Nhãn hiệu MICHIGAN J.FROG

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1997-34694
Ngày nộp đơn
27/06/1997
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 16 Nhóm 25 Nhóm 28
Số văn bằng
4-0028848-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu MICHIGAN J.FROG được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1997-34694 ngày 27/06/1997, chủ đơn là TIME WARNER ENTERTAINMENT COMPANY, L.P.(US). Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 04/05/2017.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
MICHIGAN J.FROG
Số đơn
VN-4-1997-34694
Ngày nộp đơn
27/06/1997
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1997-34694
Số văn bằng bảo hộ
4-0028848-000
Ngày cấp văn bằng
27/11/1998
Hiệu lực đến (dự kiến)
27/06/2007 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phim nhựa quay các vở kịch vui, vở kịch mang tính chất kịch tính, phim hành động, phim mạo hiểm và/hoặc phim hoạt hoạ; phim nhựa phát trên truyền hình dùng để quay các vở kịch vui, truyện mang tính chất kịch tính, phim hành động, phim mạo hiểm và/hoặc phim hoạt hoạ; đĩa hát làm bằng nhựa vinyl được ghi sẵn, băng nghe, băng cát xét và đĩa nghe nhìn có kèm theo nhạc, vở kịch vui, kịch bản, phim hành động, phim mạo hiểm và/hoặc phim hoạt hoạ; tai nghe âm thanh nổi; ắc quy; máy điện thoại không dây; máy tính cầm tay; máy nge băng cát xét và đĩa compaq; máy karaoke cầm tay; máy nhắn tin trên điện thoại và/hoặc trên radio; băng cát xét phim nhựa thu nhỏ quay cac vở kịch vui, kịch mang tính chất kịch tính, phim hành động, phim mạo hiểm và/hoặc phim hoạt hoạ chỉ được dùng với các loại đèn chiếu xách tay; các thiết bị thu băng hình và máy thu băng. đầu máy quay đĩa compaq, các thiết bị và đầu máy thu âm thanh hiện số, nhật ký điện tử; hộp bằng trò chơi video; các chương trình cho trò chơi trên máy tính và máy thu hình, hộp đựng cho các trò chơi đó; băng cát xét; rodio; kính, kính râm và các hộp đựng đi kèm.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

ấn phẩm và các hàng hoá làm bằng giấy như sách có kèm hình ảnh hoạt hoạ, truyện mạo hiểm, hài kịch và/hoặc truyện mang tính chất kịch tính, truyện tranh vui có tính chất hài hước, sách cho trẻ em, tạp chí có hình hoạt hoạ, tạp chí về truyện mạo hiểm, hài kịch và/hoặc kịch bản, sách tô màu, sổ để ghi chép các hoạt động; văn phòng phẩm, giấy viết, phong bì thư, sổ tay, nhật ký, thẻ dùng để ghi chép, thiếp chúc mừng., thiếp giao dịch; các bản in bằng thuật in đá; bút mực, bút chì, các hộp đựng đi kèm, cục tẩy, phấn màu, bút đánh dấu, bút chì màu, bộ đồ vẽ, phấn và bảng để viết phấn; để can, giấy có hình trang trí sẵn mà khi dán lên một bề mặt khác phải dùng nhiệt (ép nóng, là); áp phích; ảnh chụp; bìa sách, dây đánh dấu trang sách, lịch, giấy gói quà tặng; quà tặng bằng giấy trong các buổi tiệc và đồ trang trí buổi tiệc bằng giấy; giấy ăn, miếng lót đĩa bằng giấy, khăn trải bằng giấy, giấy kếp, nắp đậy bằng giấy, giấy mời, khăn trải bàn bằng giấy, giấy trang trí để gói bánh; hình trang trí bằng giấy có thể dính vào bề mặt bằng phương pháp là nóng để làm các mẫu thêu để dính lên vải dệt; các mẫu vẽ in sẵn bằng giấy để trang trí trang phục, trang trí bộ quần áo ngủ, trang trí áo vệ sinh và trang trí áo phông.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo cho đàn ông, phụ nữ và trẻ em, cụ thể là áo sơ mi, áo phông, áo bông dài tay, bộ đồ tập chạy, quần dài, quần soóc, áo quây mặc phần trên, áo mưa, yếm, váy ngắn, áo cánh, váy dài, dây nịt quần lót và bít tất của phụ nữ, áo vệ sinh, áo khoác, áo choàng, áo mưa, quần áo đi tuyết, cà vạt, áo thụng khoác ngoài, mũ, mũ mềm không vành, mũ lưỡi trai che nắng, thắt lưng, khăn quàng, bộ đồ ngủ, quần áo mặc ở nhà, quần áo lót của phụ nữ, quần áo lót, quần áo bơi, trang phục bao gồm cả quần áo mặc trên người và mặt nạ.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ chơi, đồ dùng thể thao, bao gồm cả đồ chơi và trò chơi cụ thể là các hình mẫu chuyển động được và các bộ phận của chúng; đồ chơi làm bằng vải nhung bông, bóng bay, đồ chơi dùng trong bồn tắm; đồ chơi cưỡi lên được; thiết bị dùng với các trò chơi dùng các quân bài; xe cộ đồ chơi; búp bê; đĩa bay đồ chơi; thiết bị cầm tay dùng cho trò chơi điện tử; ván chơi bài, quân bài, trò chơi thao tác bằng tay, trò chơi ở nhà riêng, trò chơi máy tính chơi ở cửa hàng, trò chơi thẻ loại hành động chiến thuật; máy chơi video chỉ có đầu ra; trò chơi chắp hình và trò chơi đố bằng tay; mặt nạ bằng giấy; ván trượt tuyết; giầy trượt băng, đồ chơi phun nước; bóng các loại như bóng chơi sân, bóng để chơi bóng đá, bóng điền kinh, bóng để chơi bóng chày, bóng để chơi bóng rổ; găng tay chơi bóng chày; phao bơi dùng cho mục đích giải trí; thiết bị nhào lộn có gắn phao nổi để chơi giải trí; ván lướt sóng; ván bơi cho mục đích bơi giải trí; bộ thăng bằng để bơi; đồ chơi súng có đạn; bộ đồ chơi nấu nướng; trò chơi hình khối và đồ trang trí cho cây noel.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

TIME WARNER ENTERTAINMENT COMPANY, L.P.(US)

75 Rockefeller Plaza New York, New York 10019, United States of America 05/08/2004 (VI) WARNER BROS. ENTERTAINMENT INC.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Động vật 03.11.12

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 04/05/2017. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  7. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu MICHIGAN J.FROG hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1997-34694 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu MICHIGAN J.FROG đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu MICHIGAN J.FROG?
Chủ đơn là TIME WARNER ENTERTAINMENT COMPANY, L.P.(US), địa chỉ 75 Rockefeller Plaza New York, New York 10019, United States of America 05/08/2004 (VI) WARNER BROS. ENTERTAINMENT INC.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu MICHIGAN J.FROG được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 27/06/1997. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 27/06/2007.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với MICHIGAN J.FROG hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ