Nhãn hiệu COMPAQ

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1994-16797
Ngày nộp đơn
22/01/1994
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9
Số văn bằng
4-0013772-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu COMPAQ được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1994-16797 ngày 22/01/1994, chủ đơn là COMPAQ COMPUTER CORPORATION(US). Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 20/02/2004.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
COMPAQ
Số đơn
VN-4-1994-16797
Ngày nộp đơn
22/01/1994
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1994-16797
Số văn bằng bảo hộ
4-0013772-000
Ngày cấp văn bằng
13/10/1994
Hiệu lực đến (dự kiến)
22/01/2004 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Đỏ, trắng

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy tính cá nhân; máy vi tính; bộ phận giữ tệp tin; bộ phận phụ trợ cá nhân hiện số; bộ phận cơ động đi kèm sử dụng cho máy vi tính, bộ nhận dạng trực tiếp; ổ đĩa mềm; ổ đĩa cứng; bộ phận điều khiển ổ đĩa; bộ điều khiển đồ hoạ video; bộ quay băng dự phòng; hộp băng từ; bảng mạch in; bảng phân cách nối tiếp; tổ hợp các bảng phân cách nối tiếp và song song; modem; bàn phím máy tính; phím đệm dùng số cho máy tính; hộp lưu trữ ổ đĩa bên ngoài được sự cung cấp điện năng; dụng cụ chuyển hoá bộ chỉ báo màu cho máy tính xách tay có bộ phận chỉ báo tinh thể; các modules bộ nhớ RAM; thiết bị đồng xử lý dùng số; cáp nối điện; bộ nhớ chỉ đọc (ROMs); các modules bộ nhớ video VRAM; bộ nhớ lưu trữ; bảng mở rộng bộ nhớ; dụng cụ cải tiến bảng xử lý cho máy tính cá nhân; hộp đựng để vận chuyển máy tính; ổ đĩa từ tính đã được chương trình hóa; sách tra cứu và hướng dẫn người sử dụng được bán kèm theo máy tính; bộ nhớ chỉ đọc ổ đĩa compact CD-ROM; ắc quy có thể xạc lại; bộ phối hợp năng lượng điện ô tô; bộ xạc ắc quy; bộ nắn điện AC cho máy tính; cáp điện nối tiếp cho máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính; các thiết bị con trỏ máy tính như con chuột, bút và bi lăn; điểm vào của máy tính (a/k/a các cơ sở tiện nghi và/hoặc cơ sở mở rộng mặt bàn); thiết bị phối hợp ngoại vi máy tính; các dụng cụ cải tiến cho việc tăng khả năng âm thanh cho máy tính cá nhân; thẻ PCMCIA (thẻ của Hiệp hội Quốc tế thẻ nhớ cho máy tính cá nhân); hệ thống lưu trữ mạng lưới điều khiển thông minh cho máy tính cá nhân và người thao tác trên máy tính; máy tính dạng bút; máy in cho máy tính và máy fax; phụ tùng cho máy in máy tính và máy fax như; bộ điều khiển, ổ mềm, thẻ phân cách, cat-xet giấy và cơ cấu đưa giấy in đa mục đích; hộp in cho máy in của máy tính và máy fax; các module phông có thể nạp chương trình cho máy in của máy tính và máy fax; các ổ đĩa đăng ký bảo đảm; hệ thống lưu trữ điều khiển ổ đĩa cho máy tính cá nhân; bộ điều khiển phân cách mạng lưới máy tính; nguồn cung cấp năng lượng liên tục (UPS); bộ bảo vệ dây năng lượng và phần mềm máy tính cho sự thiết lập trạng thái ban đầu và cấu hình của máy tính; chức năng dự đoán, hệ thống vận hành, bộ điều khiển ngoại vi máy tính; cơ sở thâm nhập dữ liệu thông tin, phản chiếu truyền động, bảo vệ dữ liệu, ghi lỗi, tự động hiệu chỉnh sửa đổi, phục hồi chức năng phục vụ tự động, phân phối chương trình và chấp nhận thoả thuận li-xăng; tra cứu sự hữu ích cho các thông tin kỹ thuật, giúp việc điều khiển quản lý và kiểm soát một hoặc nhiều tệp trong mạng lưới máy tính cá nhân khu vực.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

COMPAQ COMPUTER CORPORATION(US)

20 535 S.H.249 HOUSTON, TEXAS 77070, UNITED STATES OF AMERICA 06/06/2003 (VI) COMPAQ INFORMATION TECHNOLOGIES, INC.(US)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến

29 Trương Hán Siêu, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Màu sắc đăng ký: Đỏ trắng

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 20/02/2004. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  6. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  7. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu COMPAQ hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1994-16797 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu COMPAQ đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu COMPAQ?
Chủ đơn là COMPAQ COMPUTER CORPORATION(US), địa chỉ 20 535 S.H.249 HOUSTON, TEXAS 77070, UNITED STATES OF AMERICA 06/06/2003 (VI) COMPAQ INFORMATION TECHNOLOGIES, INC.(US). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu COMPAQ được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 22/01/1994. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 22/01/2004.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với COMPAQ hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ