Nhãn hiệu PAM

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
828176
Ngày nộp đơn
16/04/2004
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 6 Nhóm 11 Nhóm 17

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu PAM được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 828176 ngày 16/04/2004, chủ đơn là SAINT-GOBAIN PAM HOLDING. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do FIDAL đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 13 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 24/11/2005.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
PAM
Số đơn
828176
Ngày nộp đơn
16/04/2004
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
16/04/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Metal or metal-based pipes, tubes and couplings; pipes and flange couplings of metal or based on metal; road system components, manholes and grilles of ductile iron for highways and kerbs; coverings for cable chambers, rainwater pipes, ground equipment siphons, rainwater gullies, liquid separators and junctions, assembled units and moulded parts for mounting, assembly, installation and repair of pipelines, all these products being metal or metal-based, for pipeline systems for underground public works or for waste or rainwater drainage systems for buildings.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Water supply, distribution and sanitation installations, installations for water purification and treatment, irrigation and fire protection networks, irrigation hydrants, flush hydrants, post hydrants, separators for sanitation collectors, devices for access to sewage disposal systems, plumbing fixtures for water supply networks, shut-off valves for water supply networks, service clamps for water supply networks, butterfly valves; apparatus for equipping pumps and water tanks; apparatus for regulating water supply, namely regulating valves, pressure regulators, flow limiters, flow control gates, level regulators, flap valves for water conduits, taps for water tanks; safety valves, adjustable aperture valves for water supply networks; shut-off valves, take-off valves; apparatus for protecting networks, namely air vent valves for water supply as parts of water distribution installations; air release valves for water supply as parts of water distribution installations.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Non-metallic hoses and flexible pipes, non-metallic pipe couplings.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SAINT-GOBAIN PAM HOLDING

21 avenue Camille Cavallier, F-54700 PONT-A-MOUSSON (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

FIDAL

4-6 avenue d'AlsaceF-92982 Paris La Défense Cedex (FR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.11.13
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01
  • Màu sắc 29.01.12

Diễn biến xử lý đơn

13 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 24/11/2005. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AT, AU, BA, BG, BX, CH, CN, CZ, DE, DK, DZ, EE, EG, FI, GB, GR, HR, HU, IE, IT, LI, LT, LV, MA, MC, ME, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SE, SG, SI, SK, TR, VN

    Thủ tục khác
  2. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  7. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  8. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  9. Renewal, AT, AU, BA, BG, BX, CH, CN, CZ, DE, DK, DZ, EE, EG, FI, GB, GR, HR, HU, IE, IT, LI, LT, LV, MA, MC, ME, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SE, SG, SI, SK, TR, VN

    Thủ tục khác
  10. Statement indicating that the mark is protected for all the goods and services requested, VN

    Thủ tục khác
  11. Partial provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  12. International Registration, AT, AU, BA, BG, BX, CH, CN, CZ, DE, DK, DZ, EE, EG, FI, GB, GR, HR, HU, IE, IT, LI, LT, LV, MA, MC, NO, PL, PT, RO, RU, SE, SG, SI, SK, TR, VN, YU

    Thủ tục khác
  13. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu PAM hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 828176 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu PAM đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu PAM?
Chủ đơn là SAINT-GOBAIN PAM HOLDING, địa chỉ 21 avenue Camille Cavallier, F-54700 PONT-A-MOUSSON (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu PAM được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 16/04/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 16/04/2014.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với PAM hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ