Nhãn hiệu ARKRAY

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1997-36208
Ngày nộp đơn
31/10/1997
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 5 Nhóm 10
Số văn bằng
4-0030193-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ARKRAY được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1997-36208 ngày 31/10/1997, chủ đơn là ARKRAY, INC.. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 07/09/2017.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ARKRAY
Số đơn
VN-4-1997-36208
Ngày nộp đơn
31/10/1997
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1997-36208
Số văn bằng bảo hộ
4-0030193-000
Ngày cấp văn bằng
16/03/1999
Hiệu lực đến (dự kiến)
31/10/2007 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chế phẩm dược; thuốc thử dùng để chẩn đoán; thuốc thử chẩn đoán đa bệnh dùng để phân tích nước tiểu; thuốc thử chẩn đoán đa bệnh dùng để phân tích máu; thuốc thử chẩn đoán đa bệnh dùng để phân tích hô hấp; thuốc thử dùng để phát hiện phenolsulfonphthalein; thuốc thử chẩn đoán dùng để đo lượng glucoza; thuốc thử chẩn đoán dùng để đo lượng glycohaemmoglobin; thuốc thử chẩn đoán dùng để đo lượng amoniac; thuốc thử chẩn đoán dùng để đo lượng xetonic và thuốc thử chẩn đoán dùng để đo lượng albumin đường.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị chẩn đoán dùng để phân tích nước tiểu, thiết bị chẩn đoán dùng để phân tích máu; thiết bị chẩn đoán dùng để phân tích hô hấp; thẩm áp kế dùng để đo lượng nước trong cơ thể; thiết bị chẩn đoán dùng để thử phenolsulfonphthalein; thiết bị chẩn đoán dùng để đo chất điện phân trong nước ở cơ thể; thiết bị chẩn đoán dùng để đo lượng glucoza; thiết bị chẩn đoán dùng để đo lượng glycohaemmoglobin; thiết bị chẩn đoán dùng để đo lượng amoniac; thiết bị chẩn đoán dùng để đo lượng xetonic; thiết bị chẩn đoán dùng để đo lượng albumin đường; thiết bị chẩn đoán dùng để đo lượng muối trong xương; điện cực dùng trong y tế, và các bộ phận; phụ kiện và phụ tùng dùng cho tất cả các loại hàng hoá nói trên, tất cả đều thuộc nhóm này.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

ARKRAY, INC.

57 Nishi Aketa-cho, Higashi-kujo, Minami-ku, Kyoto, Japan (VI) KABUSHIKI KAISHA KYOTO DAIICHI KAGAKU(JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 07/09/2017. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ARKRAY hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1997-36208 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu ARKRAY đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ARKRAY?
Chủ đơn là ARKRAY, INC., địa chỉ 57 Nishi Aketa-cho, Higashi-kujo, Minami-ku, Kyoto, Japan (VI) KABUSHIKI KAISHA KYOTO DAIICHI KAGAKU(JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ARKRAY được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 31/10/1997. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 31/10/2007.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ARKRAY hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ