Nhãn hiệu HOWDEN

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
917316
Ngày nộp đơn
15/12/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 37 Nhóm 40 Nhóm 42

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu HOWDEN được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 917316 ngày 15/12/2006, chủ đơn là Howden Group Limited. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Edell, Shapiro & Finnan, LLC đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
HOWDEN
Số đơn
917316
Ngày nộp đơn
15/12/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
15/12/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Maintenance, installation and repair services; maintenance, installation, repair, upgrading, retrofit and refurbishment of industrial plants and machinery; maintenance, upgrade, retrofit, repair and upgrading of fans, extractor fans, dampers, blowers, compressors, circulators, gas circulators, manipulators, breakers, crushers, cooling, air conditioning, ventilating, heating and environmental control apparatus and installations, heat regenerators, air reheaters, incinerators, pre-heaters, heat exchangers, gearboxes and parts and fittings for all of the aforesaid; information, advisory and consultancy services relating to all of the aforesaid services.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Custom manufacture of electronic equipment; technical support services and technical consultancy services, all relating to the aforesaid services; information, advisory and consultancy services relating to all of the aforesaid services.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Engineering services; research, design and development of fans, extractor fans, dampers, blowers, compressors, circulators, gas circulators, manipulators, breakers, crushers, cooling, air conditioning, ventilating, heating and environmental control apparatus and installations, heat regenerators, air reheaters, incinerators, pre-heaters, heat exchangers, gearboxes and parts and fittings for all of the aforesaid; design and development of computer software; design and development of acoustic simulation software; research in the field of linear and non-linear stress analysis, acoustic analysis, structural dynamics, metal fatigue, metal fracture, metal creep site strain gauging and testing; research, design and development of electronic equipment; vibration assessment, on site vibration assessment and performance testing of fans, extractor fans, dampers, blowers, compressors, circulators, gas circulators, manipulators, breakers, crushers, cooling, air conditioning, ventilating, heating and environmental control apparatus and installations, heat regenerators, air reheaters, incinerators, pre-heaters, heat exchangers, gearboxes and parts and fittings for all of the aforesaid; efficiency analysis of manufacturing and recycling plant operations; vibration testing, acoustic testing, strain testing, operation and performance testing, metal fatigue analysis, metal fracture analysis and metal creep analysis of fans, extractor fans, dampers, blowers, compressors, circulators, gas circulators, manipulators, breakers, crushers, cooling, air conditioning, ventilating, heating and environmental control apparatus and installations, heat regenerators, air reheaters, incinerators, pre-heaters, heat exchangers, gearboxes and parts and fittings for all of the aforesaid; technical support services and technical consultancy services, all relating to the aforesaid services; information, advisory and consultancy services relating to all fo the aforesaid services.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Howden Group Limited

Old Govan Road, Renfrew PA4 8XJ (GB)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Edell, Shapiro & Finnan, LLC

9801 Washingtonian Boulevard,Suite 750Gaithersburg MD 20878 (US)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  2. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  3. Renewal, AM, AU, AZ, BY, CN, GE, JP, KR, KZ, OM, RU, SG, SY, UA, US, UZ, VN

    Thủ tục khác
  4. Restriction of the holder's right of disposal of the international registration

    Thủ tục khác
  5. Statement of grant of protection made under Rule 18ter(1), VN

    Thủ tục khác
  6. Subsequent designation, AM, AZ, BY, GE, JP, KR, KZ, SG, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  7. International Registration, AU, CN, US

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu HOWDEN hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 917316 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu HOWDEN đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu HOWDEN?
Chủ đơn là Howden Group Limited, địa chỉ Old Govan Road, Renfrew PA4 8XJ (GB). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu HOWDEN được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 15/12/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 15/12/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với HOWDEN hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ