Nhãn hiệu SYSMEX

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1994-17643
Ngày nộp đơn
07/04/1994
Ngày công bố
01/01/1980
Nhóm đăng ký
Nhóm 5 Nhóm 10
Số văn bằng
4-0015006-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SYSMEX được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1994-17643 ngày 07/04/1994, chủ đơn là SYSMEX CORPORATION. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 18/03/2004.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SYSMEX
Số đơn
VN-4-1994-17643
Ngày nộp đơn
07/04/1994
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1994-17643
Ngày công bố
01/01/1980
Số văn bằng bảo hộ
4-0015006-000
Ngày cấp văn bằng
11/01/1995
Hiệu lực đến (dự kiến)
07/04/2004 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các chất dùng để chuẩn đoán; các chất thử như hóa chất làm loãng, dung dịch phân hủy hoặc chất phân hủy, mẫu chuẩn (hóa chất) hoặc mẫu xét nghiệm, dung dịch chuẩn, các tiểu phân chuẩn hoặc các tiểu phân xét nghiệm, mẫu máu xét nghiệm, chất thử phân tích tuỷ đồ và chất thử cho các xét nghiệm đông máu, thuốc tẩy uế, chất thử như cho phản ứng miễn dịch, chất thử chuẩn cho phản ứng miễn dịch, mẫu chuẩn hoặc mẫu xét nghiệm phản ứng miễn dịch và chất làm loãng, chất tẩy.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dụng cụ y tế; gồm cả dụng cụ chuẩn đoán, dụng cụ lấy mẫu thử và dụng cụ thử máy như dụng cụ định lượng và định tính máu như máy phân tích máu tự động, phân tích huyết học, đếm tế bào hoặc đo máu, máy phân tích tủy, đếm tiểu cầu, phân tích đông máu và độ tập trung tiểu cầu, dụng cụ phu bộ xét nghiệm máu như máy tự động pha loãng, máy làm loãng bằng nhiệt, máy lắc và máy trộn quay, dụng cụ xét nghiệm, gồm cả ống hút có chia độ cỡ nhỏ và cỡ to, các đồ xét nghiệm dùng một lần như cốc, chai mẫu bệnh phẩm, chậu và bảng ghi số liệu xét nghiệm, các dụng cụ xét nghiệm như giá để cốc thí nghiệm, giá đỡ và các dụng cụ khác, dụng cụ xét nghiệm nước giải như là dụng cụ thử phân tích nước giải, phân tích chức năng thận và hoạt động của thận, dụng cụ phụ trợ cho xét nghiệm nươc giải, dụng cụ xử lý dữ liệu dùng cho y tế, công cụ dùng để xét nghiệm y tế, các đồ xét nghiệm dùng một lần như cốc và các loại khác, các dụng cụ xét nghiệm miễn dịch hoặc các dụng cụ thử các phản ứng miễn dịch như dụng cụ phân tích hoá học miễn dịch, dụng cụ đo phản ứng miễn dịch

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SYSMEX CORPORATION

1-5-1, Wakinohama-Kaigandori, Chuo-ku, Kobe-shi, Hyogo-ken, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 18/03/2004. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SYSMEX hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1994-17643 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu SYSMEX đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SYSMEX?
Chủ đơn là SYSMEX CORPORATION, địa chỉ 1-5-1, Wakinohama-Kaigandori, Chuo-ku, Kobe-shi, Hyogo-ken, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SYSMEX được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 07/04/1994. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 07/04/2004.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SYSMEX hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ