Nhãn hiệu HUHTAMAKI

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
836259
Ngày nộp đơn
26/04/2004
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 16 Nhóm 20 Nhóm 21

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu HUHTAMAKI được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 836259 ngày 26/04/2004, chủ đơn là Huhtamäki Oyj. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do NLO Shieldmark B.V. đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 15 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 30/03/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
HUHTAMAKI
Số đơn
836259
Ngày nộp đơn
26/04/2004
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
26/04/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Paper, cardboard en products made thereof including packagings; cardboard made of paper pulp and packagings made thereof; disposable or non disposable boxes, containers, cups, trays, lids and covers and holders for the afore mentioned products included in this class made of paper, cellulose or carton for packaging purposes; bags of plastic and paper, for packaging purposes; plastic sheets and films for wrapping included in this class; table cloths, napkins and towels of paper or cellulose; place mats and coasters of paper, cellulose or cardboard; containers of paper or cardboard for dispensing napkins, towels, cups and cutlery; other materials for packaging made of paper, cardboard or plastic as far as included in this class.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Disposable and non disposable boxes, containers and tubs, all made of plastics, as well as lids for the aforementioned products included in this class; plastic straws for drinking.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Disposable or non disposable household or kitchen utensils and containers of paper, cardboard, plastic or aluminium including plates, dishes, trays, mugs, cups, plastic glasses, containers for snacks and salads, lids, egg cups, stirring sticks and soup bowls, all included in this class; covers for the aforementioned products included in this class; holders made of plastic or metal for dispensing napkins, towels, cups and cutlery; toothpicks; chopsticks; coasters included in this class; disposable and non disposable trays, boxes, containers, tubs, cups and lids for the afore mentioned products included in this class, all made of plastic and intended for the food industry.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Huhtamäki Oyj

Revontulenkuja 1, FI-02100 Espoo (FI)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

NLO Shieldmark B.V.

New Babylon City Offices,Anna van Buerenplein 21 ANL-2595 DA Den Haag (NL)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

15 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 30/03/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Statement of grant of protection following a provisional refusal under Rule 18ter(2)(i), VN

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AL, AU, BA, BH, BY, CH, CN, EG, GH, IS, JP, KE, KR, ME, MK, MX, NO, NZ, OM, RS, RU, SG, UA, VN

    Thủ tục khác
  3. Change of ownership

    Thủ tục khác
  4. Total provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  5. Subsequent designation, AL, BA, BH, BY, CH, EG, GH, IS, JP, KE, KR, ME, MK, MX, NO, NZ, OM, RS, SG, UA, VN

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  8. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  9. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  10. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  11. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  12. International Registration, AU, CN, RU, US

    Thủ tục khác
  13. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  14. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  15. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu HUHTAMAKI hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 836259 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu HUHTAMAKI đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu HUHTAMAKI?
Chủ đơn là Huhtamäki Oyj, địa chỉ Revontulenkuja 1, FI-02100 Espoo (FI). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu HUHTAMAKI được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 26/04/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 26/04/2014.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với HUHTAMAKI hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ