Nhãn hiệu FAREVA

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
853173
Ngày nộp đơn
01/03/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 35 Nhóm 36 Nhóm 39 Nhóm 40

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu FAREVA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 853173 ngày 01/03/2005, chủ đơn là FAREVA S.A.. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do DLA PIPER LUXEMBOURG S.À.R.L. đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 21 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 28/04/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
FAREVA
Số đơn
853173
Ngày nộp đơn
01/03/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
01/03/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Advertising; business management; business administration; office functions; business management and organization consultancy; business management consultancy; import-export agencies; procurement services for others (purchasing goods and services for other businesses) in connection with packaging, wrapping, bagging, bottling of goods as well as galenics; demonstration of goods; distribution of samples; administrative management of companies; computerized file management; tax preparation; business organization, management and strategy consulting services intended for subsidiary companies; all these services in connection with the wrapping, bottling and bagging sectors, job processing, subcontracting, galenics and packaging of goods.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Insurance underwriting; banking; banking; real estate affairs; financial analysis; capital investments; mutual funds; financial estimates relating to insurances, banks or of real estate; fiscal assessments; financial information; financing services; financing services for subsidiary companies; banking; financial operations for capital management; financial sponsorship; all these services in connection with the wrapping, bottling and bagging sectors, job processing, subcontracting, galenics and packaging of goods.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Transport; packaging and storage of goods; packaging of goods; packaging of goods; wrapping of goods; information on packaging of goods, wrapping of goods and packing of goods; storage; storage information; delivery of goods; delivery of goods; rental of warehouses.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Treatment of materials; custom assembling of materials for others; food and drink preservation; storing of medicines; storing of industrial and household goods; pattern printing; information on processing of foodstuffs, of beverages, of medicines, and industrial and household goods; processing of gases, solids and liquids with a view to their packaging, bottling, bagging, wrapping or packing; mixing of gases, solids and liquids with a view to their packaging, bottling, bagging, wrapping or packing.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

FAREVA S.A.

28, place de la Gare, L-1616 Luxembourg (LU)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

DLA PIPER LUXEMBOURG S.À.R.L.

58, boulevard Grande-Duchesse CharlotteL-1330 Luxembourg (LU)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

21 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 28/04/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AU, BW, CH, CN, CO, CU, DZ, EG, GH, JP, KE, KR, LS, MA, MG, MX, MZ, NA, NO, NZ, OA, RS, RU, RW, SD, SG, SL, SZ, TN, TR, UA, US, UZ, VN, ZM, ZW

    Thủ tục khác
  3. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  4. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  5. Statement of grant of protection following a provisional refusal under Rule 18ter(2)(i), VN

    Thủ tục khác
  6. Renewal, AU, CH, CN, CO, DZ, EG, GH, JP, KE, KR, MA, MX, NO, NZ, RS, RU, SG, TN, TR, UA, US, UZ, VN

    Thủ tục khác
  7. New license

    Thủ tục khác
  8. New license

    Thủ tục khác
  9. New license

    Thủ tục khác
  10. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  11. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  12. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  13. Partial provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  14. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  15. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  16. Change of ownership

    Thủ tục khác
  17. Subsequent designation, CH, CN, JP, KR, RU, SG, TR, US, VN

    Thủ tục khác
  18. Change of ownership

    Thủ tục khác
  19. Change of ownership

    Thủ tục khác
  20. International Registration, UA

    Thủ tục khác
  21. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu FAREVA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 853173 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu FAREVA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu FAREVA?
Chủ đơn là FAREVA S.A., địa chỉ 28, place de la Gare, L-1616 Luxembourg (LU). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu FAREVA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 01/03/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 01/03/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với FAREVA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ