Nhãn hiệu FLEISHMAN HILLARD

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1995-22983
Ngày nộp đơn
19/05/1995
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 35 Nhóm 36 Nhóm 41 Nhóm 42
Số văn bằng
4-0019210-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu FLEISHMAN HILLARD được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1995-22983 ngày 19/05/1995, chủ đơn là FLEISHMAN-HILLARD, INC.. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH quốc tế BMVN đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 16/06/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
FLEISHMAN HILLARD
Số đơn
VN-4-1995-22983
Ngày nộp đơn
19/05/1995
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1995-22983
Số văn bằng bảo hộ
4-0019210-000
Ngày cấp văn bằng
01/12/1995
Hiệu lực đến (dự kiến)
19/05/2005 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quan hệ với công chúng; chiến lược thông tin của công ty và việc thực hiện; quảng cáo; phát hành các bản quảng cáo; thiết kế và hỗ trợ xuất bản; phát triển và thiết kế các phương tiện giới thiệu thông tin, áp phích, sách quảng cáo, chiến dịch quảng cáo trực tiếp qua bưu điện, giấy mời và tờ mẫu để khai đặt hàng trên các phương tiện truyền thông đại chúng; quảng cáo trên các phương tiện truyền thông đại chúng; quảng cáo trực tiếp qua bưu điện; tuyển nhân viên; tư vấn quản lý nhân sự; dịch thay đổi địa điểm kinh doanh; marketing và hỗ trợ tiêu thụ; marketing và đưa sản phẩm ra thị trường; thúc đẩy việc bán hàng; phân phát các mẫu hàng; thông tin thống kê; điều nghiên marketing; nghiên cứu marketing; kiểm tra công việc kinh doanh; nghiên cứu dư luận; trợ giúp quản lý; dịch vụ cố vấn điều hành kinh doanh; dịch vụ cố vấn và trợ giúp quản lý thương mại hoặc công nghiệp; tư vấn kinh doanh chuyên ngành; nghiên cứu kinh doanh; tư vấn và trợ giúp điều hành kinh doanh; thông tin kinh doanh; chỉ dẫn kinh doanh; điều tra công việc kinh doanh; cơ sở dữ liệu nguồn thông tin đại chúng; đánh giá công việc kinh doanh; triển lãm phục vụ mục đích quảng cáo hoặc thương mại; tổ chức các triển lãm và sự kiện thương mại; dự báo kinh tế; vận động ngoài hành lang; kiểm soát khủng hoảng điều hành; tư vấn liên quan đến việc nhận diện công ty; kiểm tra thông tin và quan hệ với người làm công.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kiểm tra tình hình tài chính; kiểm soát khủng hoảng tài chính.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Trình bày, trình diễn trên các phương tiện truyền thông đại chúng và huấn luyện; huấn luyện kiểm soát khủng hoảng; huấn luyện phỏng vấn; tổ chức và điều hành hội nghị và hội thảo; tổ chức và điều hành đại hội; các lớp học điều khiển từ xa; tổ chức thi đấu; tổ chức học tập và giải trí; tổ chức các chiến dịch giáo dục bảo vệ sức khỏe; tổ chức triển lãm nhằm mục đích giáo dục hay văn hóa; tổ chức các sự kiện thể thao; bảo trợ các hoạt động thể thao; cung cấp các thiết bị thể thao; thông tin giải trí; lập kế hoạch cho tiệc, liên hoan; sản xuất chương trình vô tuyến truyền hình và đài phát thanh; sản xuất các sản phẩm nghe-nhìn; hỗ trợ việc trình diễn.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nghiên cứu pháp luật, hướng dẫn về pháp luật và dịch vụ pháp lý; tư vấn chuyên ngành; tư vấn và hướng dẫn về các vấn đề công cộng; cố vấn về các vấn đề môi trường, kinh doanh nông nghiệp, các vấn đề dân tộc thiểu số và các vấn đề lập pháp; nghiên cứu về công nghiệp và khoa học; dịch vụ dịch thuật; tư vấn và hướng dẫn về việc lấy lại sản phẩm; tranh chấp về lao động và thương lượng, khủng hoảng môi trường và tổ chức lại công ty.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

FLEISHMAN-HILLARD, INC.

200 North Broadway, St.Louis, Missouri 63102, U.S.A.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH quốc tế BMVN

Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 19/05/1995 đến 16/06/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  3. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  4. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  5. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  7. 4329 POA Bổ sung giấy ủy quyền

    Thẩm định hình thức

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu FLEISHMAN HILLARD hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1995-22983 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu FLEISHMAN HILLARD đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu FLEISHMAN HILLARD?
Chủ đơn là FLEISHMAN-HILLARD, INC., địa chỉ 200 North Broadway, St.Louis, Missouri 63102, U.S.A.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu FLEISHMAN HILLARD được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 19/05/1995. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 19/05/2005.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với FLEISHMAN HILLARD hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ