Nhãn hiệu KIEFEL

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
889652
Ngày nộp đơn
26/09/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 11 Nhóm 42

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu KIEFEL được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 889652 ngày 26/09/2005, chủ đơn là KIEFEL GmbH. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Carsten Koch đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 2 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
KIEFEL
Số đơn
889652
Ngày nộp đơn
26/09/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
26/09/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Blue.

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Machines for the vacuum and compressed air forming of sheets of plastic and films of plastic; machines for the vacuum and compressed air forming of films of plastic for packaging purposes, especially for the production of see-through packagings; machines for the vacuum and compressed air forming of sheets of plastic and films of plastic and lamination of the sheets of plastic and films of plastic as well as textile materials coated with plastic on preformed substrates for the production of composites, especially for the automobile industry, such as dashboards and parts for interior trim; moulds and machine tools for the aforementioned machines; automatic devices for feeding films of plastic, sheets of plastic and substrates to the aforementioned machines; automatic devices for transferring and discharging the parts produced in the aforementioned machines; equipment for sorting and stacking the products produced in aforementioned machines; mechanical equipment for tearing open products produced as a unit within a film in aforementioned machines; mechanical equipment for removing scrap parts in the production of articles on the aforementioned machines; punching machines for the prepunching and punching-out of articles produced on aforementioned machines from the films of plastic and sheets of plastic; machines for the production of mono- and co-extruded films of plastic and sheets of plastic; machines (extrusion installations) for the production of articles from thermoplastic material; vacuum conveying systems; conveying apparatuses; blowers; frames for machines and parts of the aforementioned products (as far as included in this class); scrap shredders for the production of pellets or granules of plastic; installations for the production of thermoformed parts which are substantially made up of aforementioned machines, automatic devices and equipment; high-frequency generators; high-frequency welding machines; thermal-contact welding machines; heat impulse welding machines; welding presses, of single-column and portal designs; automatic devices for charging aforementioned machines with films and additives, such as for example reinforcing materials; automatic assembly and transfer devices; automatic devices for the production of packagings from films of plastic and sheets of plastic that are thermoformed and welded using high-frequency energy; equipment for filling the packagings produced on these aforementioned automatic devices; machine tools, especially welding tools for the aforementioned machines; automatic embossing and punching devices; mechanical embossing and punching tools; large-scale mechanical embossing devices; thermal-contact adhesive bonding machines, especially for the adhesive bonding of glass and metal parts; equipment for automating the vacuum and compressed air forming machines and also the high-frequency and thermal-contact welding machines.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Industrial automatic high-frequency, heating and drying devices, as far as included in this class, in particular for material fixing in the automobile industry.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Technical application consultancy services for the aforementioned installations, machines, measuring systems, equipment, apparatuses and instruments.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

KIEFEL GmbH

Sudetenstraße 3, 83395 Freilassing (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Carsten Koch

Thierschstr. 1180538 München (DE)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Màu sắc đăng ký: Blue.

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.04.0326.04.1226.04.18
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01
  • Màu sắc 29.01.04

Diễn biến xử lý đơn

2 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AU, AZ, BG, CN, EG, EM, GE, ME, NO, RO, RS, RU, SG, TR, VN

    Thủ tục khác
  2. International Registration, AU, AZ, BG, CN, EG, EM, GE, NO, RO, RU, SG, TR, VN, YU

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu KIEFEL hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 889652 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu KIEFEL đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu KIEFEL?
Chủ đơn là KIEFEL GmbH, địa chỉ Sudetenstraße 3, 83395 Freilassing (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu KIEFEL được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 26/09/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 26/09/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với KIEFEL hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 15/06/2025. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ