Nhãn hiệu CASCINA VERDESOLE

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
924869
Ngày nộp đơn
12/01/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 29 Nhóm 30 Nhóm 32 Nhóm 33

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu CASCINA VERDESOLE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 924869 ngày 12/01/2007, chủ đơn là MIP METRO Group Intellectual Property GmbH & Co. KG. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị); nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn); nhóm 33 (đồ uống có cồn (trừ bia)). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Hồ sơ ghi nhận 3 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 03/10/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
CASCINA VERDESOLE
Số đơn
924869
Ngày nộp đơn
12/01/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
12/01/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Meat, fish, poultry and game; meat extracts; preserved, dried and cooked fruits and vegetables; jellies; jams, compotes; eggs, milk and milk products; edible oils and fats; bouillon, bouillon concentrates, fat-containing mixtures for bread slices, butter, peanut butter, broth concentrates, meat jellies, fruits in alcohol, preparations for making broth, fruit jellies, yoghurt, cocoa butter, crystallized fruits, potato crisps, potato fritters, cheese, kefir, coconut butter, coconut (desiccated), consommé, soups, croquettes, crustaceans (not live), liver pâté, almonds (processed), margarine, marmalade, milk beverages (milk predominating), whey, nuts (processed), olives (preserved), olive oil for food, pickles, mushrooms (preserved and/or frozen), pollen prepared as foodstuff, raisins, cream (whipped), sauerkraut, shellfish and molluscs for food (not live), ham, soya beans (preserved) for food, bacon, gelatine for food, soup preparations, tofu, tomato purée, tomato juice for cooking, truffles (preserved), sausages (for frying and boiling), charcuterie; antipasti, as far as included in this class, mainly consisting of meat, fish, poultry, game, preserved, dried and cooked fruits and vegetables, milk, milk products and cheese; meat, fish, poultry and game products, ground meat and meat preparations, prepared and semi-prepared meals and prepared salads, consisting mainly of meat and/or fish and/or poultry and/or sausage and/or game, prepared and semi-prepared meals and prepared salads, consisting mainly of fruit and/or vegetables; vegetable-based mixtures for bread slices; butter milk, dairy cream, curds; dietary food or food additives not for medical purposes on the basis of proteins and fats, with added vitamins, minerals, trace elements and fatty acids, either singly or in combination, as far as included in this class; stewed fruit; processed leguminous vegetables, namely peas, beans, lentils and pulses; potatoes and processed potato products, as far as included in this class; cheese products and processed cheese, coffee whitener, potato dumplings, potato flakes, caviar, coconut milk; snack food, as far as included in this class; extruded potato products for consumption, as far as included in this class, potato sticks; onion rings; potato rings; desiccated fruits, hazelnut, peanut, macadamia, cashew kernels, pistachio kernels, dried, roasted, salted, baked and/or seasoned; potato fries; quark; rösti (type of Swiss potato dish consisting of grated and fried potatoes); sour cream; soya dishes as meat substitutes; red fruit jellies; all the above-mentioned products in this class, where possible, either preserved or frozen.

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Coffee, tea, cocoa, sugar, rice, tapioca, sago, artificial coffee; flour and preparations made from cereals, bread, pastry and confectionery, edible ices, honey, treacle; yeast, baking-powder; salt, mustard; vinegar, sauces (condiments); spices; ice for refreshment; flavorings, other than essential oils, for beverages; flavorings, other than essential oils; cake flavorings, other than essential oils; thickening agents for cooking foodstuffs, binding agents for edible ices; biscuits, sweetmeats (candy), bread rolls, sandwiches, corn flakes, iced tea; essences for foodstuffs, except etheric essences and essential oils; meat tenderizers for household purposes, meat pies, meat gravies, spring rolls, pastries, cereal flakes, husked barley, tea-based beverages, mixed spices, glucose for food, gluten for food, coffee flavorings, coffee beverages, cocoa products, cocoa beverages, candy for food, capers, potato flour for food; chewing gum, not for medical purposes; ketchup (sauce), cake powder, cakes, cake paste, edible decorations for cakes, corn (milled), corn (roasted), corn flour, maltose, malt for human consumption, marzipan, mayonnaise, farinaceous foods, gruel with a milk base for food, nutmegs, flour-milling products, muesli, noodles, breadcrumbs, pies (baked goods), pâté (pastries), pancakes (crêpes), pizzas, popcorn, puddings, puffed maize, quiches, ravioli, salad dressings, leaven, chocolate, chocolate beverages, mustard meal, soya flour, soya sauce, sherbets (ices), spaghetti, powders for edible ices, binding agents for food, starch for food, sushi, sweeteners (natural), tacos, tapioca flour for food, tomato sauce, pasta, tarts, tortillas, waffles, seasonings, aromatic preparations for food, confectionery, sugar confectionery, rusks, confectionery for decorating Christmas trees; prepared and semi-prepared meals and prepared salads, consisting of rice and pasta; cereal products, cereal snacks; toast bread, sandwich bread, croissants and baguettes, also as sandwiches; crisp bread; hamburgers, vegetable burgers, hotdogs, all being sandwiches; rice cakes; extruded wheat, rice and corn products for food; maize crisps, salted bread sticks, salted biscuits, salt pretzels; chocolate products, marshmallows, chocolate marshmallows, wine and fruit gums (confectionery), liquorice; sweet spreads for bread, as far as included in this class; puddings and desserts, instant pudding mixes, rice pudding; gnocchi, tortellini, macaroni, lasagne, spaetzle (type of South German pasta dish), Swabian pockets (pasta squares filled with meat and vegetables), fruit sauces, prepared sauces, remoulade; dietary food or food additives, not for medical purposes, on the basis of carbohydrates and roughage, with added vitamins, minerals and trace elements, either singly or in combination, as far as included in this class; garden herbs (preserved).

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Nhóm 32 — Bia, nước giải khát không cồn Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Beers; mineral and aerated waters and other non-alcoholic drinks; fruit drinks and fruit juices; syrups and other preparations for making beverages; non-alcoholic aperitifs, powders for effervescing beverages; pastilles for effervescing beverages, non-alcoholic cocktails, peanut milk (soft drink), essences for making beverages, fruit nectars (non-alcoholic), vegetable juices (beverages), isotonic beverages, lemonades, lemonade syrups, lithia water, malt beer, milk of almonds (beverage), milk of almonds (syrup), whey beverages, must (unfermented), preparations for making liqueurs, sarsaparilla (soft drink), seltzer water, soda water, sorbets (beverages), table waters, tomato juice (beverage); grape must, unfermented; waters (beverages); fruit extracts, non-alcoholic; preparations for making aerated water, preparations for making mineral water; wines (de-alcoholized).

Nhóm 32 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không cồn.

Nhóm 33 — Đồ uống có cồn (trừ bia) Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Alcoholic beverages (except beers); fruit extracts (alcoholic), alcoholic beverages consisting of milk, alcoholic essences, alcoholic extracts, anise (liqueur), aperitifs, cider, aquavit, flavoured wines, arak, perry, brandy, cocktails, cognac, curacao, distilled beverages, digestifs, genever, gin, mead, kirsch, spirits distilled from grains, liqueurs, cordial wines, bitters (liqueurs), hydromel, spirits distilled from fruit, fruit wines, sparkling wines, peppermint liqueurs, rice alcohol, rice wine, rum, sake, schnapps, champagne, soft spirits, spirits, piquette, digesters (liqueurs), digesters (spirits), wines, whisky, vodka; grappa, lemon liqueur, liqueur flavoured with herbs, spirits flavoured with herbs, Amaretto, sambuca, amaro (type of Italian digestif liqueur), vermouth, maraschino.

Nhóm 33 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm để làm đồ uống có cồn.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

MIP METRO Group Intellectual Property GmbH & Co. KG

Metro-Strasse 1, 40235 Düsseldorf (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Đơn không thông qua tổ chức đại diện, hoặc dữ liệu công bố không ghi nhận.

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Công trình xây dựng, kiến trúc, cổng, rào chắn 07.01.08
  • Hoạ tiết trang trí, bề mặt hoặc nền có trang trí 25.01.01
  • Hình và khối hình học 26.01.16
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.11

Diễn biến xử lý đơn

3 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 03/10/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, CN, EM, JP, KZ, MD, RS, RU, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  2. International Registration, AT, BA, BG, BX, CN, CZ, DK, EM, ES, FR, GB, GR, HR, HU, IT, JP, MA, MD, ME, MK, PL, PT, RO, RS, RU, SK, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  3. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu CASCINA VERDESOLE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 924869 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu CASCINA VERDESOLE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị), nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn), nhóm 33 (đồ uống có cồn (trừ bia)). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu CASCINA VERDESOLE?
Chủ đơn là MIP METRO Group Intellectual Property GmbH & Co. KG, địa chỉ Metro-Strasse 1, 40235 Düsseldorf (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu CASCINA VERDESOLE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 12/01/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 12/01/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với CASCINA VERDESOLE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ