Nhãn hiệu Saurer

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
894646
Ngày nộp đơn
29/09/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 9

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Saurer được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 894646 ngày 29/09/2005, chủ đơn là SAURER INTELLIGENT TECHNOLOGY AG. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 08/03/2018.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Saurer
Số đơn
894646
Ngày nộp đơn
29/09/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
29/09/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Embroidering machines; machines for hot spinning for manufacturing thermoplastic threads, fibres, monofilaments and tows, and components for these spinning machines, in particular containers for raw materials, raw material driers, extruders, mixers, spinning pumps, spinnerets, vertical cooling ventilators, air ducts, oiling units, diphenyl heating boilers and air conditioning compressors; machines for handling cut fibres for manufacturing textile fibres and components of such machines such as slashing creels, can emptiers, feeder units, drawing rolls, water baths, cooling cylinders, humidification apparatus, steam power generators, machines for remilled creping; fibre cutting machines; presses for baling; spinning and texturization machines for manufacturing crimped threads and fibres and components of such spinning and texturization machines, in particular containers for raw materials, raw material driers, extruders, mixers, spinning pumps, spinning nozzles, vertical cooling ventilators, air ducts, oiling units, diphenyl heating boilers, air conditioning devices with compressors, feeder units, galettes, texturisation units and revolving nozzles; accessories for the above machines namely thread guides, feed cylinders, heating elements, thread cutters, internal monitoring systems for machines; thermoplastic tape machines for manufacturing tapes cut from a plastic film and components of such machines, in particular containers for raw materials, raw material driers, extruders, filters for melted compound, nozzles for plastic film, water baths, feeder units, fibre feeder partitions with roller conveyors, drawing rollers, heating furnaces, fibrillating devices, spooling units; drawing machines for conveying and guiding threads, fibres, thermoplastic tapes, tows and components of such machines, in particular feeder units, fibre feeder partitions with roller conveyors, galettes; drawing machines for drawing threads, fibres, thermoplastic tapes, tows and components of such machines, in particular drawing rollers, galettes, heating systems for drawing rollers and galettes, storage machines for storing tows and components of such machines, in particular swifts, reciprocating can systems, cans, can conveyors; winding apparatuses for winding of threads, fibres and thermoplastic tapes in coils and components of such machines, in particular thread guides, reciprocating units, contact rollers, chucks, tubes for coiling; extruders for synthetic materials and spinnable polymer; filament extruding machines and components of such extruders, in particular extruder screws; pumps for delivery and dosing with liquid or melted material; pumps for discharge and dosing with melted polymer (machine parts); spinning pumps; gear pumps; filtering units for melted polymer; galettes, rollers, cylinders, rollers for thread passage, feeder systems, galettes for drawing, drawing cylinders, heated galettes for conveying, guiding and processing of threads and fibres, in particular in hot spinning machines and in textile machines; drawing devices for texturization, false twist texturization machines and air texturization machines for processing, conditioning and production of texturized threads and components of such machines, in particular spool racks, feeder systems, galettes, thread heaters, texturization units, spinning nozzles, spooling units; accessories for the above machines, namely thread guides, feeder rollers, heating elements, thread cutters, friction disks; two-for-one twisting machines and double twist tubes for monofilaments, threads and textile cables; parts of all the above goods.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Electric and electronic components for control of processes, regulation of processes, command of processes, measuring, command, regulation and computer processing for monitoring of processes, command of processes and regulation of processes, in particular for processing and manufacturing threads, fibres, thermoplastic tapes and tows; parts of all the above products, included in this class; electric and electronic components for measuring, command, regulation, process control, regulation of processes and computer processing, sensors and monitoring instruments, in particular for monitoring thread in textile machines; parts of all the above products, included in this class; display and control apparatus; quality control and quality management units, in particular for processing and manufacture of threads, fibres and thermoplastic tapes, and tows; parts of all these products, included in this class; programs for control, regulation and command of processes; display and service programs for command of equipment; microprocessors and software for monitoring, control and command of processes, in particular for processing and manufacture of thermoplastic threads, fibres and tapes and tows; command programs for command and/or display of procedures; dosing pumps for melted polymer (other than as machine parts), parts of all these machines, included in this class.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SAURER INTELLIGENT TECHNOLOGY AG

Textilstr. 9, CH-9320 Arbon (CH)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Đơn không thông qua tổ chức đại diện, hoặc dữ liệu công bố không ghi nhận.

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 08/03/2018. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AU, BG, BY, CN, DZ, EG, EM, GB, HR, IR, IS, KP, KR, LI, MA, ME, MK, NO, RO, RS, RU, SD, SG, TR, UA, US, VN

    Thủ tục khác
  2. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  3. Limitation, AT, AU, BG, BX, BY, CN, CZ, DE, DK, DZ, EG, EM, ES, FI, FR, GB, GR, HR, HU, IE, IR, IS, IT, KP, KR, LI, MA, MC, ME, MK, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SD, SE, SG, SI, SK, SM, TR, UA, US, VN

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  5. Renewal, AT, AU, BG, BX, BY, CN, CZ, DE, DK, DZ, EG, EM, ES, FI, FR, GB, GR, HR, HU, IE, IR, IS, IT, KP, KR, LI, MA, MC, ME, MK, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SD, SE, SG, SI, SK, SM, TR, UA, US, VN

    Thủ tục khác
  6. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  7. Change of ownership

    Thủ tục khác
  8. Change of ownership

    Thủ tục khác
  9. International Registration, AT, AU, BG, BX, BY, CN, CZ, DE, DK, DZ, EG, EM, ES, FI, FR, GB, GR, HR, HU, IE, IR, IS, IT, JP, KP, KR, LI, MA, MC, MK, NO, PL, PT, RO, RU, SD, SE, SG, SI, SK, SM, TR, UA, US, VN, YU

    Thủ tục khác
  10. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Saurer hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 894646 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Saurer đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Saurer?
Chủ đơn là SAURER INTELLIGENT TECHNOLOGY AG, địa chỉ Textilstr. 9, CH-9320 Arbon (CH). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Saurer được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 29/09/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 29/09/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Saurer hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ