Nhãn hiệu SERVICEVIEW

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1994-19085
Ngày nộp đơn
23/07/1994
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 37 Nhóm 38 Nhóm 42
Số văn bằng
4-0016469-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SERVICEVIEW được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1994-19085 ngày 23/07/1994, chủ đơn là BRITISH TELECOMMUNICATIONS PUBLIC LIMITED COMPANY. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 4 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/05/1995.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SERVICEVIEW
Số đơn
VN-4-1994-19085
Ngày nộp đơn
23/07/1994
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1994-19085
Số văn bằng bảo hộ
4-0016469-000
Ngày cấp văn bằng
19/04/1995
Hiệu lực đến (dự kiến)
23/07/2004 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ điện, điện tử, quang học, điện tử quang học, giám sát (trừ việc giám sát trong lúc hoạt động), điều khiển điện, thử nghiệm (trừ việc thử nghiệm trong lúc hoạt động), báo hiệu, đo, kiểm tra, và giảng dạy; máy móc, thiết bị và dụng cụ thông tin viễn thông; thiết bị ghi, truyền, xử lý hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; dây cáp và ống dẫn, tất cả dùng cho điện, truyền tín hiệu thông tin viễn thông hoặc quang học; ăng ten; thiết bị dẫn hướng sóng là thành phần điện tử hoặc thông tin viễn thông; thiết bị và dụng vụ điện tử; tất cả dùng cho việc xử lý, ghi chép, lưu, truyền, nhận và/hoặc in ra dữ liệu; máy tính, bộ vi xử lý; thiết bị và dụng cụ điện tử dùng để phân tích việc điều hành và/hoặc thực hiện mạng lưới và sơ đồ thông tin viễn thông và thông tin dữ liệu; thiết bị và dụng vụ lập mã và giải mã; đĩa, băng, bảng mạch và dây dẫn, tất cả đều là vật mang dữ kiện từ tính; đĩa, băng, bảng mạch, tất cả đều là vật chứa dữ liệu quang học; phần mềm máy tính; chương trình đã được lập mã dùng cho máy tính và dùng cho thiết bị xử lý dữ liệu; bàn phím, bộ thu phát và bộ điều khiển; các bộ phận và các phụ kiện dùng cho tất cả các mặt hàng nói trên.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng đối với các thiết bị, máy móc, bộ liên kết dùng để truyền âm thanh, hình ảnh, dữ liệu và thông tin, với các hệ thống báo hiệu, các hệ thống và mạng lưới thông tin, các hệ thống đưa tin và thông tin điện tử, các liên kết dữ liệu điện tử, với các thiết bị, máy móc, bộ liên kết, các dụng cụ và hệ thống thông tin viễn thông, và với các bộ phận của những thứ nói trên; cài đặt, lắp ráp, tu sửa, tái tạo và phục chế theo yêu cầu của khách hàng, bảo dưỡng và sửa chữa đối với các thiết bị, dụng cụ, máy móc và các bộ phận cấu thành điện, điện tử, thông tin và máy tính.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ thu thập và truyền thông tin viễn thông, fax, telex, điện thoại, điện tín, thông điệp; các dịch vụ phục vụ cho việc truyền, lưu và xử lý dữ liệu và thông tin bằng các phương tiện điện tử, máy tính, cáp, radio, điện báo radio, máy điện báo in chữ, máy truyền chữ từ xa, thư điện tử, máy sao chép từ xa, truyền hình, sóng cực ngắn, tia laser hoặc truyền tin qua vệ tinh;các dịch vụ quản lý thông tin viễn thông; các dịch vụ truyền, cung cấp hoặc làm hiển thị các tin tức cần cho công việc hoặc phục vụ những mục đích nội bộ nhờ ngân hàng dữ liệu được đưa vào bộ nhớ máy tính; dịch vụ phát thanh hoặc truyền đi các chương trình radio và truyền hình; các dịch vụ cung cấp các thông tin trực tiếp; các dịch vụ thông tin và tư vấn liên quan tới thông tin viễn thông và truyền thanh; các dịch vụ trao đổi các dữ liệu điện tử; thuê, cho thuê và cho thuê tại chỗ đối với các thiết bị, máy móc, dụng cụ, bộ phận và các mạng thông tin viễn thông, đối với các hộp thư điện tử, và đối với các thiết bị báo hiệu.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ tư vấn nghề nghiệp và khoa học, dịch vụ thử nghiệm, dịch vụ trong phòng thí nghiệm; dịch vụ nghiên cứu và phát triển, các dịch vụ thiết kế và thanh tra, tất cả liên quan tới mạng lưới và hệ thống thông tin liên lạc, lập chương trình máy vi tính, phần mềm máy vi tính, xử lý thông tin và dữ liệu, hệ thống thông tin, xử lý cơ sở dữ liệu điện tử, âm thanh và hình ảnh, thu giữ các thông điệp, liên kết các dữ liệu điện tử, hệ thống báo hiệu, và các sản phẩm điện và điện tử; thiết kế và cố vấn về cơ khí; các dịch vụ cố vấn liên quan tới thông tin viễn thông; phân tích các mạng lưới và hệ thống máy tính và thông tin viễn thông; phân tích các mạng lưới và hệ thống máy tính và thông tin viễn thông; lập chương trình cho máy vi tính; mạng lưới máy vi tính và dịch vụ lập thời gian biểu, thuê, thuê tại chỗ và cho thuê các thiết bị máy tính, xử lý dữ liệu, điện và điện tử.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

BRITISH TELECOMMUNICATIONS PUBLIC LIMITED COMPANY

81 NEWGATE STREET, LONDON, EC1A 7AJ, ENGLAND

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

4 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 25/05/1995. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SERVICEVIEW hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1994-19085 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu SERVICEVIEW đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SERVICEVIEW?
Chủ đơn là BRITISH TELECOMMUNICATIONS PUBLIC LIMITED COMPANY, địa chỉ 81 NEWGATE STREET, LONDON, EC1A 7AJ, ENGLAND. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SERVICEVIEW được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 23/07/1994. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 23/07/2004.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SERVICEVIEW hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ