Nhãn hiệu tescoma

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
830535
Ngày nộp đơn
24/02/2004
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu tescoma được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 830535 ngày 24/02/2004, chủ đơn là TESCOMA s.r.o.. Đơn đăng ký cho 7 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do JUDr. Hromádka Zdeněk, advokát đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
tescoma
Số đơn
830535
Ngày nộp đơn
24/02/2004
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
24/02/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 7 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Set of items made of metal such as suspension systems, metal rail hooks.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kitchen electrical appliances like hand mixers, electric universal and can openers, electric grinders for household purposes, electrical spice grinders.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dinner cutlery, serving cutlery, forks, knives, little knives with fork, spoons, teaspoons, butcher's knives, kitchen knives, sharpening steels, mincing knives, hairdressing scissors, tailor scissors, scissors for paper, scissors for food, knife sharpeners, tracers and cutting wheels included in this class, non-electric universal can openers, openers for bottle stoppers, multifunctional openers, openers with knife, egg carvers, chips carvers, non-electrical decorating carvers, scrapers, non-electrical stoners, tongs for ice, sugar, for cakes, for salad, for spaghetti, nutcrackers; decorating dough carvers and cutters, foil cutters.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Electrical devices for ignition, kitchen scales, non-medical thermometers; kitchen timers; jugs with scale, coffee measuring jugs, bar measuring dispensers.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Devices for economic water saving like water savers for shower heads and bubble makers, WC water savers, electrical and piezo-electric gas lighters, electrical grills, electrical toasters, electrical coffee makers.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Straws/drinking straws.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Stainless steel kitchen utensils and cookware, non-electric grills, grill utensils, vacuum flasks, vacuum flasks for meal, stainless steel kettles, pressure cookers, non-electric coffee makers, tea kettles, kitchen accessories like cookware, pots, pans, glass lids, covers, jugs, frying pans, frying pans with special surfaces, bakeware, roasting pans, dinner services, serving sets, plates, stainless tableware, trays and bowls, food trays, coasters and sets of them, microwave cookware, cookware for freezing and cooling boxes, kitchen utensils and other kitchen accessories like bottle openers, tart moulds, cooking skewers for grills, glazing brushes, whisks, ladles, mousse makers, strainers, sieves, funnels, kitchen funnels, folding baking racks, steamers, graters, rolling pins, dumpling makers included in this class, cookie cutters, cake decorators, servers, sugar bowls, cream dishes with lid, jars, kitchen foil holders, salt/pepper/sugar shakers, spice jars and sets of them, manual grinders, manual spice grinders, toothpicks, skewers, napkin holders, knife blocks, turners, potato mashers, garlic presses, plastic storage containers, rails for kitchen utensils, plastic/wooden/glass cutting boards, jugs with/without piston made of glass, metal, plastics and combinations thereof, mugs, mesh tea infusers, funnels for liquids, wine and champagne stoppers, cooling vessels, bottle neck rings, vacuum closures and vacuum pumps, shakers, stirring sticks, sieves with a spiral, plastic trays and trivets and mats under hot cookware, dusters, cleaning kitchen towels, place mats (other than paper ones) for table laying, cleaning instruments, household gloves; kitchen cutting boards; metal soap holders.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

TESCOMA s.r.o.

U Tescomy 241, CZ-760 01 Zlín (CZ)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

JUDr. Hromádka Zdeněk, advokát

Rašinova 522CZ-760 01 Zlín (CZ)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.04.0226.04.1826.04.24
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AL, AM, AT, AU, AZ, BA, BG, BH, BX, BY, CH, CN, CU, CY, DE, DK, DZ, EE, EG, ES, FI, FR, GE, GR, HR, HU, IS, IT, JP, KG, KP, KZ, LI, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MK, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SE, SG, SI, SK, SM, SY, TJ, TM, TR, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AL, AM, AT, AU, AZ, BA, BG, BH, BX, BY, CH, CN, CU, CY, DE, DK, DZ, EE, EG, ES, FI, FR, GE, GR, HR, HU, IS, IT, JP, KG, KP, KZ, LI, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MK, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SE, SG, SI, SK, SM, SY, TJ, TM, TR, UA, US, UZ, VN

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. Statement indicating that the mark is protected for all the goods and services requested, VN

    Thủ tục khác
  5. Total provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  6. International Registration, AL, AT, BA, BG, BX, BY, CH, CN, CU, DE, DK, DZ, EE, EG, ES, FI, FR, GB, HR, HU, IT, LI, LT, LV, MA, MC, MK, NO, PL, PT, RO, RU, SE, SI, SK, UA, VN, YU

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu tescoma hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 830535 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu tescoma đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu tescoma?
Chủ đơn là TESCOMA s.r.o., địa chỉ U Tescomy 241, CZ-760 01 Zlín (CZ). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu tescoma được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 24/02/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 24/02/2014.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với tescoma hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ