Nhãn hiệu KITZ SCT

Từ chối
Số đơn
778103
Ngày nộp đơn
04/12/2001
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 6 Nhóm 7

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu KITZ SCT được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 778103 ngày 04/12/2001, chủ đơn là KITZ CORPORATION. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do IRIE Shingo đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 15/08/2007.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
KITZ SCT
Số đơn
778103
Ngày nộp đơn
04/12/2001
Tình trạng
Từ chối
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Valves of metal (other than parts of machines); metal junctions for pipes, iron (unwrought or semi-wrought); steel (unwrought or semi-wrought), non-ferrous metals and their alloys, building materials of metal, metal joinery fittings, safety cashboxes, metal hardware, prefabricated building assembly kits of metal, liquid storage tanks or reservoirs (of metal), industrial water storage tanks (of metal), liquefied gas storage tanks (of metal), gas storage tanks (of metal), internal floating lids of aluminium for use with gas or liquefied gas storage tanks, pulleys of metal (other than for machines), springs (metal hardware), packaging containers of metal, stoppers of metal (for industrial packaging containers), lids and covers of metal (for industrial packaging containers), loading pallets of metal, turntables for load handling, traversers for load handling, transportable greenhouses of metal for household use, paint spraying booths of metal, railways points, metal flanges, keys (mechanical element), cotter pins, anchors, wire gauze, wire rope, water tanks of metal for household purposes, tool boxes of metal, metal stepladders and ladders, blinds of metal, statues of common metal.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Semiconductor manufacturing machines and systems, valves (parts of machines), shafts, spindles or axles for machines (not for land vehicles), bearings, (machine elements not for land vehicles), shaft couplings (machine elements not for land vehicles); metalworking machines, mineworking machines, construction machines and apparatus, loading-unloading machines and apparatus, chemical processing machines and apparatus, textile machines and apparatus, food or beverage processing machines and apparatus, lumbering, woodworking, or veneer or plywood making machines and apparatus, pulp making, paper-making machines and apparatus, printing or bookbinding machines and apparatus, packaging machines, plastic processing machines and apparatus; rubber-goods manufacturing machines and apparatus, stone working machines, non-electric prime movers, not for land vehicles, parts for non-electric prime movers for land vehicles, water mills, wind mills, pneumatic or hydraulic machines and instruments, plowing machines and implements (other than "hand-held tools"), cultivators (machines), harvesting machines, plant fiber processing machines and implements (for making agricultural aids of crude vegetable fibrous materials), fodder presses, fodder cutting machines (feed cutters), fodder mixing machines (feed mixers), cake-fodder crushing machines (feed mills), milk filters (for industrial purposes), fishing machines and instruments, sewing machines, glassware manufacturing machines and apparatus, adhesive tape dispensers (machines), automatic stamping machines, starters for motors and engines, AC motors and DC motors (electric, other than for land vehicles), AC generators of electricity, DC generators of electricity, mechanical parking systems, lawnmowers (machines); repairing fixing machines and apparatus, washing machines, dish washers, electric wax-polishing machines, vacuum cleaners, electric food blenders (for household purposes), dynamo brushes, curtain drawing devices (electrically operated), painting machines and apparatus, vehicle washing installations, waste compacting machines, waste crushing machines, power transmissions and gearing for machines (not for land vehicles), shock absorbers (machine elements not for land vehicles), springs (parts of machines), brakes (machines elements not for land vehicles).

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

KITZ CORPORATION

Tokyo Shiodome Building,, 1-9-1, Higashi-Shimbashi,, Minato-ku, Tokyo 105-7305 (JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

IRIE Shingo

Nishi-Shimbashi 1-chome Kawate Bldg. 5F.,5-8, Nishi-Shimbashi 1-chome,Minato-kuTokyo 105-0003 (JP)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 15/08/2007. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Total provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  3. Subsequent designation, IL, TH, VN

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  8. International Registration, CH, CN, DE, FI, GB

    Thủ tục khác
  9. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  10. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu KITZ SCT hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 778103 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu KITZ SCT đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu KITZ SCT?
Chủ đơn là KITZ CORPORATION, địa chỉ Tokyo Shiodome Building,, 1-9-1, Higashi-Shimbashi,, Minato-ku, Tokyo 105-7305 (JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu KITZ SCT được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 04/12/2001. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với KITZ SCT hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ