Nhãn hiệu CHARIOTEER

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
997289
Ngày nộp đơn
12/12/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 5

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu CHARIOTEER được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 997289 ngày 12/12/2008, chủ đơn là ZHEJIANG CHARIOTEER PHARMACEUTICAL CO.LTD. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Taizhou Nanfang Trademark Patent Law Office đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 2 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
CHARIOTEER
Số đơn
997289
Ngày nộp đơn
12/12/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
12/12/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Antipyretyc, analgesic and anti-inflammatory active pharmaceutical ingredient, namely naproxen, naproxen sodium, naproxen celecoxib, nimesulide, aceclofenac, sulindac, ibuprofen, fenoprofen, ketoprofen, celecoxib, nimesulide, aceclofenac; anti-inflammatory active pharmaceutical ingredient, namely naproxen nitroxyalkylesters; antipyretic and analgesic active pharmaceutical ingredient, namely aspirin, acetaminophen, propyphenazone; antipyretic and analgesic, antithrombotic active pharmaceutical ingredient, namely indomethacin; analgesic active pharmaceutical ingredient, namely eptazocine, ketorolac tromethamine; antipyretic, analgesic active pharmaceutical ingredient, namely propyphenazone; anti-inflammatory and anti-virus active pharmaceutical ingredient, namely amantadine hydrochloride; treating rheumatoid arthritis active pharmaceutical ingredient, namely flurbiprofen, meloxicam, phenylbutazone; anti-platelet aggregation active pharmaceutical ingredient, namely clopidogrel hydrogen sulfate; anti-platelet drugs active pharmaceutical ingredient, namely prasugrel; anti-cancer active pharmaceutical ingredient, namely topotecan hydrochloride, ifosfamide, mesna, irinotecan, camptothecin, 7-ethyl-10-hydrol-camptothecin, docetaxel; treating iodine deficiency active pharmaceutical ingredient, namely iodine; anti-goitre expectorantand active pharmaceutical ingredient, namely potassium iodide; treating supraventricular arrhythmia, typical angina and variant angina active pharmaceutical ingredient, namely diltiazem; anti-hepatitis B virus active pharmaceutical ingredient, namely adefovir dipivoxil, lamivudine, telbivudine, clevudine; anti-urogenital system disease active pharmaceutical ingredient, namely phenazopyridine hydrochloride; anti-virus active pharmaceutical ingredient, namely acyclovir, acyclovir sodium, penciclovir, zidovudine, ganciclovir, ganciclovir sodium, famciclovir, valaciclovir hydrochloride, valganciclovir hydrochloride, ribavirin, 6-deoxyacyclovir, polyinosinic polycytidylic acid, interferons, adenine, farmivisen, docosanol, zanamvir, oseltamivir, indinavir, ritonavir, nelfinavir, delavirdine, efavirenz, ainprenavir, lopinavir, cidofovir, imiquimod, pegintron, didanosine, foscarnet sodium, penciclovir sodium, stavudine, abacavir, tenofovir disoproxil, emdtricitabine, brivudine, amprenavir, rimantadine; expectorant active pharmaceutical ingredient, namely fudosteine, carbocisteine; anti-hypertension active pharmaceutical ingredient namely valsartan, losartan, irbesartan, tasosartan, candesartan, telmisartan, eprosartan, olmesartan; anxiolytic active pharmaceutical ingredient, namely brofoxine; treating coronary heart disease active pharmaceutical ingredient, namely dipyridamole; immunosuppressive active pharmaceutical ingredient, namely tacrolimus; immunosuppressive agents active pharmaceutical ingredient, namely sirolimus; treating cardiac and cerebrovascular disease active pharmaceutical ingredient, namely nicergoline; treating coronary heart disease active pharmaceutical ingredient, namely isosorbide mononitrate; anti-obesity active pharmaceutical ingredient, namely orlistat; antipsychotic active pharmaceutical ingredient, namely perazine maleate, carisoprodol; anti-leprosy disease active pharmaceutical ingredient, namely thalidomide; anti-vitamin deficiency active pharmaceutical ingredient, namely folic acid, dexpanthenol; anti-megaloblastic anemia active pharmaceutical ingredient, namely calcium levofolinate; antithrombotic active pharmaceutical ingredient, namely ticlopidine hydrochloride; anti-rejection active pharmaceutical ingredient, namely rapamycin, mizoribine, mycophenolic acid, mycophenolate mofetil, mycophenolate sodium, clarithromycin, daptomycin, mupirocin, ertapenem, doripenem, biapenem, meropenem, imipenem, faropenem, aztreonam, benflumetol, mupirocin, caspofungin; treating diabetes mellitus active pharmaceutical ingredient, namely metformin, voglibose; antioxidant, treatment heart disease and anti-hypertension active pharmaceutical ingredient, namely coenzyme Q10; treating brain edema and glaucoma active pharmaceutical ingredient, namely isosorbide; anti-aids active pharmaceutical ingredient, namely nevirapine.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

ZHEJIANG CHARIOTEER PHARMACEUTICAL CO.LTD

Tongyuanxi, Dazhan Town,, Xianju County, Zhejiang Province (CN)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Taizhou Nanfang Trademark Patent Law Office

116 Jinshui Street,Luqiao, TaizhouZhejiang (CN)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Viễn thông, ghi âm, máy tính, nhiếp ảnh, điện ảnh, quang học 16.01.16
  • Hình và khối hình học 26.11.09
  • Chữ viết không thuộc hệ La-tinh 28.03.00

Diễn biến xử lý đơn

2 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AU, CH, CU, EG, EM, IR, JP, KR, KZ, RU, SG, TR, UA, US, VN

    Thủ tục khác
  2. International Registration, AU, CH, CU, EG, EM, IR, JP, KR, KZ, RU, SG, TR, UA, US, VN

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu CHARIOTEER hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 997289 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu CHARIOTEER đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu CHARIOTEER?
Chủ đơn là ZHEJIANG CHARIOTEER PHARMACEUTICAL CO.LTD, địa chỉ Tongyuanxi, Dazhan Town,, Xianju County, Zhejiang Province (CN). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu CHARIOTEER được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 12/12/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 12/12/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với CHARIOTEER hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 13/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ