Nhãn hiệu vossloh

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
833038
Ngày nộp đơn
06/11/2003
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu vossloh được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 833038 ngày 06/11/2003, chủ đơn là Vossloh AG. Đơn đăng ký cho 12 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Teworte-Vey Simon Schumacher & Partner mbB đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 16/10/2009.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
vossloh
Số đơn
833038
Ngày nộp đơn
06/11/2003
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
06/11/2013 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 12 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Common metals and their alloys; metal building materials; transportable buildings of metal; materials of metal for railway tracks; non-electric cables and wires of common metal; ironmongery, small items of metal hardware; pipes and tubes of metal; safes; goods of common metal, included in this class; iron slabs; beacons of metal, non-luminous; containers of metal; concrete reinforcements of metal, turntables (railways); railway sleepers of metal, eye bolts; railway points; badges of metal for vehicles; boarding stairs of metal; loading gauge rods, of metal, for railway wagons; guard rails of metal; masts of metal; handling, loading and transport pallets of metal; stops of metal; tubes and pipework of metal; fish plates (rails); locks of metal; signs, non-luminous and non-mechanical, of metal; steel buildings; posts of metal for electric lines; tanks of metal; framework of metal; doors, windows of metal; wainscotting of metal; parts of the aforementioned goods, included in this class.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Machines for railway and transport purposes, included in this class; machine tools; motors and engines (except for land vehicles); machine coupling and transmission components (except for land vehicles); electrical, hydraulic or pneumatic drives for machines, motors and engines; elevators; brake shoes other than for vehicles; steam condensers; steam engines; dynamos; pressure cylinders; gears other than for land vehicles; railroad constructing machines; compressors; crankcases for machines, motors and engines; escalators; current generators; turbines other than for land vehicles; wagon lifts; winches; parts of the aforementioned goods, included in this class.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Scientific, nautical, surveying, photographic, cinematographic, optical, weighing, measuring, signalling, checking (supervision), life-saving and teaching apparatus and instruments; electrical apparatus and instruments for railways and traffic, included in this class; apparatus for recording, transmission or reproduction of sound or images; magnetic data carriers, automatic vending machines and mechanisms for coin-operated apparatus; cash registers, calculating machines, data processing equipment and computers; fire-extinguishing apparatus; accumulators, electric, for vehicles; alarm apparatus; indicators (electricity); electronic signalling panels, electric installations for the remote control of industrial operations; distribution machines; beacons, luminous; observation instruments; chips (integrated circuits); chronographs (time recording apparatus); magnetic encoders; computers; recorded computer software; computer peripheral devices; data processing apparatus; turnstiles, apparatus for the remote control of railway points; distance measuring apparatus; ticket dispensers; milage recorders for vehicles; automatic steering apparatus for vehicles; speed checking apparatus for vehicles; remote control apparatus; masts for wireless aerials; radiotelephony sets; magnetic cards, chip cards; signs, luminous; monitors; signalling whistles; radar apparatus; relays (electrical); electric apparatus for commutation, distribution consoles (electricity), control panels (electricity); signs, mechanical; transmitters for electronic signals; apparatus for railway traffic controlling and safety; signals, luminous or mechanical; electricity conduits; monitoring apparatus, electric; audiovisual recording, reproduction and teaching apparatus; satellite navigation equipment; parts of the aforementioned goods, included in this class.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vehicles; apparatus for locomotion by land, air or water; vehicle breaks, brake shoes for vehicles; trolleys; bogies for railway cars; rolling stock for railways; railway couplings; flanges for railway wheel tires; running gear for railway cars; upholstery for railway cars; couches, beds for railway cars; railway wheels; vehicle seats, vehicle doors, vehicle windows, in particular for railway cars; luggage nets, luggage carriers for vehicles; gear boxes for land vehicles; refrigerated railroad vehicles; railway couplings; tailboard lifts for land vehicles; propulsion mechanism, turbines, driving motors, gear boxes, engines and motors for locomotives and other land vehicles; buffers for railway rolling stocks; locomotives; sleeping cars; dining car carriages; railway carriage tipping apparatus; parts of the aforementioned goods, included in this class; railway carriages.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Building materials (non-metallic); non-metallic rigid pipes for building; asphalt, pitch and bitumen; non-metallic transportable buildings; reinforcements for building purposes (non-metallic); beacons, non-luminous and non-metallic, building panels, non-metallic; concrete building elements; xylolith; railway sleepers, non-metallic; windows, doors, non-metallic; masts, non-metallic; signalling panels and signs, non-luminous, non-mechanical and non-metallic; posts, non-metallic, for electric powerlines; tanks, not of metal nor of masonry; supporting structures, non-metallic; wall linings, non-metallic (building); parts of the aforementioned goods, included in this class.

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Furniture, mirrors, picture frames; goods, included in this class, of wood, cork, reed, cane, wicker, horn, bone, ivory, whalebone, shell, amber, mother-of-pearl, meerschaum and substitutes for all these materials, or of plastics; containers, non-metallic; loading gauge rods, not of metal, for railway wagons; numberplates, not of metal; furniture, of metal; handling, loading and transport pallets, not of metal; reservoirs, not of metal nor of masonry.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Advertising; business management; business administration; office functions; marketing; marketing studies; public relations; business management and organization consultancy; valuation in business matters; cost-benefit analyses; business management for railways.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Insurance; financial affairs; monetary affairs; real estate affairs; financial analyses; financing services; apartment house and real estate management; capital investments; financial management.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Building construction; repair in the field of railways and transportation, included in this class; maintenance; care, maintenance and repair of locomotives and railway cars of all kinds, of rails of metal, railway points and equipment of railways as well as of control systems and associated network structures; all services in the field of railways and railway traffic.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Telecommunications; communication via fibre-optic networks; message and video transmission by means of computers; paging; computer-aided communication for tracking and monitoring vehicles.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Transport; packaging and storage of goods; travel arrangement; transport of travellers; transport of goods; transport using railways; car, carriage, warehouse and storage container rental; porterage; transport brokerage; services in the field of railway traffic, e.g. monitoring traffic flow and schedule times; traveller information in connection with railways.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Scientific and technological services and research and development relating thereto; industrial analysis and research services; design and development of computer hardware and software; legal services and representation; engineering services; technical consulting; management of technical computer projects; implementing computer programs in networks; providing computer programs in data networks; licensing of intellectual property; giving expert opinion; construction drafting; monitoring of technical performance of vehicles.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Vossloh AG

Vosslohstrasse 4, 58791 Werdohl (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Teworte-Vey Simon Schumacher & Partner mbB

Im Klapperhof 3-550670 Cologne (DE)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.01.0126.01.10
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.01.0127.05.01

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 16/10/2009. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AL, AU, AZ, BA, BY, CH, CN, DZ, EG, JP, KG, KP, KR, KZ, LR, MA, MD, ME, MK, MN, MX, MZ, NO, OM, RS, RU, SG, TJ, TM, TR, UA, US, UZ, VN

    Thủ tục khác
  3. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  4. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  5. Renewal, AL, AU, AZ, BA, BY, CH, CN, DZ, EG, JP, KG, KP, KR, KZ, LR, MA, MD, ME, MK, MN, MZ, NO, OM, RS, RU, SG, TJ, TM, TR, UA, US, UZ, VN

    Thủ tục khác
  6. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  7. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  8. Statement indicating that the mark is protected for all the goods and services requested, VN

    Thủ tục khác
  9. Partial provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  10. International Registration, AL, AU, AZ, BA, BG, BY, CH, CN, CZ, DZ, EE, EG, GE, HR, HU, JP, KG, KP, KR, KZ, LT, LV, MA, MD, MK, MN, NO, PL, RO, RU, SG, SI, SK, TJ, TM, TR, UA, US, UZ, VN, YU

    Thủ tục khác
  11. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu vossloh hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 833038 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu vossloh đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu vossloh?
Chủ đơn là Vossloh AG, địa chỉ Vosslohstrasse 4, 58791 Werdohl (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu vossloh được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 06/11/2003. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 06/11/2013.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với vossloh hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ