cạc nhớ cho trò chơi chỉ dùng với máy thu hình; bộ nhớ cho tổ hợp cầm tay của thiết bị chơi điện tử chỉ dùng với máy thu hình, micrô; con chuột (thiết bị xử lý dữ liệu); tấm chạy con chuột; máy in và máy tính; đầu từ cho máy chơi trò chơi chỉ dùng với máy thu hình; đĩa ghi âm; thiết bị trang âm; máy thu hình; màn hình; dây nối điện; thiết bị và bộ phận cho máy chơi trò chơi chỉ dùng với máy thu hình.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị chơi trò chơi tự động không phải là loại dùng với cơ cấu bỏ xu hay loại chỉ dùng với máy thu hình; bóng chơi trò chơi; máy chơi xèng có hình ảnh; máy chơi điện tử có hình ảnh; con xúc xắc; búp bê; lưỡi câu; tổ hợp cầm tay cho máy chơi điện tử; tổ hợp cầm tay cho máy chơi có hình ảnh; diều; bộ nhớ cho tổ hợp cầm tay của máy chơi điện tử; đồ chơi trang trí cho các bữa tiệc, cho vũ hội; bóng chơi thể thao; ván buồm; máy chơi thoát hình đứng độc lập; máy chơi có hình ảnh đứng độc lập; xe đạp dụng cụ tập thể dục; đồ chơi và vật nuôi trong nhà.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

KABUSHIKI KAISHA SONY COMPUTER ENTERTAINMENT (also trading as Sony Computer Entertainment Inc.)(JP)

2-6-21, Minami-aoyama, Minato-ku, Tokyo 107-0062 Japan 27/03/2017 (VI) KABUSHIKI KAISHA SONY COMPUTER ENTERTAINMENT, ALSO TRADING AS SONY COMPUTER ENTERTAINMENT INC.(JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 25/01/2018. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  7. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  8. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu PocketStation hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1998-39108 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu PocketStation đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu PocketStation?
Chủ đơn là KABUSHIKI KAISHA SONY COMPUTER ENTERTAINMENT (also trading as Sony Computer Entertainment Inc.)(JP), địa chỉ 2-6-21, Minami-aoyama, Minato-ku, Tokyo 107-0062 Japan 27/03/2017 (VI) KABUSHIKI KAISHA SONY COMPUTER ENTERTAINMENT, ALSO TRADING AS SONY COMPUTER ENTERTAINMENT INC.(JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu PocketStation được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 03/08/1998. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 03/08/2008.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với PocketStation hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ