Nhãn hiệu SAMES

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
885408
Ngày nộp đơn
10/08/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 8 Nhóm 9 Nhóm 19

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SAMES được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 885408 ngày 10/08/2005, chủ đơn là SAMES. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do CELPHI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 15 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 07/12/2016.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SAMES
Số đơn
885408
Ngày nộp đơn
10/08/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
10/08/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Pumps (machines) other than pumps as parts of agricultural machines; valves (machine parts) other than valves as parts of agricultural machines; nozzles (machine parts) other than nozzles as parts of agricultural machines; spraying nozzles other than spraying nozzles as parts of agricultural machines, booms for spraying machines other than parts of agricultural machines, motors and engines (other than for land vehicles and agricultural machines), transmission couplings and belts (other than for land vehicles and agricultural machines), hand-held tools other than hand-operated not for agricultural use, automatic or electric spray guns for applying paint coats on materials, electric paint-spraying guns, spray guns and pumps for applying paint, mastics and other thick products, industrial plant and equipment for painting and varnishing workshops, pneumatic tools for painting especially pneumatic spray guns, sanding machines, floor polishing machines and parts of these tools, air compressors and parts of compressed-air installations other than for agricultural use; reciprocating compressors other than for agricultural use; mobile and portable stationary compressors for workshops other than for agricultural use; tools for painting workshops for pneumatic or hydraulic projection or for electrostatic application of liquid paint or of powder or of similar goods; surface coating apparatus and installations (machines); accessories for surface coating installations, painting machines; liquid, powdery or fibrous product dispensers (machines); automatic paint spray heads and automatic paint sprayers for electrostatic enameling; automatic spray heads for electrostatic dusting; devices, apparatus, installations or units for projecting, depositing, capturing liquid or solid products and especially paints, installations (electric) for cleaning and treating surfaces before applying paint; airbrushes (machines) for applying colorants, extractors for powdery and fibrous products (machine parts); powder distributing tanks; generators other than for agricultural machines, electricity generators other than for agricultural machines, electrostatic generators other than for agricultural machines; high-voltage generator other than for agricultural machines; accessories for electrostatic generators other than for agricultural machines; accessories for high-voltage generators other than for agricultural machines; industrial automated systems for manufacturing surface coatings: distributing tanks for liquids (paint); product changing units for industrial installations for paint (whether liquid or powdery) or for flocking; robots (machines); robots (machines) for paint coats, paint heaters (machine parts), valves (machine parts), dust-removing installations for cleaning purposes, electrical dust-removing apparatus, dust and paint-particle suction installations, dust and paint-particle suction machines for industrial use, filtering machines other than for agricultural use, filters (machine, motor or engine parts) other than for agricultural machines, electrostatic filters (machine parts) other than for agricultural machines, control mechanisms for machines other than for agricultural machines, engines or motors, magnetic turbines (other than for land vehicles) for paint-coating apparatus and machines, sorting apparatus and installations other than for agricultural machines, filling machines and especially powder and paint filling machines, sizing installations, devices for distributing and loading products and especially surface coating products (machines); machines and apparatus for polishing (electric), pressure regulators (machine parts) other than pans of agricultural machines, turbines other than for land vehicles and agricultural machines; automatic spray guns for electrostatic painting; automatic spray guns for electrostatic enameling; automatic spray guns for electrostatic dusting; automatic spray guns for electrostatic flocking.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hand-held and hand-operated agricultural instruments, hand-held and hand-operated gardening tools, insecticide sprayers, lawn clippers (hand tools); hand-operated hand tools and instruments, spray guns (hand tools), nozzles for hand-held spray guns, spray guns for paint, hand-operated hand tools and instruments for treating surfaces before painting, various abrasive wheels and sanders; hand-held spray guns for electrostatic painting; hand-held spray guns for electrostatic enameling; hand-held spray guns for electrostatic dusting; hand-held spray guns for electrostatic flocking; hand-operated sanders.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Scientific, weighing, measuring, signaling, checking (inspection) apparatus and instruments; apparatus and instruments for conducting, switching, transforming, accumulating, regulating or controlling electricity; apparatus and instruments for conducting, switching, transforming, accumulating, regulating or controlling high-voltage electricity; irradiation apparatus; neutron generators; data processing and computer equipment; computer programs; software and especially software for setting up paint-coating systems; dosage dispensers and especially dispensers for paint, paint powder; meters for fluids; resistivity measuring apparatus; particle accelerators; laboratory equipment apparatus; apparatus for activation analysis; ionization apparatus; various automated systems for surface coating installations, electric installations for the remote control of industrial operations; microprocessors for checking paint-coating apparatus and machines, detectors, heat, dust and level detectors; electric controlling apparatus, densimeters, densitometers, quantity indicators, temperature indicators, speed indicators, electric measuring apparatus, precision measuring apparatus, heat and pressure control apparatus.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Non-metallic paint spraying booths, non-metallic booths for application of solid or liquid paint coatings, painting, dusting, enameling and flocking booths.

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SAMES

13 Chemin de Malacher, F-38240 MEYLAN (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

CELPHI

15 RUE ANATOLE FRANCEF-75002 PARIS (FR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

15 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 07/12/2016. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  2. Renewal, CH, CN, DZ, EG, JP, KR, RU, TR, UA, US, VN

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  5. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  7. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  8. Change of ownership

    Thủ tục khác
  9. Renewal, CH, CN, DZ, EG, IR, JP, KR, RU, TR, UA, US, VN

    Thủ tục khác
  10. Statement indicating the goods and services for which protection of the mark is granted under Rule 18ter(2)(ii), VN

    Thủ tục khác
  11. Limitation, EG, IR, RU, VN

    Thủ tục khác
  12. Partial provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  13. International Registration, CN, IR, JP, KR, TR, US, VN

    Thủ tục khác
  14. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  15. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SAMES hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 885408 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu SAMES đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SAMES?
Chủ đơn là SAMES, địa chỉ 13 Chemin de Malacher, F-38240 MEYLAN (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SAMES được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 10/08/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 10/08/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SAMES hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ