Nhãn hiệu DGF

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
933119
Ngày nộp đơn
23/03/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 29 Nhóm 30

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu DGF được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 933119 ngày 23/03/2007, chủ đơn là DELICE ET CREATION CENTRALE. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do CLAIRMONT NOVUS AVOCATS - Laurent Barissat đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
DGF
Số đơn
933119
Ngày nộp đơn
23/03/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
23/03/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Meat products; meat extracts; preserved meat; poultry products; game products; charcuterie; fishing products; fish; preserved fish; shellfish (not live); crustaceans (not live); preserved vegetables; dried vegetables; cooked vegetables; pickles; tomato purees; tomato juice for cooking; vegetable salads; piccalilli; gherkins; preserved soya beans for food; seaweed extracts for food; chips (potatoes); potato chips; vegetable juices for cooking; preparations for making bouillon; bouillons; preparations for making soup; potages (soups); preserved fruit; fruit preserved in alcohol; frozen fruits; dried fruits; stewed fruit; candied fruits; fruit compotes; fruit purées; pureed fruits; pureed fruits for food preparation; fruit in syrup; fruit creams; fruit jellies; fruit salads; fruit slices; crystallized fruits; fruit pulps; fruit peel; preserved olives; preserved beans; prepared peanuts; prepared nuts; prepared almonds; dates; eggs; powdered eggs; caviar; milk; powdered milk; dairy products; cheeses; cream (dairy products); pastry cream; whipped cream; dairy beverages; yogurts; butters; margarines; jellies for food; jams; marmalades; compotes; gelatine for food; fats for food; edible oils; protein for human consumption.

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Coffee; coffee flavorings; coffee-based beverages; coffee beverages with milk; vegetable preparations for use as coffee substitutes; non-medicinal infusions; tea; cocoa; cocoa-based beverages; cocoa beverages with milk; chocolate; chocolate eggs; black chocolate; chocolate milk; white chocolate; glucose for food; sugar; oeufs en sucre (sugar eggs); sugar confectionery; confectionery for decorating Christmas trees; natural sweeteners; honey; flour-based foods; flours; flours for food; semolina; leaven; yeast; baking powder; thickening agents for cooking foodstuffs; preparations for stiffening whipped cream; bread; pastries; cake paste; puff pastry for cakes; meat pies; cakes; tarts; confectionery products; biscuits, cookies; ice creams; edible ices; aromatic preparations for food; seasonings; flavorings other than essential oils; tomato sauce; spices; salt; pepper; mustard; cinnamon (spice); capers; nutmegs; vinegar; peppers (seasonings); condiments; salad dressings; sauces (excluding salad dressings); mayonnaise; seaweeds (condiments); rice; tapioca; sago; couscous (semolina); pasta; food toppings (terms too vague in the opinion of the International Bureau - rule 13.2.b) of the Regulations); pizzas; pizza toppings (terms too vague in the opinion of the International Bureau - rule 13.2.b) of the Regulations); thickening agents for cooking foodstuffs; pancakes; preparations for making pancakes (food); sausage binding materials; custard.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

DELICE ET CREATION CENTRALE

Zone industrielle des Cettons, F-78570 CHANTELOUP LES VIGNES (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

CLAIRMONT NOVUS AVOCATS - Laurent Barissat

9 rue Pierre Le GrandF-75008 Paris (FR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  2. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  4. Statement of grant of protection made under Rule 18ter(1), VN

    Thủ tục khác
  5. Change in seniority claim

    Thủ tục khác
  6. Subsequent designation, AU, BH, CH, EM, GE, JP, KZ, MA, OA, RU, SG, US, VN

    Thủ tục khác
  7. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  8. Restriction of the holder's right of disposal of the international registration

    Thủ tục khác
  9. International Registration, RU, UA

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu DGF hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 933119 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu DGF đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu DGF?
Chủ đơn là DELICE ET CREATION CENTRALE, địa chỉ Zone industrielle des Cettons, F-78570 CHANTELOUP LES VIGNES (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu DGF được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 23/03/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 23/03/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với DGF hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ