Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá
Non-electric cutlery, forks and spoons (table cutlery).
Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu 912039 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 912039 ngày 08/08/2006, chủ đơn là HERMES INTERNATIONAL. Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 24 (vải và hàng dệt); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do JACOBACCI & PARTNERS FRANCE đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 16/10/2025.
Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:
Non-electric cutlery, forks and spoons (table cutlery).
Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.
Jewellery, necklaces, bracelets, rings, earrings, pendants, brooches, badges, cuff links, medals, charms, banknote clips, tiepins, precious stones, precious metals and their alloys except for dental use and goods made thereof or plated therewith, namely tableware, plates, dishes, beakers, tumblers, egg-cups, teacups, coffee cups, breakfast cups, saucers, bowls, carafes, salad bowls, candlesticks, vases, boxes, jewellery cases, change purses, powder compacts, timepieces and chronometric instruments, watches and their components, watch bands, watch clasps.
Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.
Silk cloths, woven or knitted fabrics, nonwoven fabrics, textile material for clothing, bed and table covers, plaids, handkerchiefs, curtains, blinds, household linen, table runners, coverlets, bed linen, sheets, bath linen (except clothing), large bath towels, face towels of textile, washing mitts, guest towels, table linen not of paper, table napkins of textile, table mats not of paper, textile handkerchiefs, textile labels, traced cloths for embroidery, sleeping bags (sheeting), carriers made of textile materials, tidies made of textile materials.
Vải và hàng dệt thay thế vải; khăn trải giường và khăn trải bàn bằng vật liệu dệt; rèm bằng vật liệu dệt hoặc chất dẻo.
Clothing for men, women and children, pyjamas, dressing gowns, nightshirts, layettes, peignoirs, briefs, boots, boot liners, shoes and slippers, fashionable clothing accessories intended for men, women and children, namely hats, bonnets, gloves, mittens, ties, belts, scarves, sashes for wear, stockings, socks, tights and braces, bibs, not of paper.
Quần áo, giày dép, mũ nón.
Games, toys, packs of cards, boxes for packs of cards, board games, parlour games, mats for games, counters for games, cups for dice, dice, rocking horses, golf gloves, soft toys, puzzles, playing cards, play balls, play balls, mobiles (games).
Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.
24 rue du Faubourg Saint Honoré, F-75008 PARIS (FR)
Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này32 rue de l'ArcadeF-75008 Paris (FR)
Xem các đơn do tổ chức này đại diệnMẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.
03.03.01
21.01.25
12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 16/10/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.
Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
| Thủ tục | Thời hạn | Căn cứ |
|---|---|---|
| Thẩm định hình thức | 01 tháng kể từ ngày nộp đơn | Khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ |
| Công bố đơn | 02 tháng kể từ ngày đơn được chấp nhận hợp lệ | Khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ |
| Thẩm định nội dung | Không quá 09 tháng kể từ ngày công bố đơn | Điểm b khoản 2 Điều 119, sửa đổi bởi Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2009 |
| Hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu | 10 năm kể từ ngày nộp đơn, gia hạn nhiều lần mỗi lần 10 năm | Khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ |
Điều kiện bảo hộ nhãn hiệu quy định tại Điều 72 và Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ 2005, được sửa đổi bởi Luật số 07/2022/QH15 — trong đó bổ sung dấu hiệu âm thanh thể hiện dưới dạng đồ hoạ vào các dấu hiệu có thể được bảo hộ làm nhãn hiệu.