Nhãn hiệu SAMET

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
894667
Ngày nộp đơn
31/12/2004
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 6 Nhóm 20

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SAMET được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 894667 ngày 31/12/2004, chủ đơn là SAMET KALIP VE MADENİ EŞYA SANAYİ VE TİCARET ANONİM ŞİRKETİ. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Meltem KINACI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 21/07/2009.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SAMET
Số đơn
894667
Ngày nộp đơn
31/12/2004
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
31/12/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hardware items: screws, nails, bolts, nuts, pins, washers, climbing irons, chains, furniture casters; clamp wheels for industrial use, hinges, non-electrical locks, keys, rings for keys, reels, hoops of metal, fittings of metal for furniture, door bells, bells, small bells of metal, tool handles of metal; badges of metal for vehicles, letters and numerals of common metal, money clips of common metal, anchors, metal fittings for doors and windows (armatures).

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Furniture, no matter what material they are made of; display stands and boards, index cabinets, medicine cabinets, writing and drawing desks, service carts (furniture), deck chairs, counters (tables) not of metal, work benches, vice benches, chests, mailboxes of wood or plastic, fixed towel dispensers (not of metal); mattresses, spring mattresses, pillows, air mattresses and pillows, hydrostatic (water) beds, not for medical purposes; straw mattresses and sleeping bags for camping; mirrors, beehives, comb foundations for beehives, sections of wood for beehives, playpens for babies, high chairs for babies, bassinettes, infant walkers; vehicle plates not of metal, signboards of wood or plastics, display boards; wooden barrels, casks and kegs; liquid containers not of metal; wood boxes, boxes for transportation purposes, chests, transport palettes; packaging containers of plastic, plastic barrels, casks and kegs; reservoirs, neither of metal nor of masonry; boxes of wood or plastic; picture frames, picture frame brackets, moldings [mouldings] for picture frames; curtain holders, not of textile material; curtain hooks, curtain rails, curtain rings, curtain rods, curtain rollers, curtain tie-backs; handles for tools and instruments of wood, wood substitute materials or synthetic materials; latches, not of metal; bottle closures, not of metal; bottle caps, not of metal; corks for bottles, cork bands; rivets, not of metal; bolts, not of metal; screws, not of metal; dowels, not of metal; pipe or cable clips, plugs (dowels) not of metal; coat hangers, coat stands and covers for clothing; works of art in this class, of wood, wax, plaster or plastic; sculptures and busts of wood, wax, plaster or plastic; works of art, ornaments and decorative items, of wood, wax, plaster or plastic; mannequins, mobiles [decoration], decorative wall plaques [furniture] not of textile, stuffed animals; baskets, bakers' bread baskets, hamper baskets, reed baskets, fishing baskets; kennels, nesting boxes, cushions, beds for household pets; portable steps (ladders), not of metal, of wood or plastic; boarding stairs, not of metal, mobile, for passengers; reels, not of metal, non-mechanical, for flexible hoses; bobbins of wood for yarn, silk, cord; valves not of metal, taps for casks [not of metal]; identity plates, not of metal; nameplates, not of metal; registration plates, not of metal; numberplates, not of metal; window fittings, not of metal; door fittings, not of metal; non-metallic and non-mechanical opening/closing mechanisms; locks, not of metal; racks, shelves for filing-cabinets, trolleys, door handles, not of metal; drawer rails; casters, not of metal; bamboo curtains, indoor window blinds [shades], slatted indoor blinds, bead curtains for decoration.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SAMET KALIP VE MADENİ EŞYA SANAYİ VE TİCARET ANONİM ŞİRKETİ

Atatürk Mah. Adnan Menderes Cad. No:8, TR-34513 Esenyurt İstanbul (TR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Meltem KINACI

Sahrayıcedit Mah. Müminderesi Sok.No:40 K:6 D:12/ATR-34734 Kadıköy İSTANBUL (TR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

® ® ®

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.01.0126.01.18
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01
  • Màu sắc 29.01.12

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 21/07/2009. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AL, AM, AT, AU, BG, BH, BX, BY, CH, CN, CY, CZ, DE, DK, EE, ES, FI, FR, GB, GE, GR, HR, HU, IE, IR, IT, JP, KG, KR, LT, LV, MA, MD, MK, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SI, SK, TM, UA, US, UZ, VN

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. Renewal, AL, AM, AT, AU, BG, BH, BX, BY, CH, CN, CY, CZ, DE, DK, EE, ES, FI, FR, GB, GE, GR, HR, HU, IE, IR, IT, JP, KG, KR, LT, LV, MA, MD, MK, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SI, SK, TM, UA, US, UZ, VN

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  6. Subsequent designation, AT, AU, BX, CH, DK, EE, FI, FR, IE, JP, KR, NO, SE, VN

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  8. International Registration, BG, CN, CZ, DE, ES, GB, GR, HU, IR, IT, PL, RO, RU, SI, UA, US

    Thủ tục khác
  9. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SAMET hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 894667 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu SAMET đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SAMET?
Chủ đơn là SAMET KALIP VE MADENİ EŞYA SANAYİ VE TİCARET ANONİM ŞİRKETİ, địa chỉ Atatürk Mah. Adnan Menderes Cad. No:8, TR-34513 Esenyurt İstanbul (TR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SAMET được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 31/12/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 31/12/2014.
Phần nào của nhãn hiệu SAMET không được bảo hộ riêng?
® ® ® Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SAMET hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ