Nhãn hiệu TRUPHONE

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
907445
Ngày nộp đơn
18/07/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 38

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu TRUPHONE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 907445 ngày 18/07/2006, chủ đơn là 1GLOBAL Group B.V.. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 38 (viễn thông). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Herzog Fox & Neeman đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 13 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 28/10/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
TRUPHONE
Số đơn
907445
Ngày nộp đơn
18/07/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
18/07/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Telecommunications, telephonic and communications apparatus and instruments; radio telephones, mobile and fixed telephones; digital telecommunications apparatus; software for communication apparatus and instruments; software that provides customers with access to and use of global wireless communication and computer networks via personal computers and other wireless devices, cellular phones or handheld and personal digital assistants; software and apparatus featuring voice over Internet protocol (VOIP) technology; computer games; software incorporating computer games; electronic and satellite navigational and positional apparatus and instruments including global positioning systems; software that enables the location of wireless communication networks and computer networks; software incorporating address book management systems and contact management systems; electrical and electronic accessories and peripheral equipment designed for use with telecommunications and communications apparatus, computers, computer networks; software for secure data storage and retrieval and transmission of confidential customer information used by individuals, companies and financial institutions; credit cards, debit cards and payment cards including cards containing and integrated circuit chip ("smart cards"); identity cards; club membership cards; loyalty cards; radio frequency identification devices (transponders); radio, television, cable and satellite recordings; media for storage and/or reproduction of sound and/or visual images; sound and video recordings; interactive and multi-media software; electronic media apparatus; mousepads and other computer accessories; publications in electronic form, on-line publications; software featuring voice over Internet protocol (VOIP) technology; software incorporating computer games for mobile telephones.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Telecommunications services; providing access to telecommunications networks via wireless communications and computer networks; telecommunications systems featuring voice over Internet protocol (VOIP) technology; telephone, mobile telephone, message collection and transmission, radio-paging, call diversion, answer phone, directory enquiries and electronic mail services; transmission, delivery and reception of sound, data, images, games, music and information; telecommunications services, namely transmission of computer games via telecommunications and wireless communications networks; personal numbering services; providing telecommunications connections to computer databases, the Internet or other electronic networks; providing user access to the Internet; providing access to databases including through wireless networks; transmission of audio, video and data by telecommunications; providing online directory information services also featuring hyperlinks to other websites; operating search engines.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

1GLOBAL Group B.V.

Beethovenstraat 505, 1083HK Amsterdam (NL)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Herzog Fox & Neeman

6 Yitzhak Sadeh St.6777506 Tel Aviv (IL)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

13 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 28/10/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AG, AL, AM, AU, BG, BH, BQ, BT, BY, CH, CN, CU, CW, GE, HR, IR, IS, KE, KG, KR, LI, LS, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MZ, NA, NO, RO, RS, RU, SG, SL, SX, SY, SZ, TM, TR, UA, VN, ZM

    Thủ tục khác
  2. Change of ownership

    Thủ tục khác
  3. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  5. Renewal, AG, AL, AM, AU, BG, BH, BQ, BT, BY, CH, CN, CU, CW, GE, HR, IR, IS, KE, KG, KR, LI, LS, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MZ, NA, NO, RO, RS, RU, SG, SL, SX, SY, SZ, TM, TR, UA, VN, ZM

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  8. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  9. International Registration, AG, AL, AM, AN, AU, BG, BH, BT, BY, CH, CN, CU, GE, HR, IR, IS, KE, KG, KP, KR, LI, LS, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MZ, NA, NO, RO, RS, RU, SG, SL, SY, SZ, TM, TR, UA, VN, ZM

    Thủ tục khác
  10. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  11. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  12. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  13. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu TRUPHONE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 907445 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu TRUPHONE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 38 (viễn thông). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu TRUPHONE?
Chủ đơn là 1GLOBAL Group B.V., địa chỉ Beethovenstraat 505, 1083HK Amsterdam (NL). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu TRUPHONE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 18/07/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 18/07/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với TRUPHONE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ