Nhãn hiệu viacom

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1996-26855
Ngày nộp đơn
06/01/1996
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 41
Số văn bằng
4-0022632-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu viacom được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1996-26855 ngày 06/01/1996, chủ đơn là VIACOM INTERNATIONAL INC.. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH T&G đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 05/01/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
viacom
Số đơn
VN-4-1996-26855
Ngày nộp đơn
06/01/1996
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1996-26855
Số văn bằng bảo hộ
4-0022632-000
Ngày cấp văn bằng
08/10/1996
Hiệu lực đến (dự kiến)
06/01/2006 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy tính và các thiết bị tính toán, các thiết bị ghi, truyền và tái tạo âm thanh và hình ảnh, các bản ghi âm thanh và hình ảnh dùng với các thiết bị kể trên; các thiết bị và dụng cụ xử lý số liệu, phần cứng và phần mềm máy tính; các thiết bị trò chơi điện và điện tử dùng kèm với màn hình; các thiết bị trò chơi hoạt động khi cho xu hoặc thẻ vào; các thiết bị trò chơi có hình ảnh dùng thích hợp với máy thu hình hoặc máy tính; đĩa compact ghi âm thanh và ghi hình ảnh; CD-ROM và bàn điều khiển CD-ROM, băng dùng để ghi hình (băng trắng), đĩa compact và đĩa lade; băng đã ghi hình, đầu máy video và máy quay đĩa la de; máy thu hình; đầu máy video cassette, đầu máy dùng cho đĩa hình, máy quay video; máy quay video xách tay, các chương trình phần mềm máy tính cho việc giao tiếp thông qua âm thanh và hình ảnh phục vụ cho giao tiếp với khách hàng trong các kiôt, các bộ chọn trò chơi và chọn đĩa la de; các linh kiện cho các thiết bị nghe nhìn như; băng lau đầu từ cho đầu video, dây điện, bộ phận phối nguồn, phích cắm và máy biến thế, dây loa, dây nối, bộ biến đổi nguồn, giắc nối dây, bộ gá kẹp, bộ tai nghe choàng đầu và tai nghe cho các thiết bị âm thanh và hình ảnh, bộ điều khiển từ xa, loa, bộ bảo vệ quá áp; bộ lau băng ghi âm và băng ghi hình; hệ thống trò chơi video, cơ cấu cuốn băng, buồng cất giữ, hộp cất giữ băng trò chơi và băng video dùng có thể xách tay hoặc dùng tại gia đình, bộ nguồn điện hoá học; các linh kiện cho đầu video, chương trình máy tính và tài liệu hướng dẫn sử dụng như một bộ phận được bán kèm máy video; các bộ phận và phụ tùng cho tất cả các loại hàng hoá nói trên; đĩa ghi âm thanh, phim chuyển động và truyền hình cáp bao gồm các chương trình phim, phim hoạt hình, phim hài, âm nhạc, kịch, phim tài liệu, các sự kiện thể thao và các chương trình hấp dẫn khác bằng phương tiện truyền hình cáp và truyền hình phát sóng.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sản xuất và phát hành phim, phim truyền hình, các chương trình truyền hình, các dịch vụ làm chương trình truyền hình cáp, giáo dục, đào tạo và giải trí, các hoạt động thể thao và văn hoá, xuất bản sách và tạp chí; cho thuê sách; giải trí hoặc trình diễn hoặc sản xuất phim; cho thuê phim, đĩa ghi âm, máy chiếu phim và các dụng cụ dàn dựng cảnh, tổ chức các cuộc thi thuộc lĩnh vực đào tạo hoặc giải trí; tổ chức và quản lý điều hành các cuộc hội đàm, hội nghị và đại hội.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

VIACOM INTERNATIONAL INC.

1515 Broadway, New York, NY 10036, U.S.A.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH T&G

Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 06/01/1996 đến 05/01/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  3. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  4. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  5. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  7. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  8. 4333 Tài liệu khác

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu viacom hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1996-26855 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu viacom đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu viacom?
Chủ đơn là VIACOM INTERNATIONAL INC., địa chỉ 1515 Broadway, New York, NY 10036, U.S.A.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu viacom được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 06/01/1996. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 06/01/2006.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với viacom hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ