Nhãn hiệu GENT

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1995-23950
Ngày nộp đơn
15/07/1995
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9
Số văn bằng
4-0020058-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu GENT được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1995-23950 ngày 15/07/1995, chủ đơn là CARADON GENT LIMITED(GB). Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 4 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/03/1996.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
GENT
Số đơn
VN-4-1995-23950
Ngày nộp đơn
15/07/1995
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1995-23950
Số văn bằng bảo hộ
4-0020058-000
Ngày cấp văn bằng
16/02/1996
Hiệu lực đến (dự kiến)
15/07/2005 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các máy móc thiết bị báo động không dùng cho xe cộ; đèn cảnh báo và các thiết bị báo động khẩn cấp dùng ánh sáng sử dụng cho các máy móc thiết bị báo động; các thiết bị điện tử dùng cho việc kiểm soát các toà; thiết bị phát hiện lửa, khói, nhiệt, chạy và sự xâm nhập bất hợp pháp; máy móc thiết bị dập lửa; đồ chứa ga, chất lỏng và bột cho các máy móc thiết bị dập lửa; các khối điều khiển và các thiết bị thông tin liên lạc điện tử hoặc dùng điện; máy điện thoại máy khuyếch đại âm thanh và tín hiệu âm; loa, micrô; các máy móc dùng điện hoặc điện tử trong nhóm này dùng để tạo nhiễu; chuông, còi, tù và và cái con ve dùng điện, máy phát, rơle chuyển mạch, rơle khoá, thiết bị đo thời gian, thiết bị ghi thời gian, bộ cảm biến và bộ phát hiện, tất cả dùng điện hoặc điện tử; các thiết bị điện, nhiếp ảnh và quang học dùng cho việc kiểm soát và kiểm soát tìm kiếm, kiểm tra, phát hiện hoặc điều khiển; các máy móc thiết bị cung cấp năng lượng điện, bộ nạp ắc qui; các thiết bị nạp năng lượng điện, máy biến áp, máy móc thiết bị điện và điện tử dùng để chuyển đổi thiết bị từ chế độ sử dụng điện nguồn sang chế độ sử dụng ắc qui; bộ nắn điện; computer; bộ vi xử lý; chương trình máy tính dùng cho tất cả các loại thiết bị nói trên; bộ nhớ và máy in điện tử dùng cho computer; đĩa từ và đĩa quang để lưu trữ số liệu; các bộ phận và phần nối thuộc nhóm này dùng cho tất cả các sản phẩm nói trên.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

CARADON GENT LIMITED(GB)

140 Waterside Road, Hamilton Industrial Park, Leicester LE5 1TN 19/11/2001 (VI) GENT LIMITED

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.04.0326.07.25

Diễn biến xử lý đơn

4 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 25/03/1996. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu GENT hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1995-23950 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu GENT đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu GENT?
Chủ đơn là CARADON GENT LIMITED(GB), địa chỉ 140 Waterside Road, Hamilton Industrial Park, Leicester LE5 1TN 19/11/2001 (VI) GENT LIMITED. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu GENT được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 15/07/1995. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 15/07/2005.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với GENT hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ