Nhãn hiệu HONEYWELL

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1994-19402
Ngày nộp đơn
10/08/1994
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0016405-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu HONEYWELL được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1994-19402 ngày 10/08/1994, chủ đơn là HONEYWELL INC.(US). Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/07/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
HONEYWELL
Số đơn
VN-4-1994-19402
Ngày nộp đơn
10/08/1994
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1994-19402
Số văn bằng bảo hộ
4-0016405-000
Ngày cấp văn bằng
11/04/1995
Hiệu lực đến (dự kiến)
10/08/2004 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị điều khiển cho nhà ở và khu nhà: thiết bị ngắt điều chỉnh và điều khiển bộ ổn nhiệt, bộ ổn nhiệt, cơ cấu dẫn động, rơ-le, công-tắc, biến thế, hoả kế, tốc kế, máy ghi hoạt động, nhiệt kế, oát kế, dụng cụ đo và chỉ thị điện, cụ thể là: am-pe kế, điện trở kế, các dụng cụ thử đồng hồ đo, dụng cụ đo thời gian trôi, rơ-le kiểu điện kế và mô-tơ kiểu điện kế, cầu đo, thiết bị điều khiển vòi phun và nồi hơi, thiết bị điều khiển ánh sáng; thiết bị điều khiển công nghiệp; dụng cụ đo lường qui trình, bộ điều khiển qui trình, thiết bị ghi, bộ phận lập chương trình, bộ điều khiển có thể lập chương trình, thiết bị truyền và các dụng cụ đo lường ngoài hiện trường khác, các hệ thống điều khiển qui trình và phần mềm có liên quan trong các lĩnh vực lọc dầu, hoá dầu, hoá chất thô và tinh, bột giấy và giấy trong nhà máy điện, thực phẩm và hàng tiêu dùng, dược phẩm, luyện kim và vận tải cũng như các ngành khác; thiết bị thử nghiệm cuộn dây vòng quấn ngắn, thiết bị hiệu chỉnh và thử nghiệm dùng để đo chính xác các chỉ tiêu đặc biệt về điện trở, điện áp (ví dụ màu sắc, dung lượng khí đốt, v.v...), lưu lượng kế, dụng cụ phân tích hơi đốt và dụng cụ phát tín hiệu tự động để báo nhiệt độ, áp lực và chân không, tốc độ, lưu lượng chất lỏng và các đại lượng tương đồng, dụng cụ đo năng lượng bức xạ, máy đo điện từ xa, máy biến năng, cơ cấu ghi, thiết bị ghi dao động; thiết bị ảnh và các phụ kiện, bao gồm máy ảnh, ống kính, đèn flash điện tử, đồng hồ đo độ lộ sáng; bộ lọc các thiết bị điều khiển vận hành ngẫu lực nhiệt, máy ghi và đèn chỉ thị, thiết bị phân tích mạng điện như là vôn kế và đèn điện có que đo để nối các tiếp điểm hoặc các bộ phận điện để thử nghiệm hoạt động của chúng; thiết bị điều khiển vũ trụ và hàng không: thiết bị điện tử hàng không, hệ thống điều khiển và cấu kiện điện tử tinh vi dùng cho máy bay thương mại và công việc, máy bay quân sự và hàng không vũ trụ; hệ thống qui chiếu quán tính dựa trên cơ sở luân hồi la-ze vòng, hệ thống hướng dẫn hàng hải, hệ thống điều khiển bay, hệ thống quản lý bay, bộ cảm ứng quán tính, máy tính dữ liệu không khí, máy đo độ cao bằng ra-đa, thiết bị thử nghiệm tự động, hệ thống báo hiệu và các thiết bị thông tin khác và các dụng cụ đo lường trong khi bay trong buồng lái; hệ thống dẫn hướng để phóng và thu hồi phương tiện bay, hệ thống điều khiển bay và động cơ cho tàu vũ trụ có người lái, các cấu kiện tinh vi chính xác cho tên lửa chiến lược và xử lý dữ liệu trên tàu; hệ thống định vị và tư thế bay của tàu vũ trụ, và hệ thống chỉ thị và cách li chính xác, máy ghi thử nghiệm bay, bộ biến đổi tín hiệu bao gồm hướng tốc độ bay, các bộ cảm biến tư thế và/hoặc trí cho bộ ngắt hoạt động, van hay chiết áp hay tương tự như vậy, hệ

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Van bộ bức xạ ổn nhiệt; bộ điều chỉnh áp lực cho hệ thống nước, bộ ổn định độ ẩm, van điều chỉnh độ nung nóng của thiết bị sưởi nóng trong nhà ở và khu nhà thương mại, van trộn, van bộ tản nhiệt, bộ điều chỉnh áp lực hơi nước, van an toàn nước và hơi nước, van hơi nước và van nước, thiết bị sưởi nóng theo chu trình chạy điện bao gồm một điện trở nhạy cảm nhiệt cảm nhiệt và một bộ phát nhiệt của nó dùng cho hệ thống điều khiển nhiệt độ dùng cho gia đình; vòi cứu hoả định hướng, thiết bị ghi khi nóng, và độ điều chỉnh van điều tiết.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ về chất lượng khí trong nhà, các dịch vụ bảo dưỡng theo hợp đồng cho nhà ở và khu nhà thương mại và các hệ thống điều khiển, dịch vụ bảo vệ chống trộm và hoả hoạn ở trạm trung tâm cho nhà ở và khu nhà thương mại, giám sát băng video, dịch vụ lắp đặt các hệ thống thiết bị tự động quản lý ngõ vào và cửa vào cho nhà ở và các khu nhà thương mại, quản lý tự động hoá các hoạt động ở các phức hợp nhà ở; dịch vụ quản lý năng lượng và thu hồi năng lượng, dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa dụng cụ đo lường theo hợp đối với các thiết bị điều khiển công nghiệp và bảo dưỡng cho bên thứ ba cho CAD/CAM và các thiết bị điều khiển công nghiệp khác.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đào tạo công tác dịch vụ, quản lý và bảo dưỡng các thiết bị điều khiển và trang thiết bị cho nhà ở và các khu nhà thương mại, dịch vụ đào tạo cho khách hàng.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết kế các dụng cụ qui trình, các bộ điều khiển qui trình, máy ghi, bộ lập chương trình, bộ điều khiển có thể lập chương trình, bộ truyền tải và các dụng cụ ngoài hiện trường khác; dịch vụ thực hiện các công việc có tính chất hỗ trợ hệ thống điều khiển qui trình và phần mềm có liên quan trong các ngành lọc dầu, hoá dầu, hoá chất thô và hoá chất tinh, bột giấy và giấy, trong nhà máy điện, thực phẩm và hàng tiêu dùng, dược phẩm, luyện kim và vận tải, cũng như các ngành khác; dịch vụ thử nghiệm và định cỡ các trang thiết bị và các cấu kiện của chúng; dịch vụ hỗ trợ khách hàng.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

HONEYWELL INC.(US)

HONEYWELL PLAZA P.O.BOX 524, MINNEAPOLIS, MN 55440-0524, U.S.A 06/05/2003 (VI) HONEYWELL INTERNATIONAL INC.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 25/07/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  7. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  8. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  9. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  10. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  11. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu HONEYWELL hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1994-19402 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu HONEYWELL đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu HONEYWELL?
Chủ đơn là HONEYWELL INC.(US), địa chỉ HONEYWELL PLAZA P.O.BOX 524, MINNEAPOLIS, MN 55440-0524, U.S.A 06/05/2003 (VI) HONEYWELL INTERNATIONAL INC.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu HONEYWELL được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 10/08/1994. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 10/08/2004.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với HONEYWELL hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ