Nhãn hiệu GETT

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
903351
Ngày nộp đơn
14/07/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu GETT được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 903351 ngày 14/07/2005, chủ đơn là YUCHANG CONSTRUCTION MACHINERY INDUSTRIES CO., LTD. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do MAPS Intellectual Property Law Firm đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
GETT
Số đơn
903351
Ngày nộp đơn
14/07/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
14/07/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Track link (assembled steel chain for moving construction equipment by sprocket), track shoe (steel plate for assembling with track link), rubber track shoe (a steel plate covering with rubber on the track link of excavator or dozer), upper roller (steel roller for carrying track link in the underframe of construction equipment), lower roller (a part fo excavator and dozer assembled with underframe of the construction machine to maintain balance against weight and rolling of construction machine), idler (steel wheel for maintaining tension of track link with tension spring), sprocket (steel wheel with teeth on the surface for moving track link with travel reduction gear), segment (steel wheel with teeth on the surface for moving track link with travel reduction gear), track guard (steel product for keep the moving lane for track link), tension spring (steel spring for sending pressure to idler for maintaining tension of track link), bucket (an attachment of excavator and loader to remove soil or rock), bucket tooth (a part for bucket excavator and loader to dig the ground), ripper tip (steel product in the dozer for scratching ground), bucket protector (a part assembled within bucket tooth to protect bucket body from abrasion by impacts), cutting edge (a part which is assembled with front blade of dozer to protect the bottom of the blade), end bits (a part which is a steel plate assembled with the front blade of dozer to protect both sides of the blade), dozer wear bar (a part which is a long steel plate assembled with the front blade of dozer to protect middle part of the blade) and dozer wear plate (a part which is a wide steel plate assembled with front blade of dozer to protect body of the blade), tooth adapter (a part to combine tooth with bucket of excavator & loader; , side cutter (a part installed on the side of the excavator loader bucket to divide soil), hydraulic breaker (assembled steel machine with hydraulic power for breaking rocks in the excavator), swing reduction gear (assembled steel gears for reducing rotation of drive shaft for excavator's swing movement), travel reduction gear (assembled steel gears for reducing rotation of drive shaft for construction equipment's driving), swing bearing (steel bearing for swing moving of excavator), control link (a part for linking top of bucket with arm of excavator), control rod (a part for linking top of bucket with arm of excavator), filter (filtering some alien substance in air, oil, water & fuel in the construction machine.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

YUCHANG CONSTRUCTION MACHINERY INDUSTRIES CO., LTD

94-10, Yeungdeungpo-dong 7 ga,, Yeungdeungpo-gu, Seoul (KR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

MAPS Intellectual Property Law Firm

(Yeoksam-dong, Handong Bldg.),8F, 37, Teheran-ro 8-gil,Gangnam-guSeoul (KR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.0127.05.11

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, CN, JP, RU, VN

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  3. Statement of grant of protection made under Rule 18ter(1), VN

    Thủ tục khác
  4. Renewal, CN, JP, RU, VN

    Thủ tục khác
  5. Subsequent designation, VN

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  7. International Registration, CN, JP, RU, US

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu GETT hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 903351 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu GETT đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu GETT?
Chủ đơn là YUCHANG CONSTRUCTION MACHINERY INDUSTRIES CO., LTD, địa chỉ 94-10, Yeungdeungpo-dong 7 ga,, Yeungdeungpo-gu, Seoul (KR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu GETT được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 14/07/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 14/07/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với GETT hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ