Nhãn hiệu NUTREND

Từ chối
Số đơn
911718
Ngày nộp đơn
17/03/2006
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu NUTREND được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 911718 ngày 17/03/2006, chủ đơn là NUTREND D.S., a.s.. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị); nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do Ivan Rámeš HAVEL & PARTNERS s.r.o. đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 29/09/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
NUTREND
Số đơn
911718
Ngày nộp đơn
17/03/2006
Tình trạng
Từ chối
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Parapharmaceutical products, vitamins, minerals and trace elements, dietetic and nutritional preparations for medical purposes, medicated syrups, combined vitamin, minerals, trace elements and herb extracts preparations, food supplements with added vitamins or minerals or trace elements, vitamin preparations, multivitamin preparations, minerals and multimineral preparations; herbal teas for medical purposes, medicinal plants, modified dietetic substances for medical purposes, protein preparations or foodstuffs for medical purposes, herbal extracts or syrups for medical purposes, nutritional vitamin supplements in the form of concentrates, protein concentrates as nutritional supplements for foodstuffs adapted for medical use, medical confectionery products and candies for medical purposes, preparations containing biological accelerants for physically active persons, sportsmen, convalescents, restorative edibles for medical purposes, extracts and food for special nutrition, dietetic and diabetic edibles and food for special nutrition, solid and liquid food supplements for vitalizing the immunity of the organism and invigorating the health in the form of powdered mixtures, drops, syrups, gels, creams, tablets, fizzy tablets, pastilles, coated tablets, capsules, bonbons, jelly, powders, all for medical use, diabetic and dietetic beverages for medical use, natural spring waters and waters for infants for medical purposes, enriched vitamin beverages and extracts for medical purposes.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Food supplements other than for medicinal purposes (included in this class) and containing substances made from animal products, proteins for human consumption, protein products and preparations for nutritional purposes, nutritional preparations based on protein and calcium for athletes or for individuals with high energy expenditure, oils, edible oils, nutritional preparations for daily food supplement in the form of instant food or substantive mixture composed mainly of powdered milk or animal proteins and vitamin or mineral additions or trace elements or with added sugar, preserved food and snacks made from vegetables, fruits, proteins, herbs, oilseeds and cultured dairy products, fruit pulp, nutritional herb extracts for soups, textured proteins and their mixtures for human consumption.

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Solid and liquid food supplements of plant origin to vitalize the immunity of the organism and invigorate the health in the form of powered mixtures, drops, syrups, gels, creams, tablets, fizzy tablets, pastilles, coated tablets, capsules, bonbons, jelly, powders, all for non medical purposes, included in this class, coffee and coffee substitutes, cereal flakes and other grain products for human nutrition, muesli, teas, baker's products, confectionery, candies, especially waffles, cookies, biscuits, bonbons.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Nhóm 32 — Bia, nước giải khát không cồn Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Non-alcoholic beverages saturated and unsaturated, including mineral beverages, effervescing beverages, ionic beverages and energetic beverages, syrups, concentrates and other preparations for making beverages, fruit juices and vegetable juices included in this class, must, fruit nectar and beverages from fruit juices, table waters, mineral waters, diabetic and dietetic beverages for non medical purposes, powdered non-alcoholic beverages, powdered preparations and essences for making non-alcoholic beverages and liqueurs, non-alcoholic aperitifs; natural spring waters.

Nhóm 32 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không cồn.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Organization of competitions and cultural events for education and entertainment purposes, particularly, in relation to fitness and healthy life style; operating of health club facilities for body regeneration and recondition, including fitness centers and sports centers; workshops for aerobic trainers, gym instructors, conditioners, coaches and referees, holding of physical training courses and sport instructors activities, sport consultancy, teaching, training, educational and entertaining activities.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Conducting research studies and developing physical activities in the field of human and animal nutrition; research studies focusing on optimized nutrition planning, particularly in stressful situations, long-term and short-term physical and mental fatigue, poor environment conditions and heavy physical work; experimental study activities in relation to food composition and food supplements for humans; consultancy in relation to nutritive composition and chemical composition of food and food supplements for humans.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

NUTREND D.S., a.s.

Chválkovice 604, CZ-779 00 Olomouc (CZ)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Ivan Rámeš HAVEL & PARTNERS s.r.o.

Na Florenci 2116/15CZ-110 00 Praha 1 (CZ)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.04.18
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01
  • Màu sắc 29.01.11

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 29/09/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AT, BG, BX, BY, CH, CN, CO, DE, DK, EG, ES, FR, GR, HR, HU, IT, LT, LV, MA, ME, MN, MX, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SE, SI, SK, SY, TR, UA, US, VN

    Thủ tục khác
  2. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  4. Renewal, AT, BG, BX, BY, CH, CN, CO, DE, DK, EG, ES, FR, GR, HR, HU, IT, LT, LV, MA, ME, MN, MX, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SE, SI, SK, SY, TR, UA, US, VN

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  6. Total provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  7. Subsequent designation, CN, EG, MA, ME, SY, VN

    Thủ tục khác
  8. International Registration, AT, CH, DE, ES, FR, GR, HR, HU, IT, LT, LV, NO, PL, PT, RO, RU, SI, TR, UA, US

    Thủ tục khác
  9. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu NUTREND hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 911718 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu NUTREND đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị), nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu NUTREND?
Chủ đơn là NUTREND D.S., a.s., địa chỉ Chválkovice 604, CZ-779 00 Olomouc (CZ). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu NUTREND được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 17/03/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với NUTREND hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ