Nhãn hiệu COSMETIQUE BIO CHARTE COSMEBIO

Đang giải quyết
Số đơn
980017
Ngày nộp đơn
25/06/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 3

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu COSMETIQUE BIO CHARTE COSMEBIO được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 980017 ngày 25/06/2008, chủ đơn là COSMEBIO. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đang giải quyết. Đơn do PLASSERAUD IP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 4 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 30/01/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
COSMETIQUE BIO CHARTE COSMEBIO
Số đơn
980017
Ngày nộp đơn
25/06/2008
Tình trạng
Đang giải quyết
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Organic products certified by a body independent of the applicant: body hygiene preparations for non-medical use, toilet soaps, foam gels for the bath, bubble baths, shower gels, bath oils, dentifrices or substances for cleaning teeth, shampoos, conditioners, hair lotions, shaving foams, shaving creams, preshave and aftershave milks and lotions, shaving soaps; milks, creams, lotions, oils for the care and maintenance of face, of neck, for the body; cleansing, hydrating, nourishing and anti-wrinkle milks, creams, lotions and oils, preparations for solar protection, preparations for tanning; soothing after-sun lotions; depilatory foams, creams and milks; perfumery preparations, perfumes, eaux de toilette, eaux-de-Cologne, body deodorants, cosmetic make-up products, foundations, powders, blushes, eye shadows, eyeliner pencils, mascara, lipsticks, nail varnish, tinted creams, hydrating foundations, foundation creams, perfumed powders, lip salves, concealer sticks, solvents, revitalising products for the nails; cleaning, polishing, scouring and abrasive preparations, bleaching preparations and other substances for laundry use; floral waters, essential oils; all these goods being produced by organic farming or made from goods produced by organic farming.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

COSMEBIO

1 rue Marc Séguin,, Alixan,, INEED-ROVALTAIN-TGV, F-26958 VALENCE Cedex 09 (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

PLASSERAUD IP

235 cours LafayetteF-69006 LYON (FR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.01.1227.05.10

Diễn biến xử lý đơn

4 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 30/01/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Subsequent designation, VN

    Thủ tục khác
  2. International Registration, AU, MC, SG

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  4. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu COSMETIQUE BIO CHARTE COSMEBIO hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 980017 đang ở tình trạng Đang giải quyết. Đơn đang trong quá trình xử lý tại Cục Sở hữu trí tuệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn, công bố đơn trong 02 tháng kể từ ngày chấp nhận hợp lệ, và thẩm định nội dung không quá 09 tháng kể từ ngày công bố đơn (Điều 110, Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ). Trên thực tế thời gian thường kéo dài hơn do phải trao đổi, bổ sung tài liệu.
Nhãn hiệu COSMETIQUE BIO CHARTE COSMEBIO đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu COSMETIQUE BIO CHARTE COSMEBIO?
Chủ đơn là COSMEBIO, địa chỉ 1 rue Marc Séguin,, Alixan,, INEED-ROVALTAIN-TGV, F-26958 VALENCE Cedex 09 (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu COSMETIQUE BIO CHARTE COSMEBIO được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 25/06/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với COSMETIQUE BIO CHARTE COSMEBIO hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ