Nhãn hiệu CINEMADSP DIGITAL

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
905390
Ngày nộp đơn
26/01/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu CINEMADSP DIGITAL được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 905390 ngày 26/01/2006, chủ đơn là YAMAHA CORPORATION. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do YAMASHITA Shoko Eikoh, P.C. đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
CINEMADSP DIGITAL
Số đơn
905390
Ngày nộp đơn
26/01/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
26/01/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Arcade video game machines; laboratory apparatus and instruments; photographic machines and apparatus; cinematographic machines and apparatus; movie projectors; transparencies for overhead projectors; movie film developing or finishing machines and apparatus; cinematographic cameras; projection screens for movie films; editing machines (for movie films); sound recording apparatus and instruments (cinematographic apparatus); optical apparatus and instruments; measuring or testing machines and instruments; power distribution or control machines and apparatus; rotary converters; phase modifiers; batteries and cells; electric or magnetic meters and testers; electric wires and cables; optical fiber cables; telecommunication machines and apparatus; telephone apparatus; wire communication machines and apparatus; transmission machines and apparatus (for telecommunication); audio frequency transmission machines and apparatus; cable transmission machines and apparatus; power-line transmission machines and apparatus; open-wire transmission machines and apparatus; transmission and repeating machines and apparatus; broadcasting machines and apparatus; television receivers (TV sets); television transmitters; radio receivers; radio transmitters; radio communication machines and apparatus; radio application machines and apparatus; navigation apparatus for vehicles (on-board computers); audio frequency machines and apparatus; public-address systems and instruments; compact disc players; juke boxes; tape recorders; record players; sound recording machines and apparatus (audio frequency apparatus); digital audio players; mini disc players; optical disc players; amplifiers; audio signal processors; audio mixers; karaoke apparatus; video frequency machines and apparatus; videocameras (camcorders); videodisc players; videotape recorders; video monitors; video projectors; hard disc video recorders; digital versatile disc players and recorders; parts and accessories for telecommunication machines and apparatus; antennas (aerials); cabinets (for telecommunication apparatus); coils (for telecommunication apparatus); magnetic tape erasers; magnetic tape cleaners; magnetic head erasers; magnetic head cleaners (apparatus); loudspeakers; connectors (for telecommunication apparatus); stands and racks (for telecommunication machines and apparatus); dials (for telecommunication apparatus); electric capacitors (for telecommunication apparatus); fuses (for telecommunication apparatus); electric resistors (for telecommunication apparatus); blank magnetic tapes for tape recorders; change-over switches (for telecommunication apparatus); plugboards; pickups (for telecommunication apparatus); blank video tapes; blank optical discs; indicator lights (for telecommunication apparatus); electrical phonomotors; headphones; electrical transformers (for telecommunication apparatus); protectors (for telecommunication apparatus); microphones (for telecommunication apparatus); cleaning apparatus for phonograph records; blank record disks; electronic machines, apparatus and their parts; shield cases for magnetic disks; computers; computer peripheral devices; electron tubes; semi-conductor elements; thermistors; diodes; transistors; electronic circuits (not including those recorded with computer programs); integrated circuits; large scale integrated circuits; computer programs; magnetic cores; resistance wires; electrodes; consumer video games; phonograph records; sound recorded magnetic cards, sheets and tapes; recorded compact discs; metronomes, exposed cinematographic films; exposed slide films; slide film mounts; recorded video discs and video tapes.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

YAMAHA CORPORATION

10-1, Nakazawa-cho,, Naka-ku,, Hamamatsu-shi, Shizuoka 430-8650 (JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

YAMASHITA Shoko Eikoh, P.C.

Toranomon East Bldg. 10F,7-13, Nishi-Shimbashi 1-chome,Minato-kuTokyo 105-0003 (JP)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.03.23
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Statement of grant of protection following a provisional refusal under Rule 18ter(2)(i), VN

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AU, CH, CN, KR, RU, SG, VN

    Thủ tục khác
  3. Total provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  4. Subsequent designation, VN

    Thủ tục khác
  5. International Registration, AU, CH, CN, KR, RU, SG

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu CINEMADSP DIGITAL hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 905390 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu CINEMADSP DIGITAL đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu CINEMADSP DIGITAL?
Chủ đơn là YAMAHA CORPORATION, địa chỉ 10-1, Nakazawa-cho,, Naka-ku,, Hamamatsu-shi, Shizuoka 430-8650 (JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu CINEMADSP DIGITAL được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 26/01/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 26/01/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với CINEMADSP DIGITAL hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 15/06/2025. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ