Nhãn hiệu WKO World Karate Organization

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
926457
Ngày nộp đơn
31/01/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 41

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu WKO World Karate Organization được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 926457 ngày 31/01/2007, chủ đơn là NPO World Karate Organization. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do HIROSE Fumihiko đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
WKO World Karate Organization
Số đơn
926457
Ngày nộp đơn
31/01/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
31/01/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Karate instruction; other educational and instruction services relating to arts, crafts, sports or general knowledge; operating lotteries; animal training; gardens for public admission; caves for public admission; planning arrangement of showing movies, shows, plays or musical performances; movie showing, movie film production, or movie film distribution; presentation of live show performances; direction or presentation of plays; presentation of musical performance; planning, management or arrangement of professional golf tournaments or competitions; organization, management or arrangement of sumo wrestling competitions; organization, management or arrangement of boxing matches; organization, management or arrangement of baseball games; organization, management or arrangement of soccer games; organization, management or arrangement of entertainment (excluding movies, shows, plays, musical performances, sports, horse races, bicycle races, boat races and auto races); organization, management or arrangement of horse races; organization, management or arrangement of bicycle races; organization, management or arrangement of boat races; organization, management or arrangement of auto races; providing audio or video studios; providing sports facilities; booking of seats for shows; rental of cinematographic machines and apparatus; rental of cine-films; rental of musical instruments; rental of sports equipment; rental of television sets; rental of radio sets; rental of audio frequency machines and apparatus, video frequency machines and apparatus; rental of negatives; rental of positives; rental of toys; rental of amusement machines and apparatus; rental of game machines and apparatus; rental of paintings and calligraphic works; photography; language interpretation; translation; rental of cameras; rental of optical machines and instruments; modelling for artists.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

NPO World Karate Organization

9-21, ShinOgawamachi,, Shinjuku-ku, Tokyo 162-0814 (JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

HIROSE Fumihiko

Broderie Bld. 6F,1-9-1 Nishi-shimbashi,Minato-kuTokyo 105-0003 (JP)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Statement of grant of protection following a provisional refusal under Rule 18ter(2)(i), VN

    Thủ tục khác
  2. Limitation, VN

    Thủ tục khác
  3. Total provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  4. Subsequent designation, MN, VN

    Thủ tục khác
  5. International Registration, AM, AU, BG, CH, CN, EM, GE, HR, IR, KR, LI, MD, RO, RU, SZ, UA, US

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu WKO World Karate Organization hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 926457 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu WKO World Karate Organization đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu WKO World Karate Organization?
Chủ đơn là NPO World Karate Organization, địa chỉ 9-21, ShinOgawamachi,, Shinjuku-ku, Tokyo 162-0814 (JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu WKO World Karate Organization được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 31/01/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 31/01/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với WKO World Karate Organization hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ