Nhãn hiệu Familia

Từ chối
Số đơn
912507
Ngày nộp đơn
05/06/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 3 Nhóm 5 Nhóm 16

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Familia được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 912507 ngày 05/06/2006, chủ đơn là HAYAT KİMYA SANAYİ ANONİM ŞİRKETİ. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do Ankara Patent Bureau đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 12/02/2019.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Familia
Số đơn
912507
Ngày nộp đơn
05/06/2006
Tình trạng
Từ chối
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cleaning preparations used in laundry, dishwashing and household cleaning, detergents, bleaching lotions, washing starch, washing soda, blueing for laundry, gelatinous soap, softeners, polishing substances, bleaching preparations, anti-lime substances, scale removing substances for household purposes, granulated soap, soaps, liquid hand soap, scouring powder, cleaning cream, glass cleaners, floor and carpet cleaners, bleaching and polishing preparations, washbasin cleaners, toilet cleaners and disinfectant soaps, dish washer detergents (powder, liquid, gel, compact), dish washer salt and bleacher, cleaning preparations for household purposes for general use, chandelier cleaners, oven cleaners, cleaning and polishing substances for furnitures; shaving creams, shaving foams, shaving soaps, aftershave creams, after shave balms; hair care products, namely, hair creams, hair lotions, hair styling gels, hair embellishment products, fixing spray, hair colorants, brilliantine, shampoos, anti-dandruff shampoos, styling mouse; bath foams, bath salts, bath milks, bath oils, shower gels, liquid body soaps, petroleum gel; baby care products, namely, baby shampoos, baby lotions, baby oils and gels, rash creams for babies, baby powders, baby soaps, baby wet tissues, detergents, softeners, bleachers and stain removers of baby clothes, fabric softeners (for baby cloths); natural products, namely, essential oils and extracts of flowers used for producing cosmetics and perfumes; preparations for skin and body care: face and body cleaners, cleaning milks, tonics, moisturizers, creams, masks for cosmetic purposes, self-tanning creams, anti-wrinkle creams, make-up removers, hand, face and body lotions, milks, powders, sun-tanning creams, sun oils, lotions and milks, after sun moisturizing creams and gels; make-up products namely foundation, powder, blusher, eye shadow, eyeliner, mascara, eyebrow pencil, lipsticks, lip shiners, lip liners, lip moisturizers, creams for skin protection, nail moisturizers, nail polishers, nail varnish, nail polish removers, nail hardeners, vaseline; depilatory products, depilatory preparations, henna, cosmetic preparations for slimming purposes, anti-celluloid products for cosmetic purposes and body lifting products, cosmetic kits; teeth care preparations, namely, toothpastes, teeth cleaning powders, mouth washes, preparations for cleaning dentures, anti-tartar toothpastes, mouth spray, mouth care washes, teeth cleaning and polishing preparations; cottons, cosmetic products; paper products for personal care, namely, tissues impregnated with cosmetic lotions, wet tissues, cotton sticks and cotton wool for cosmetic purposes; polishers for furniture and flooring, metals, preservatives for leather (polishers).

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hygienic products for body secretions including those used for incontinents and menstruations, namely, pads, tampons, diapers, panties; odor repellents for rooms, vehicles and other places, air fresheners, deodorants other than for personal use; disinfectants; antiseptics (for destroying vermin), detergents for medical use.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Paper products; napkins and towels; toilet paper; handkerchiefs of paper, disposable diapers, baby aprons made of paper, paper tablecloths, place mats, glass and plate coasters; ornament and decoration products made of paper.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

HAYAT KİMYA SANAYİ ANONİM ŞİRKETİ

Mahir İz Caddesi No:25 Altunizade, Üsküdar, İstanbul (TR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Ankara Patent Bureau

Bestekar Caddesi,No:10, KavaklıdereTR-06680 Ankara (TR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 12/02/2019. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AU, BH, BT, EG, IR, KP, MA, MG, OM, RS, SY, VN

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AU, BH, BT, EG, IR, KP, MA, OM, RS, SY, VN

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  6. Partial provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  7. Subsequent designation, AU, BH, BT, EG, JP, KP, OM, RS, SG, SY, VN

    Thủ tục khác
  8. Judicial actions or proceedings under Rule 22(1)(b), TR

    Thủ tục khác
  9. International Registration, IR

    Thủ tục khác
  10. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Familia hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 912507 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu Familia đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Familia?
Chủ đơn là HAYAT KİMYA SANAYİ ANONİM ŞİRKETİ, địa chỉ Mahir İz Caddesi No:25 Altunizade, Üsküdar, İstanbul (TR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Familia được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 05/06/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Familia hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ