Nhãn hiệu INCANTO

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
822374
Ngày nộp đơn
26/11/2003
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 25

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu INCANTO được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 822374 ngày 26/11/2003, chủ đơn là INCANTO INDUSTRIES d.o.o.. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Jacobacci & Partners S.p.A. đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 16/12/2011.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
INCANTO
Số đơn
822374
Ngày nộp đơn
26/11/2003
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
26/11/2013 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Wimples; bandanas (neckerchiefs); corselets; corsets (underclothing); girdles; body linen (garments); slips (undergarments); underclothing; underwear; sweat-absorbent underclothing (underwear); underclothing (anti-sweat-); underwear (anti-sweat -); overalls; smocks; stuff jackets (clothing); boas (necklets); half-boots; breeches (for wear); trousers; football boots; football shoes; brassieres; collars (clothing); shoulder wraps; detachable collars; shirt yokes; veils (clothing); galoshes; neckties; ascots; leggings; gaiters; spats; boot uppers; vests; waistcoats; singlets; sports jerseys; hosiery; heels; drawers (clothing); pants; teddies (undergarments); hoods (clothing); hat frames (skeletons); pocket squares; pockets for clothing; collar protectors; cap peaks; sun visors; visors (hatmaking); tights; combinations (clothing); wet suits for water-skiing; bodices (lingerie); suits; bathing suits; swimsuits; masquerade costumes; beach clothes; jackets (clothing); fishing vests; liveries; camisoles; tee-shirts; cuffs; wristbands (clothing); chemisettes (shirt fronts); jumpers (shirt fronts); shirt fronts; mantillas; coats; furs (clothing); mittens; miters (hats); mitres (hats); muffs (clothing); footmuffs, not electrically heated; heelpieces for boots and shoes; bibs, not of paper; fur stoles; ear muffs (clothing); socks; bath sandals; bath slippers; beach shoes; boots for sports; ski boots; sports shoes; footwear; paper clothing; outerclothing; ready-made clothing; motorists' clothing; cyclists' clothing; clothing for gymnastics; gabardines (clothing); jerseys (clothing); clothing of imitations of leather; clothing of leather; knitwear (clothing); uniforms; clothing; iron fittings for boots; fittings of metal for shoes and boots; iron fittings for shoes; maniples; topcoats; overcoats; topcoats; parkas; babies' diapers of textile; babies' napkins of textile; pelerines; gloves (clothing); pajamas (am.): bathing drawers; bathing trunks; scarves; frocks; waterproof clothing; headbands (clothing); garters; sock suspenders; stocking suspenders; ready-made linings (parts of clothing); dress shields; soles for footwear; braces for clothing (suspenders); suspenders; lace boots; belts (clothing); money belts (clothing); layettes (clothing); non-slipping devices for boots and shoes; pullovers; heel pieces for stockings; welts for boots and shoes; chasubles; shirts; wooden shoes; sandals; boots; saris; sweaters; footwear uppers; inner soles; togas; underpants; gymnastic shoes; slippers; shoes; turbans; berets; caps (headwear); hats; headgear for wear; top hats; aprons (clothing); bath robes; dressing gowns; tips for footwear; shower caps; stockings; sweat-absorbent stockings; shawls; skull caps; bathing caps; sashes for wear; studs for football boots (shoes); babies' pants; gaiter straps; trouser straps; pelisses; esparto shoes or sandals; skirts; petticoats.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

INCANTO INDUSTRIES d.o.o.

Maršala Tita 45,, Čelarevo, 21413 Bačka Palanka (RS)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Jacobacci & Partners S.p.A.

Piazza della Vittoria 11I-25122 Brescia (IT)Skywind, c/o Anastasia KuznetsovaLeningradsky Prospect 39,Building 80, Skylight Business CenterRU-125167 Moscow (RU)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 16/12/2011. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AG, AL, AM, AT, AU, AZ, BA, BG, BH, BQ, BT, BW, BX, BY, CH, CN, CW, CY, DE, DK, DZ, EE, EG, EM, ES, FR, GE, GR, HR, HU, IR, IS, IT, JP, KE, KG, KP, KR, KZ, LI, LR, LS, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MG, MK, MN, MZ, NA, NO, OM, PL, RO, RS, SD, SG, SI, SL, SM, SX, SY, SZ, TJ, TM, TR, UA, US, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác
  3. Change of ownership

    Thủ tục khác
  4. Change of ownership

    Thủ tục khác
  5. Renewal, AG, AL, AM, AT, AU, AZ, BA, BG, BH, BQ, BT, BW, BX, BY, CH, CN, CU, CW, CY, DE, DK, DZ, EE, EG, EM, ES, FR, GE, GR, HR, HU, IR, IS, IT, JP, KE, KG, KP, KR, KZ, LI, LR, LS, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MG, MK, MN, MZ, NA, NO, OM, PL, RO, RS, SD, SG, SI, SL, SM, SX, SY, SZ, TJ, TM, TR, UA, US, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  8. Change of ownership

    Thủ tục khác
  9. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  10. Subsequent designation, AG, AL, AM, AN, AT, AU, AZ, BA, BG, BQ, BT, BX, CH, CN, CU, CW, CY, CZ, DK, EG, FI, GB, GE, GR, HR, IE, IR, IS, JP, KE, KG, KP, KR, LR, LS, MD, ME, MK, MN, MZ, NA, NO, PT, RO, SD, SE, SG, SI, SK, SL, SX, SY, SZ, TJ, TM, TR, UZ, VN, YU, ZM

    Thủ tục khác
  11. International Registration, EE, FR, IT, KZ, LT, LV, PL, UA, US

    Thủ tục khác
  12. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu INCANTO hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 822374 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu INCANTO đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu INCANTO?
Chủ đơn là INCANTO INDUSTRIES d.o.o., địa chỉ Maršala Tita 45,, Čelarevo, 21413 Bačka Palanka (RS). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu INCANTO được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 26/11/2003. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 26/11/2013.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với INCANTO hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ