Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn,
phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho
3 nhóm:
Danh mục đăng ký trong đơn:
Common metals and their alloys; metal building materials; transportable buildings of metal; materials of metal for railway tracks; non-electric cables and wires of common metal; ironmongery, small items of metal hardware; metallic pipes and tubes; safes; goods of common metal, included in this class; ores; flanges; pipes; valves; condensation traps; gas locks; adsorption traps, in particular being components for vacuum and ultrahigh vacuum technology.
Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.
Danh mục đăng ký trong đơn:
Scientific, nautical, surveying, electric, photographic, cinematographic, optical, weighing, measuring, signalling, checking (supervision), life-saving and teaching apparatus and instruments; electric apparatus and instruments (included in this class); apparatus for recording, transmission and reproduction of sound and images; magnetic data-carriers, recording discs; automatic vending machines and mechanisms for coin-operated apparatus; cash registers, calculating machines, data processing equipment and computers; fire-extinguishing apparatus; vacuum and ultrahigh vacuum experimentation apparatus and manipulation systems; leak testing apparatus and/or systems; leak testing systems; electric continuous soldering apparatus; electric smelting furnaces; particle accelerators and parts for particle accelerators, in particular beam lines.
Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.
Danh mục đăng ký trong đơn:
Lighting, heating, steam generating, cooking, refrigerating, drying, ventilating and water supply apparatus, and high-temperature furnaces; heat exchangers; heat treatment installations; drying chambers.
Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.