Nhãn hiệu Remondis

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
868048
Ngày nộp đơn
05/02/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 37 Nhóm 39 Nhóm 40 Nhóm 42

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Remondis được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 868048 ngày 05/02/2005, chủ đơn là REMONDIS Assets & Services GmbH & Co. KG. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Dorenz & Ströll, Peter A. Ströll đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 2 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Remondis
Số đơn
868048
Ngày nộp đơn
05/02/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
05/02/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Street cleaning; exterior cleaning of buildings; interior cleaning of buildings; cleaning and repair of boilers; cleaning of articles of clothing; cleaning of vehicles; cleaning of windows; cleaning of petrol, oil and grease deposits; cleaning of cesspits; pipeline and sewer cleaning; gully cleaning; industrial cleaning; sandblasting; hiring out of cleaning machinery; chemical cleaning; construction; repair work, namely repairs on buildings, machinery, vehicles, electrical devices, air conditioning units and IT equipment; installation work; construction and repair of environmental equipment, in particular refuse disposal sites, purification, incineration and drainage facilities as well as glass reprocessing facilities; cleaning of portable toilet cabins, portable toilet blocks and containers as well as the disposal of waste containers.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Collection, transportation and storage of waste products, refuse and recyclable materials; refuse transportation and storage; removal of domestic, trade and industrial waste, including hazardous waste materials; removal of industrial liquid waste; removal of excrement; removal of oils and oily materials; removal of environmentally hazardous liquids and removal of environmentally hazardous solid materials; delivery and distribution of electrical energy, gas or water; water supplies (transport); transportation, packaging and storage of goods; hiring out of storage, waste and refuse containers; transportation of portable toilet cabins, portable toilet blocks and containers as well as the disposal of waste containers.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Reprocessing of waste materials (conversion), in particular the recovery of valuable materials; decontamination of hazardous materials; sorting of refuse and recyclable materials; refuse and waste recycling; disposal of waste materials, namely the treatment of waste materials using chemical, biological, physical and thermal processes; disposal of portable toilet cabins, portable toilet blocks and containers as well as the disposal of waste containers by means of destruction and incineration; incineration and destruction of refuse and waste materials; air cleaning; material processing, water treatment; waste water treatment; production of energy; operation of environmental equipment, in particular refuse disposal sites, purification, incineration and drainage facilities included in this class.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Environmental protection consultancy; determination of concentration levels of pollutants; determination of emissions and immissions; environmental impact assessments; technical consultancy relating to the determination of emissions and immissions and environmental impact assessments; construction consultancy: construction planning; technical project planning; architect's services; services of building contractor, construction drafting services; engineering; EDP consultancy; biologist's, chemist's and physicist's services; technical and construction planning for waste disposal and waste water treatment facilities; development, planning, projection, execution of and consultancy for authorisation procedures for facilities, equipment and processes regarding chemical, physical, thermal, biological treatment and processing and/or dumping of water, waste water, waste materials and refuse (all aforementioned services of a technical nature); carrying out of chemical, analytical and toxicological investigations of all kinds; scientific and technical analysis and evaluation of soils, waters, gases and waste products; environmental consultancy, technical planning and development of environmental processes and facilities, in particular in the field of environmental hygiene and energy supplies; technical project planning of environmental facilities, in particular refuse disposal sites, purification, incineration and drainage facilities.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

REMONDIS Assets & Services GmbH & Co. KG

Brunnenstr. 138, 44536 Lünen (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Dorenz & Ströll, Peter A. Ströll

Stammheimer Str. 10-1250735 Köln (DE)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

2 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AG, AL, AM, AU, AZ, BA, BG, BQ, BT, BY, CH, CN, CU, CW, DZ, EG, GE, HR, IR, IS, JP, KE, KG, KP, KR, KZ, LI, LR, LS, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MZ, NA, NO, RO, RS, RU, SD, SG, SL, SM, SX, SY, SZ, TJ, TM, TR, UA, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác
  2. International Registration, AG, AL, AM, AN, AU, AZ, BA, BG, BT, BY, CH, CN, CU, DZ, EG, GE, HR, IR, IS, JP, KE, KG, KP, KR, KZ, LI, LR, LS, MA, MC, MD, MK, MN, MZ, NA, NO, RO, RU, SD, SG, SL, SM, SY, SZ, TJ, TM, TR, UA, US, UZ, VN, YU, ZM

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Remondis hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 868048 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Remondis đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Remondis?
Chủ đơn là REMONDIS Assets & Services GmbH & Co. KG, địa chỉ Brunnenstr. 138, 44536 Lünen (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Remondis được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 05/02/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 05/02/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Remondis hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 29/01/2025. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ