Nhãn hiệu Xenaro

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
777824
Ngày nộp đơn
09/01/2002
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Xenaro được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 777824 ngày 09/01/2002, chủ đơn là Grundig Multimedia AG. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Patent- und Rechtsanwälte Louis - Pöhlau - Lohrentz đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 09/07/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Xenaro
Số đơn
777824
Ngày nộp đơn
09/01/2002
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
09/01/2012 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Apparatus and instruments and systems arranged therefrom for pick-up, recording, transmission, processing and/or reproduction of analog and/or digital video signals (images) and/or analog and/or digital audio signals (sound) and/or data, respectively as well for connection to/with the Internet, especially electronic amusement apparatus, including TV sets, screens or picture tubes, displays, monitors, projectors, aerials and set-top boxes, videorecorders, camera recorders, DVD-players or drives, CD-players, HiFi sets, radio apparatus with or without cassette players or CD-players, apparatus for recording, transmission and reproduction of electronic or digital music, radio signals and data signals, clock radios, car radios; apparatus and systems for satellite receiving, including aerials, receivers and accessories therefor, namely converters, LNCs, aerial plugs, distributors, junction units, mounting supports, cables, adapters, modules, filters, amplifiers, multiswitches, modems, descramblers, transformers; navigation systems, especially satellite supported and for vehicles; multi-media devices and apparatus, including modems and interactive apparatus; magnetic, electronic (especially semi-conductor memories), digital and/or optical recording carriers or storage media, all in tape or disk form or planiform (included in this class); apparatus and instruments for information technics; apparatus and instruments for communication technics, including in-house communication and hotel communication as well as office communication; apparatus for office technics, especially dictating machines, answering machines, telecopiers, copying machines, printers, scanners, headphones, earphones for dictating machines and reproduction apparatus as well as parts of said goods; modules and/or terminal apparatus for Internet and apparatus for speech controlled data and information processing; apparatus and instruments for telecommunication, especially wired and wireless subscriber's devices; computers, as well as such for games, and data processing equipment and peripheral apparatus and computer parts; network apparatus and network systems, consisting of cross-coupled single networks, especially in the form of intranet/Internet apparatus in local or extended nets; data processing programmes and computer software, especially for mass storage media, operational programmes and systems (included in this class); data carriers supplied with programmes and readable by machines; video games adapted for TV sets including software; accessories for all the aforesaid goods, namely magnetic tape cassettes, storage chips, storage cards, magnetic cards, plug cards, mixer units, data transfer units, especially card-stations, headphones, microphones, power supplies, switches, erasing magnets, accumulators, batteries, chargers, acoustic coupling devices, adapters, cables, plugs, distributors, junction devices, mounts, modules, filters, amplifiers, modems, converters; parts of all of the aforesaid goods; remote control transmitters and remote control receivers for the aforesaid goods; combinations of the aforesaid goods.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Grundig Multimedia AG

Rotzbergstrasse 1, CH-6362 Stansstad (CH)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Patent- und Rechtsanwälte Louis - Pöhlau - Lohrentz

P.O. Box 305590014 Nürnberg (DE)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 09/07/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AG, AL, AM, AU, AZ, BA, BG, BY, CH, CN, CU, CZ, DZ, EE, EG, GE, HR, IS, JP, KE, KG, KZ, LI, LR, LS, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MK, MN, NO, PL, RO, RS, RU, SD, SI, SK, SL, SM, SZ, TJ, TM, TR, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  2. Change of ownership, AL, AM, AZ, BA, BY, CH, CN, CU, HR, IR, KE, KG, LI, MA, MC, MD, ME, MK, MN, RS, RU, SM, SY, UA, VN

    Thủ tục khác
  3. Change of ownership, AL, AM, AZ, BA, BY, CH, CN, CU, HR, IR, KE, KG, LI, MA, MC, MD, ME, MK, MN, RS, RU, SM, SY, UA, VN

    Thủ tục khác
  4. Renewal, AG, AL, AM, AU, AZ, BA, BG, BY, CH, CN, CU, CZ, DZ, EE, EG, GE, HR, IS, JP, KE, KG, KZ, LI, LR, LS, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MZ, NO, PL, RO, RS, RU, SD, SI, SK, SL, SM, SZ, TJ, TM, TR, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  6. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  7. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  8. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  9. Change of ownership, CY

    Thủ tục khác
  10. International Registration, AG, AL, AM, AU, AZ, BA, BG, BY, CH, CN, CU, CZ, DZ, EE, EG, GE, HR, HU, IS, JP, KE, KG, KP, KZ, LI, LR, LS, LT, LV, MA, MC, MD, MK, MN, MZ, NO, PL, RO, RU, SD, SI, SK, SL, SM, SZ, TJ, TM, TR, UA, UZ, VN, YU

    Thủ tục khác
  11. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  12. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Xenaro hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 777824 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Xenaro đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Xenaro?
Chủ đơn là Grundig Multimedia AG, địa chỉ Rotzbergstrasse 1, CH-6362 Stansstad (CH). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Xenaro được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 09/01/2002. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 09/01/2012.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Xenaro hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ