Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ
Promotion of movies, shows, plays or musical performances.
Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.
Nhãn hiệu Faith được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 814257 ngày 28/05/2003, chủ đơn là FAITH, INC.. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do OKUMURA Hideyuki đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 20/01/2026.
Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:
Promotion of movies, shows, plays or musical performances.
Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.
Providing on-line musical ring tones for cellular phones.
Dịch vụ viễn thông.
Providing electronic publications; planning or presentation of musical performance; production of radio or television programs; providing on-line karaoke music; providing on-line miscellaneous music; providing on-line karaoke video and words; providing on-line video and audio games; providing on-line information relating to the provision of music; providing on-line information relating to the provision of karaoke video and words; providing on-line information relating to the provision of video and audio games; providing on-line movies; providing on-line information relating to movie projection, presentation of live show performances, presentation of plays, or presentation of musical performance; providing audio and video studios; providing karaoke facilities.
Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.
Imon-MeijiYasudaseimei Bldg. 566-1, Toraya-cho,, Karasumadorioike-Sagaru,, Nakagyo-ku, Kyoto 604-8171 (JP)
Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn nàyShin-Osaka Nissin Bldg. 10F,3-21-13 Nishinakajima,Yodogawa-ku, Osaka-shiOsaka 532-0011 (JP)
Xem các đơn do tổ chức này đại diệnMẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.
27.05.01
9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 20/01/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.
Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
| Thủ tục | Thời hạn | Căn cứ |
|---|---|---|
| Thẩm định hình thức | 01 tháng kể từ ngày nộp đơn | Khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ |
| Công bố đơn | 02 tháng kể từ ngày đơn được chấp nhận hợp lệ | Khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ |
| Thẩm định nội dung | Không quá 09 tháng kể từ ngày công bố đơn | Điểm b khoản 2 Điều 119, sửa đổi bởi Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2009 |
| Hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu | 10 năm kể từ ngày nộp đơn, gia hạn nhiều lần mỗi lần 10 năm | Khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ |
Điều kiện bảo hộ nhãn hiệu quy định tại Điều 72 và Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ 2005, được sửa đổi bởi Luật số 07/2022/QH15 — trong đó bổ sung dấu hiệu âm thanh thể hiện dưới dạng đồ hoạ vào các dấu hiệu có thể được bảo hộ làm nhãn hiệu.