Nhãn hiệu COMPUMEDICS

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1998-37474
Ngày nộp đơn
28/02/1998
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 10
Số văn bằng
4-0030979-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu COMPUMEDICS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1998-37474 ngày 28/02/1998, chủ đơn là COMPUMEDICS HOLDINGS PTY. LTD.. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Ban Ca đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 28/02/2008.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
COMPUMEDICS
Số đơn
VN-4-1998-37474
Ngày nộp đơn
28/02/1998
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1998-37474
Số văn bằng bảo hộ
4-0030979-000
Ngày cấp văn bằng
17/05/1999
Hiệu lực đến (dự kiến)
28/02/2008 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị y tế trong nhóm này bao gồm thiết bị khoa học và thiết bị điện tử dùng cho y tế, dụng cụ y tế; thiết bị giám sát, phân tích và/ hoặc ghi tình trạng bệnh nhân kể cả thiết bị dùng kỹ thuật số; thiết bị thăm dò, giám sát, phân tích, chẩn đoán và ghi lại giấc ngủ, các rối loạn có liên quan tới giấc ngủ và rối loạn hô hấp, chức năng hô hấp và sự hô hấp kể cả thiết bị giám sát xách tay; thiết bị thăm dò, giám sát, phân tích, chẩn đoán và ghi lại biến số sinh điện kể cả sinh điện liên quan đến hệ thần kinh, dây thần kinh, tim, và chức năng sinh lý; thiết bị phân đoạn giấc ngủ; thiết bị khuyếch đại và tiền khuyếch đại kể cả thiết bị khuyếch đại và tiền khuyếch đại nhiều kênh, thiết bị khuyếch đại và tiền khuyếch đại giám sát bằng máy tính; thiết bị xử lý tín hiệu kể cả thiết bị dùng kỹ thuật số, bộ lọc kể cả bộ lọc tần số thấp, tần số cao và bộ lọc theo mức độ; thiết bị giao diện và bộ cảm biến dùng để kiểm tra biến số bệnh nhân kể cả các máy ghi: điện não đồ, điện nhãn đồ, cơ điện và độ bão hoà oxygen, lượng dioxide carbon, lưu lượng khí trong khoang mũi, các cử động của bệnh nhân kể cả cử động chân, cử động ở ngực và bụng do hô hấp, nhịp tim, nhiệt độ cơ thể kể cả nhiệt độ trực tràng, huyết áp, độ pH, áp suất thực quản, tiếng động do ngáy, áp lực của mặt nạ CPAP (áp suất dương tĩnh liên tục), dòng chảy khí của mặt nạ CPAP, độ chuẩn của CPAP, thiết bị chụp X quang kể cả thiết bị chụp và truyền từ xa; thiết bị y tế chẩn và trị bệnh từ xa kể cả dụng cụ chụp X quang từ xa, đàm thoại truyền ảnh, hội chẩn và siêu âm tim đồ từ xa; đồ máy tính chuyên dụng cho ngành y bao gồm chương trình và phần mềm máy tính, thiết bị nhớ của máy tính kể cả bộ nhớ bất biến, bộ nhớ tác động nhanh và bộ nhớ dạng đĩa, bộ nhớ rời rạc kể cả cạc nhớ; thiết bị liên lạc giao diện kể cả mô đem, thiết bị giao diện dạng ISDN, PSTN, SCSI, E-tơ-nét, HIS, RIS; thiết bị giám sát và/ hoặc ghi kèm hình ảnh kể cả máy quay và máy ghi hình, máy quay bằng tia hồng ngoại, máy ghi hình liên kết thời gian; thiết bị giám sát và/ hoặc hiển thị giữ liệu dạng đồ hoạ và/ hoặc các dạng khác, kể cả máy đo vẽ đồ thị và màn hình giám sát hiển thị, màn hình giám sát hiển thị hình ảnh kể cả CRT, màn hình hiển thị dạng tấm bẹt kể cả màn hình dạng tinh thể lỏng, TFT, màn hình hiển thị plasma; thiết bị thử và/ hoặc chuẩn định cho tất cả các thiết bị nói trên kể cả thiết bị thử các biến số lý tính; các bộ phận và linh kiện của và cho tất cả các thiết bị nói trên.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

COMPUMEDICS HOLDINGS PTY. LTD.

1 Marine Parade, Abbotsford, Victoria 3067, Australia

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Ban Ca

15B Triệu Việt Vương, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 28/02/2008. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu COMPUMEDICS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1998-37474 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu COMPUMEDICS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu COMPUMEDICS?
Chủ đơn là COMPUMEDICS HOLDINGS PTY. LTD., địa chỉ 1 Marine Parade, Abbotsford, Victoria 3067, Australia. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu COMPUMEDICS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 28/02/1998. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 28/02/2008.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với COMPUMEDICS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ