Nhãn hiệu GKN

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1998-37385
Ngày nộp đơn
18/02/1998
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0038666-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu GKN được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1998-37385 ngày 18/02/1998, chủ đơn là GKN HOLDINGS LIMITED. Đơn đăng ký cho 9 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 13 (vũ khí, đạn dược, pháo hoa); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 05/07/2021.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
GKN
Số đơn
VN-4-1998-37385
Ngày nộp đơn
18/02/1998
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1998-37385
Số văn bằng bảo hộ
4-0038666-000
Ngày cấp văn bằng
29/10/2001
Hiệu lực đến (dự kiến)
18/02/2008 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 9 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chất dính dùng trong công nghiệp; chất hạn chế cháy nổ, hoá chất và chất dập tắt lửa.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 2 — Sơn, vécni, thuốc nhuộm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sơn dùng trong công nghiệp.

Nhóm 2 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sơn, vécni, sơn mài; chất chống gỉ và chất bảo quản gỗ; chất tạo màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu và mực khắc; nhựa tự nhiên nguyên chất; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn và nghệ thuật.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy bơm, mô tơ khởi động; thiết bị khởi động gián tiếp có thể vận chuyển được; thiết bị khởi động gián tiếp; máy phát điện.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị đo lường cho máy kéo và dụng cụ nông nghiệp; thiết bị điện tử và dụng cụ cho các ngành công nghiệp vũ trụ, quốc phòng và cơ khí, thiết bị phát hiện, ngăn chặn và dập tắt cháy nổ; đồng hồ đo tốc độ quay vòng (tốc độ kế), đồng hồ đo mô-men quay; hệ thống đo áp suất; thiết bị mô phỏng và các thiết bị khác để thực hành sử dụng và điểu khiển xe cộ; các thiết bị tín hiệu dùng cho mục đích tiếp vận; hệ thống kiểm tra động cơ và mô-tơ; thiết bị và dụng cụ kiểm tra áp suất và nhiệt độ; thiết bị và dụng cụ cung cấp ô-xy; hệ thống và thiết bị hô hấp; hệ thống và thiết bị tái tạo ô-xy; máy điều hoà khí hô hấp; mặt nạ dưỡng khí; máy điều hoà điều chỉnh các máy hô hấp; thiết bị hô hấp khí nén và thiết bị hô hấp ô-xy; thiết bị tập trung và thiết bị chuyển đổi ô-xy lỏng; thiết bị chỉ báo và thiết bị truyền ô-xy dạng lỏng và dạng khí; bộ cảm biến nhiệt độ; các loại đồng hồ đo; thiết bị kiểm tra; thiết bị lọc dụng cụ khoa học dùng trong phòng thí nghiệm và ắc quy; thiết bị và dụng cụ điện và điện tử thuộc nhóm này; thiết bị ghi dữ liệu; thiết bị điều khiển động cơ; thiết bị đọc số đo; vi kế kỹ thuật số; hệ thống và thiết bị giám sát xe cộ; thiết bị ghi biến cố; (ngăn sự đóng băng khi bay); thiết bị và dụng cụ thử nghiệm; máy tính, phần cứng và phần mềm máy tính; đồng hồ đo bảng số và các thiết bị kiểm tra tự động; thiết bị và dụng cụ điều áp bể chứa nguyên liệu; bộ cảm biến nhiệt độ không khí; cuộn ruột gà (thiết bị điện); bộ điều nhệt tự động; thiết bị và dụng cụ phát hiện băng ( thiết bị dò băng sử dụng trên máy bay); thiết bị kiểm tra việc lắp đặt hệ thống điều hoà không khí; máy điều chỉnh kiểm tra; thiết bị chuyển mạch chu trình và thiết bị chuyển mạch trễ thời gian; bộ kích; thiết bị chuyển mạch áp suất; thiết bị đo, chỉ báo và điều chỉnh độ cao; van và thiết bị kích van, van chùm, van điều chỉnh áp suất, van xả, van tăng cường, van an toàn, van bướm hoạt động bằng điện và chất lỏng (tất cả các loại van đều được điều khiển tự động bằng điện, điện tử), thiết bị và dụng cụ kiểm tra dùng để kiểm tra dòng chảy của ô-xy; giàn kiểm tra hơi; thiết bị và dụng cụ kiểm tra van nguyên liệu; thiết bị và dụng cụ kiểm tra dùng cho các thiết bị thuỷ lực hoặc thiết bị hơi nén; thiết bị và dụng cụ kiểm tra nguyên liệu; phao xôna (phao gắn máy định vị dùng âm) và thiết bị an toàn cho máy bay; bộ nhả vật dụng (thiết bị an toàn dùng trong hàng không); máy bật hơi làm phồng các bè và xuồng cứu hộ; hệ thống và thiết bị hô hấp khí ô-xy (dùng trong hệ thống bảo vệ an toàn trên máy bay); thiết bị bảo vệ cá nhân phòng chống tai nạn; các bộ phận và linh kiện cho tất cả hàng hoá nói trên.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 13 — Vũ khí, đạn dược, pháo hoa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các thành phần, bộ phận và linh kiện của xe bọc thép thích hợp đối với nhóm này; vũ khí sử dụng dưới nước và các thành phần, bộ phận và linh kiện của các vũ khí đó.

Nhóm 13 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vũ khí; đạn dược và đầu đạn; chất nổ; pháo hoa.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

ống và vòi mềm; van một chiều bằng cao su; vải lót ma sát cho bàn đạp ly hợp và phanh; vật liệu bịt kín và nguyên liệu dùng để đóng bao bì; ống và vòi, linh kiện lắp ống và vòi, bộ phận kẹp chặt và thiết bị nối, bao gồm thân, ốc vặn, miếng nối, thiết bị nối dạng phích cắm, tất cả đều là phi kim loại; các bộ phận và kết cấu hỗn hợp nhựa và sợi gia cố trong nhóm này; kết cấu cao su dẻo; vật liệu chống nổ chống cháy (không phải chất hoá học); vải chống thấm.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thùng/bồn và bể chứa phi kim loại; thùng nhiên liệu phi kim loại; các loại phao và các vật dụng nổi trợ giúp không làm bằng kim loại (nằm trong nhóm này); các loại phao và vật dụng nổi trợ giúp (không làm bằng kim loại thuộc nhóm này) cho xe cộ và vũ khí sử dụng dưới nước.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ sửa chữa, lắp đặt và bảo dưỡng; các dịch vụ sửa chữa, lắp đặt, cải tạo và bảo dưỡng liên quan đến máy móc và xe cộ; dịch vụ kiểm tra xe cộ, cấu trúc, các bộ phận của xe.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ máy tính; phát triển và bảo trì phần mềm; cung cấp dữ liệu; dịch vụ tư vấn kiểm soát không lưu; các dịch vụ kỹ thuật và thiết kế; các dịch vụ kỹ thuật và thiết kế cho các ngành công nghiệp vũ trụ, quốc phòng và công nghiệp chế tạo máy móc.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

GKN HOLDINGS LIMITED

11th Floor The Colmore Building, Colmore Circus Queensway, Birmingham, England, England, B4 6AT (VI) GKN HOLDINGS PLC(GB)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 05/07/2021. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  7. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  8. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn nhãn hiệu.

  9. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  10. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu GKN hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1998-37385 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu GKN đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 13 (vũ khí, đạn dược, pháo hoa), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu GKN?
Chủ đơn là GKN HOLDINGS LIMITED, địa chỉ 11th Floor The Colmore Building, Colmore Circus Queensway, Birmingham, England, England, B4 6AT (VI) GKN HOLDINGS PLC(GB). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu GKN được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 18/02/1998. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 18/02/2008.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với GKN hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ