Nhãn hiệu HERSHEY'S

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1996-31170
Ngày nộp đơn
23/10/1996
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0026173-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu HERSHEY'S được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1996-31170 ngày 23/10/1996, chủ đơn là HOMESTEAD, INC.(US). Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị); nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi); nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Quốc tế D & N đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 16/01/2023.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
HERSHEY'S
Số đơn
VN-4-1996-31170
Ngày nộp đơn
23/10/1996
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1996-31170
Số văn bằng bảo hộ
4-0026173-000
Ngày cấp văn bằng
15/01/1998
Hiệu lực đến (dự kiến)
23/10/2006 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hỗn hợp đồ uống bổ dưỡng để sử dụng như bữa ăn thay thế; viên thuốc hình thoi để điều trị ho, lạnh, viêm họng.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sữa và sữa sô cô la; đồ uống sô cô la là trên cơ sở sữa không kem, đồ uống làm từ thức ăn làm từ sữa; cùi dừa; kem đánh trái cây và/hoặc kem đánh quả hạch và/hoặc kem đánh làm bằng đường và giêlatin và/hoặc kem đánh lạc bơ; trái cây khô, quả hạnh khô, nho khô; và bữa ăn nhẹ hỗn hợp có thể gồm trái cây, quả hạnh và/hoặc nho khô hoặc đã chế biến, ngũ cốc; thức ăn điểm từ từ trái cây, giêlatin đã được chế biến không có vị và không ngọt, món tráng miệng ướp lạnh làm từ trái cây và sữa chua, cụ thể là trái cây đã chế biến; bơ cacao, giêlatin có hương vị và giêlatin được làm ngọt; sữa chua đông lạnh.

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sô cô la, ca cao, sô cô la ngọt, sô cô la nửa ngọt, sô cô la sữa có hoặc không có quả hạnh hoặc ngũ cốc, kẹo mềm sô cô la sữa, kẹo sô cô la, kẹo sô cô la cứng, kẹo sô cô la đúc, thanh sô cô la, kẹo, kẹo bọc sô cô la, lớp phủ sô cô la, sô cô la lỏng và bột sô cô la, hỗn hợp ca cao ăn liền, hỗn hợp sô cô la sữa, hỗn hợp nền sô cô la để làm sữa sô cô la; hỗn hợp ca cao nóng; đồ uống hương liệu sô cô la không sữa; hương liệu có sữa đã khuấy, sô cô la nóng; phụ gia thực phẩm kem không sữa cho các mục đích không dinh dưỡng dùng như hương liệu, phụ gia thực phẩm cho các mục đích không dinh dưỡng dùng như hương liệu, viên nén hương liệu dùng làm đồ uống ca cao nóng, và các hỗn hợp đồ uống điểm tâm ăn liền trên cơ sở cà phê, ca cao và sô cô la; đồ uống không có sữa hoặc rau (đồ ăn sô cô la); sô cô la nướng, sô cô la nửa ngọt, đồng tiền sô cô la nửa ngọt, đồng tiền sô cô la sữa, đồng tiền sô cô la, khoanh sô cô la lát, lát kẹo bơ lạc, lát vanila sữa (hương liệu), khoanh vanila sữa (hương liệu), lát sô cô la đúc, hỗn hợp ca cao, bột sô cô la; miếng, lát và khoanh kẹo để nướng; sô cô la và si rô hương sô cô la (dùng làm bánh kẹo), lớp mặt kẹo mềm sô cô la, si rô hương liệu, kem sô cô la, kem bơ pha rượu uytski Ê cốt, kem caramen, và/hoặc kem si rô (dùng trên bề mặt bánh kẹo hoặc làm nhân bánh kẹo, si rô (hương liệu), si rô (kem) (dùng trên bề mặt bánh kẹo hoặc làm nhân bánh kẹo; kem phủ; sản phẩm nướng, cụ thể là bánh quy, bánh ngọt, bánh ngọt điểm tâm (snack), bánh quy giòn, kẹo giòn, bánh quy giòn bọc sô cô la, kẹo giòn bọc sô cô la, bánh quy kem, bánh quy, bánh nướng nhân ngọt, bánh sô cô la hạnh nhân, bánh ngọt, bánh rán, bánh kếp, bánh kếp nhân sô cô la và trái cây, bánh quy mặn, bánh quy mặn bọc sô cô la; hỗn hợp để làm các sản phẩm nướng; bột nhão; kẹo mềm làm bằng đường và giêlatin; gạo sấy khô; bánh pútđinh, bột sắn hột, kem sữa bột ngô, bánh ngọt, kem, món bánh tráng miệng làm từ bột, sữa, trứng; kẹo mứt ướp lạnh; bánh làm từ hỗn hợp yến mạch với đường, dừa, lạc, quả hạch thường dùng cho bữa điểm tâm; bữa ăn nhẹ làm từ yến mạch với đường, dừa, lạc, quả hạnh, ngũ cốc, và hạt và bánh thức ăn điểm tâm; bánh thức ăn từ ngũ cốc (để ăn ngay); bánh điểm tâm làm từ hỗn hợp yến mạch với đường, dừa, lạc, quả hạnh, bữa ăn nhẹ hỗn hợp có thể gồm một ít ngũ cốc, kẹo, sô cô la, quả hạnh, nho khô, bánh quy giòn, kẹo giòn, bánh quy mặn và/hoặc bỏng ngô; bỏng ngô, bỏng ngô bọc đường, bỏng ngô bọc sô cô la, bỏng ngô bọc caramen, bỏng ngô được bọc một lớp vỏ bằng trứng và đường đánh kỹ với nhau; bữa ăn nhẹ hỗn hợp làm từ bỏng ngô; nho khô bọc sô cô la, quả hạnh bọc sô cô la; quả hạnh bọc đường, món điểm tâm là từ kẹo hoa quả; kem trái cây, kem sữa, và nước hoa quả đông lạn

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Nhóm 31 — Nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hạt ca cao; ngô chưa nổ.

Nhóm 31 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp thô và chưa chế biến; ngũ cốc và hạt giống chưa chế biến; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt để trồng; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Nhóm 32 — Bia, nước giải khát không cồn Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ uống nhẹ từ trái cây không chứa cacbonát để dùng ngay trong hoặc ngoài cửa hàng; đồ uống không cồn được bán như đồ uống nhẹ.

Nhóm 32 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không cồn.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

HOMESTEAD, INC.(US)

111 Continental Drive, Suite 309, Newark, DE 19713, U.S.A. 05/09/2006 (VI) Hershey Chocolate & Confectionery LLC

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Quốc tế D & N

VP12, tầng 5 tòa nhà Stellar Garden, số 35 Lê Văn Thiêm, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội.

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 16/01/2023. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  7. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  8. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  9. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  10. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu HERSHEY'S hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1996-31170 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu HERSHEY'S đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị), nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi), nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu HERSHEY'S?
Chủ đơn là HOMESTEAD, INC.(US), địa chỉ 111 Continental Drive, Suite 309, Newark, DE 19713, U.S.A. 05/09/2006 (VI) Hershey Chocolate & Confectionery LLC. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu HERSHEY'S được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 23/10/1996. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 23/10/2006.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với HERSHEY'S hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ