Nhãn hiệu CWT được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 830731 ngày 22/12/2003, chủ đơn là CW Travel Holdings, N.V.. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do ABEL & IMRAY đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.
Thông tin đơn đăng ký
Tên nhãn hiệu
CWT
Số đơn
830731
Ngày nộp đơn
22/12/2003
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
22/12/2013
10 năm kể từ ngày nộp đơn
Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ
Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn,
phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho
4 nhóm:
Provision of frequent traveller benefit programmes (saving programmes) as part of incentive schemes; information and advisory services relating to the aforesaid.
Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.
Travel agency services; travel agency services offered as part of incentive schemes; making reservations and bookings for transportation, arranging and conducting travel tours and vacation packages, arranging air, land and sea transportation for individuals and groups; coordinating travel arrangements for individuals and for groups; organising packaged vacation and travel tours; car rental reservation services; providing and managing frequent traveller benefit programmes for others; preparing travel management reports for others; making auto and airline reservations and bookings for travel by means of electronic communications networks; providing travel agency services via an on-line interactive database that permits employee travellers to complete and submit travel request forms, obtain travel expenses and billing approval from employers, make auto and airline reservations, and that can also be used to send travel confirmation to travellers and travel reports to employers; information and advisory services relating to the aforesaid.
Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.
Arranging of conferences and entertainment events; ticket procurement and information services relating to the aforesaid services; hospitality services being entertainment; information and advisory services relating to the aforesaid.
Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.
Travel agency services, namely making reservations and bookings for temporary lodging; providing travel agency services via on-line interactive database that can be used in making reservations and bookings for temporary lodging; arranging food and beverages functions; information and advisory services relating to the aforesaid.
Nhóm 43 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.
8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ
— đến
—.
Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.
Renewal, AG, AL, AM, AU, AZ, BA, BH, BY, CH, CN, CU, GE, HR, IR, IS, JP, KE, KG, KR, LI, LR, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MZ, NO, OM, PL, RS, SG, SM, ST, SY, TM, TR, UA, US, UZ, VN
Thủ tục khác
Change in the name or address of the holder
Thủ tục khác
Change in the name or address of the representative
Thủ tục khác
Renewal, AG, AL, AM, AU, AZ, BA, BH, BY, CH, GE, HR, IS, JP, KE, KG, KR, LI, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MZ, NO, OM, PL, RS, SG, SM, ST, SY, TM, TR, UA, US, UZ, VN
Thủ tục khác
Change in the name or address of the holder
Thủ tục khác
Subsequent designation, AZ, KE, KR, NO, VN
Thủ tục khác
Restriction of the holder's right of disposal of the international registration, GB
Thủ tục khác
International Registration, AU, CH, JP, PL, US
Thủ tục khác
Tình trạng "Đã cấp văn bằng bảo hộ" nghĩa là gì?
Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Điều kiện bảo hộ nhãn hiệu quy định tại Điều 72 và Điều 74
Luật Sở hữu trí tuệ 2005, được sửa đổi bởi
Luật số 07/2022/QH15 — trong đó bổ sung dấu hiệu
âm thanh thể hiện dưới dạng đồ hoạ vào các dấu hiệu có thể được bảo hộ làm nhãn hiệu.
Câu hỏi thường gặp
Nhãn hiệu CWT hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 830731 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu CWT đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu CWT?
Chủ đơn là CW Travel Holdings, N.V., địa chỉ Oval Tower,, De Entrée 159, NL-1101 HE Amsterdam (NL). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu CWT được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 22/12/2003. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 22/12/2013.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với CWT hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.
Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.