Nhãn hiệu BX Bunka SHUTTER

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
920070
Ngày nộp đơn
15/11/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 6 Nhóm 19

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu BX Bunka SHUTTER được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 920070 ngày 15/11/2006, chủ đơn là BUNKA SHUTTER CO., LTD.. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do IIJIMA Nobuyuki, IIJIMA TRADEMARK AND PATENT OFFICE đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 3 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
BX Bunka SHUTTER
Số đơn
920070
Ngày nộp đơn
15/11/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
15/11/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Irons and steels; nonferrous metals and their alloys; ores of metal; shutters and screens of metal; metal materials for building or construction; fittings of metal for building; prefabricated building assembly kits of metal; loading and unloading pallets of metal; turntables for load handling; traverses for load handling; man-made gathering place of metal for fish; poultry cages of metal; paint spraying booths of metal; metal moulds for forming cement products; pulleys of metal (other than parts of machines); springs of metals (other than parts of machines); valves of metal (other than parts of machines); metal junctions for pipes; metal flanges; keys (mechanical element); cotter pins; railway points; road signs of metal (not luminous nor mechanical); beacons of metal (non-luminous); reservoirs of metal; anchors; mooring bitts of metal; mooring bollards of metal; containers of metal for transport; anvils; swage blocks; security locks for shutter; keys; padlocks; hardware of metal; wire ropes; gauzes; packaging containers of metal; metal nameplates and door nameplates; chains for dogs; metal stepladders and ladders; letter boxes of metal; hat-hanging hooks of metal; money boxes of metal; water tanks of metal for household purposes; tool boxes of metal; towel dispensers of metal; metal joinery fittings; safes; outdoor blinds of metal; door mats of metal; upright signboards of metal; transportable greenhouses of metal for household use; metal tombs and metal tomb plaques; buckles of metal; ferrules of metal for canes and walking-sticks; crampons; carabiners; rock pitons; diving platforms of metal; stirrups of metal; spurs; sculptures of metal.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Coal tar; petroleum pitch; wood tar; non-metallic minerals for building or construction; ceramic building materials, bricks and refractory products; fireproof and smoke-proof shutters or screens made mainly of heat-resistant glass cloth; fireproof and smoke-proof shutters or screens made mainly of silica cloth; fireproof and smoke-proof shutters or screens made mainly of resin coated heat-resistant glass cloth; fireproof and smoke-proof shutters or screens made mainly of resin coated silica cloth; sheet shutters made mainly of synthetic resin; wooden shutters; shutters of synthetic resin; glass shutters; linoleum building materials; plastic building materials; synthetic building materials; asphalt and asphalt building or construction materials; rubber building or construction materials; plaster for building purposes; lime building or construction materials; building or construction materials of plaster; rockfall prevention nets of textile; prefabricated building kits (not of metal); vegetation seed-carrier sheets for prevention of earth collapse or landslide; plastic security windows allowing communication; demarcating tapes; cement and its products; building timber; building stone; building glass; man-made gathering place for fish (not of metal); poultry cages (not of metal); paint spraying booths (not of metal); moulds for forming cement products (not of metal); water-pipe valves (not of metal or plastics); road signs (not of metal, non-luminous, and not mechanical); beacons (not of metal, non-luminous); storage tanks (not of metal or plastics); mooring bitts and bollards (not of metal); letter boxes of masonry; joinery fittings (not of metal); stone lanterns; transportable greenhouses (not of metal) for household use; gravestones and tomb plaques (not of metal); diving platforms (not of metal); stone sculptures; concrete sculptures; marble sculptures; non metallic minerals (unworked or partly worked).

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

BUNKA SHUTTER CO., LTD.

17-3, 1-Chome,, Nishikata, Bunkyo-ku, Tokyo 113-8535 (JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

IIJIMA Nobuyuki, IIJIMA TRADEMARK AND PATENT OFFICE

7F, Samon Eleven Building,3-1, Samon-Cho, Shinjuku-KuTokyo 160-0017 (JP)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.04.18
  • Màu sắc 29.01.13

Diễn biến xử lý đơn

3 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, VN

    Thủ tục khác
  2. Subsequent designation, VN

    Thủ tục khác
  3. International Registration, US

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu BX Bunka SHUTTER hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 920070 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu BX Bunka SHUTTER đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu BX Bunka SHUTTER?
Chủ đơn là BUNKA SHUTTER CO., LTD., địa chỉ 17-3, 1-Chome,, Nishikata, Bunkyo-ku, Tokyo 113-8535 (JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu BX Bunka SHUTTER được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 15/11/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 15/11/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với BX Bunka SHUTTER hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ