Nhãn hiệu SAMSUNG

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1993-10764
Ngày nộp đơn
27/02/1993
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 1 Nhóm 17 Nhóm 22 Nhóm 24
Số văn bằng
4-0030980-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SAMSUNG được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1993-10764 ngày 27/02/1993, chủ đơn là SAMSUNG C&T CORPORATION. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 22 (dây thừng, lều bạt, bao túi); nhóm 24 (vải và hàng dệt). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 13 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 09/11/2022.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SAMSUNG
Số đơn
VN-4-1993-10764
Ngày nộp đơn
27/02/1993
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1993-10764
Số văn bằng bảo hộ
4-0030980-000
Ngày cấp văn bằng
18/05/1999
Hiệu lực đến (dự kiến)
27/02/2003 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nhựa acrylonitri butadien styren; chất dính dùng cho công nghiệp; bột alumin dùng cho lõi điện; chất khử màu; thuốc tráng phim (nhiếp ảnh); chất nhũ tương hoá; este; bột ferít để làm lõi ferít, vật liệu dùng để lọc (các sản phẩm hoá học); chất flo; hy-drogen peroxít; halogen hữu cơ, tranh ảnh (làm từ các chất hoá học); giấy ảnh, nhựa, nhựa thô, nhựa poly các bonnát, nhựa polymethy metan; nhựa polystyren, chất làm lạnh, phim có độ nhạy cao; phim (không lộ sáng); khuôn in nhạy để in ốp sét; nhựa styren acrylonitri; cồn, nhựa dính xenlulosa; tác nhân làm biến dạng, tác nhân phân tán (dầu- xăng), nhựa epoxy, nhựa chưa sơ chế; nhựa polystyren nở, phim (nhậy), phim không lộ sáng; vật liệu dùng để lọc (nhựa chưa sơ chế); hydrô cácbon; axit hữu cơ; hợp chất phốt pho hữu cơ tổng hợp, thuốc tráng phim, tấm kẽm chụp ảnh nhậy ánh sáng, chất làm nhậy (ảnh); nhựa tổng hợp chưa sơ chế.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phim (nhựa) không cuộn; phim nhựa có cuộn; tấm nhựa; vật liệu xốp; cao su tổng hợp; bảng nhựa; nguyên liệu nhựa nửa sơ chế; nhựa tổng hợp (sản phẩm nửa sơ chế).

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 22 — Dây thừng, lều bạt, bao túi Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sợi các bon dùng trong ngành dệt; sợi dệt; hàng dệt (vải thô).

Nhóm 22 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dây thừng và dây bện; lưới; lều và bạt; mái hiên bằng vật liệu dệt hoặc tổng hợp; buồm; bao và túi để đựng vật liệu rời; vật liệu đệm lót; vật liệu dệt bằng sợi thô.

Nhóm 24 — Vải và hàng dệt Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sợi thủy tinh dùng trong ngành dệt, sợi nhựa dùng cho ngành dệt; quần áo ngủ; quần áo chơi bi-a; vải bạt để dệt thảm hoặc đồ thêu; sợi cốt tông; vải; vải bông; quần áo lanh; đồ lanh (mũ) của hàng dệt, sợi không dệt; vải sợi gai; túi để ngủ (tấm); vải lanh rải bàn (dệt); vải thô; ga phủ giường; mành dệt; dây chun dệt; sợi dệt bắt chước da thú; áo nịt len (vải); lanh (dệt); da lông chuột (vải); áo gối; tơ nhân tạo; vải phủ bàn (không phải giấy); nhung; sợi len; quần áo len.

Nhóm 24 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vải và hàng dệt thay thế vải; khăn trải giường và khăn trải bàn bằng vật liệu dệt; rèm bằng vật liệu dệt hoặc chất dẻo.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SAMSUNG C&T CORPORATION

26, Sangil-ro 6-gil, Gangdong-gu, Seoul, Republic of Korea (VI) SAMSUNG CORPORATION(KR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.01.02

Diễn biến xử lý đơn

13 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 09/11/2022. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  6. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  7. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  8. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  9. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  10. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  11. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  12. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  13. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SAMSUNG hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1993-10764 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu SAMSUNG đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 22 (dây thừng, lều bạt, bao túi), nhóm 24 (vải và hàng dệt). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SAMSUNG?
Chủ đơn là SAMSUNG C&T CORPORATION, địa chỉ 26, Sangil-ro 6-gil, Gangdong-gu, Seoul, Republic of Korea (VI) SAMSUNG CORPORATION(KR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SAMSUNG được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 27/02/1993. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 27/02/2003.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SAMSUNG hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 25/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ