Nhãn hiệu ABVEG

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1992-08280
Ngày nộp đơn
27/06/1992
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 29 Nhóm 30 Nhóm 31
Số văn bằng
4-0007235-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ABVEG được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1992-08280 ngày 27/06/1992, chủ đơn là BUSH BOAKE ALLEN AUSTRALIA LIMITED. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị); nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 4 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/06/1993.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ABVEG
Số đơn
VN-4-1992-08280
Ngày nộp đơn
27/06/1992
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1992-08280
Số văn bằng bảo hộ
4-0007235-000
Ngày cấp văn bằng
31/12/1992
Hiệu lực đến (dự kiến)
27/06/2002 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thịt, cá, gia cầm và thú săn, chất chiết ra từ thịt, bao gồm thịt bò viên (được ướp gia vị và chế biến cách khác), bột thịt bò (được ướp gia vị và chế biến cách khác), thịt bò pha trộn được tẩm gia vị, thịt gà nấu chín, thịt gà băm, súp thịt gà, bột thịt gà (được ướp gia vị và chế biến cách khác), thịt gà viên (được ướp gia vị và chế biến cách khác), thịt gà pha trộn, thịt bê- gà pha trộn, thịt bê, thịt lợn viên (được ướp gia vị và chế biến cách khác), bột thịt lợn (được ướp gia vị và chế biến cách khác); tất cả các sản phẩm được băm nhỏ, cô đặc và/hoặc được loại bỏ nước một cách tinh xảo; thực phẩm, rau, quả thuộc nhóm này được bảo quản, sấy khô, băm nhỏ, loại bỏ nước và/hoặc nấu chín, bao gồm đậu (được tăng chất bổ và được loại bỏ nước), đậu (nấu chín và sấy khô), cà rốt (được thái hạt lựu và chế biến cách khác), khoai tây (được thái hạt lựu và chế biến cách khác), chà là thái hạt lựu, hột chà là, quả hạnh nhân đất, hành củ (thái miếng và/hoặc băm nhỏ), hành củ nghiền thô; khoai tây, cà chua và hành củ ở dạng loại bỏ nước hoặc dạng bột; dầu ăn bao gồm dầu vừng và dầu quả bông, đồ hộp và đồ ngâm dấm, vỏ cam sấy khô, bột táo, bột mơ, bột nước ép quả chín mọng, bột nước ép cam, bột quả anh đào, bột nước ép quả nho, bột quả dâm bụt, bột xoài, bột nước ép chanh, bột quả lạc tiên, bột quả đào, bột quả lê, bột quả dứa, bột nước ép quả mâm xôi, bột quả dâu tây, bột quả hồng; tất cả các sản phẩm rau, quả được băm nhỏ và/hoặc được loại bỏ nước một cách tinh xảo; tất cả các sản phẩm thuộc nhóm này (ở dạng tự nhiên và chế biến khác) dùng trong/hoặc như thực phẩm được loại bỏ nước và/hoặc sản phẩm dùng cho việc tẩm bổ.

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đường, gạo, bột sắn, bột cọ, bột mỳ, men rượu, bột nở, muối, tương hạt cải, hạt tiêu, dấm, nước xốt, gia vị, muối cần tây, bột hành, đường kết tinh, bột gạo, gạo nấu sẵn, gạo gẫy, gạo giống ngắn ngày, gạo giống dài ngày, gừng củ, tiêu đất, bột tỏi bột cần tây, hương vị (không phải tinh dầu), hương liệu cho thực phẩm (không kể tinh dầu) và tất cả các sản phẩm khác thuộc nhóm này (ở dạng tự nhiên và chế biến khác) dùng trong/hoặc như là thực phẩm được loại bỏ nước và/hoặc sản phẩm dùng để tẩm bổ, bao gồm gia vị bằng thịt bò, chất làm tăng hương vị thịt bò, gia vị thịt gà, chất làm tăng hương vị thịt gà và bột caramen.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Nhóm 31 — Nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hạt thuốc phiện, hạt vừng và hột quả thuốc phiện (thuộc nhóm này); hạt mơ, hạt cần tây; hành củ (trắng và nâu), rau, quả tươi (kể cả quả hạch).

Nhóm 31 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp thô và chưa chế biến; ngũ cốc và hạt giống chưa chế biến; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt để trồng; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

BUSH BOAKE ALLEN AUSTRALIA LIMITED

3-23 NEPEAN HIGHWAY, MENTONE, VICTORIA, AUSTRALIA,3194

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

4 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 25/06/1993. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ABVEG hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1992-08280 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu ABVEG đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị), nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ABVEG?
Chủ đơn là BUSH BOAKE ALLEN AUSTRALIA LIMITED, địa chỉ 3-23 NEPEAN HIGHWAY, MENTONE, VICTORIA, AUSTRALIA,3194. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ABVEG được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 27/06/1992. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 27/06/2002.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ABVEG hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ