Nhãn hiệu SSI SCHÄFER

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
775763
Ngày nộp đơn
04/07/2001
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SSI SCHÄFER được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 775763 ngày 04/07/2001, chủ đơn là Fritz Schäfer GmbH. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do WITTE, WELLER & PARTNER Patentanwälte mbB đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SSI SCHÄFER
Số đơn
775763
Ngày nộp đơn
04/07/2001
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
04/07/2011 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Metal products, movable metal constructions; storage, shelf, order-picking, and shipping containers made from metal, with or without lids; bulk containers and box pallets with legs or rollers; steel flat pallets, metal trays; waste containers and waste collection containers, large size dumpsters, front loading and undercarriage type containers for hazardous goods made of metal; accessories for shelving, mainly ladders, movable trolleys with or without ladders; metal roller tracks equipped with steel rollers; light rails metal; roller tracks with metal rollers; shelves and mesh panels made of metal; front to back supports and longitudinal beams, as well as cantilever arms made from metal; metal fences; steel constructions for high rise racking.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Electrically powered engines for mobile racking.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Data processing equipment and systems; Electrical control and warehouse inventory control equipment for warehouse equipment and stacker control equipment.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vehicles; equipment for land transportation; engine powered undercarriages for mobile racking; motor powered trolleys; crank driven mobile undercarriages.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Products made from plastic; shelving, workshop equipment; office furniture; mono part or foldable storage shelving; order-picking, and returnable containers made of plastic, with or without lids; bulk containers and bulk foldable containers with legs and rollers; accessories for containers; especially stacking frames, stacking dividers systems, insert boxes, dust covers, drawers, drawer supports, trays, and printed circuit board holders, as well as pallets with or without rollers; waste collection containers, large size tilted front loaders, or undercarriage hazardous goods containers, and barrels made from plastic; shelving systems, shelving counters, mezzanine systems; accessories for shelving and counters, wing doors and sliding doors, back and side panels, dividing shelves, drawer elements, pull out trays, shelving ladders, mobile shelving trolleys, with or without ladders; pallet racking, wide span racking, cantilever racking, mezzanine and platform systems; accessories for those racks, in particular shelves, lattice decking, front to back supports, and longitudinal frames, cantilever arms, pull out shelves, cable drum beams, pull out racks, stock control systems, as well as system profiles for mezzanines; live storage and flow rack system; on-line shelving and racking; accessories for those racks and shelving, in particular transport roller tracks, with plastic and or steel rollers, roller tracks with metal rollers, roller tracks with plastic rollers, plastic rollers with metal or plastic axels, glide rails with plastic profiles, feeding and separating equipment, rack frames and beams; high rise racking and paternoster shelving, and channel type storage systems, accessories for high rise and paternoster racks, rack supported structures, especially order picking carts and transfer carts; automatic small storage systems (mini load); accessories for small part storage systems, like board profiles, wall unit trays, small part storage racks with feet or rollers; workshop equipment, including material cabinets, tool cabinets, and machine cabinets, work benches and locker systems, mobile cabinets and tool storage carts; office equipment, especially office furniture, office seating furniture (chairs), office cupboards and cabinets, office shelving systems; racking.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Waste collection containers for household and kitchen; waste containers for waste paper, waste glas, non-recyclable waste, light packaging material, sorting containers for waste, with or without lids, containers for harmful substances, containers for hazardous waste.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Fritz Schäfer GmbH

Fritz-Schäfer-Strasse 20, 57290 Neunkirchen (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

WITTE, WELLER & PARTNER Patentanwälte mbB

Königstraße 570173 Stuttgart (DE)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  3. Renewal, AL, AT, AU, BA, BG, BH, BX, BY, CH, CN, CO, CY, CZ, DK, DZ, EE, EG, ES, FI, FR, GB, GR, HR, HU, IL, IR, IS, IT, JP, KE, KG, KP, KR, KZ, LI, LR, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MK, MX, MZ, NO, NZ, OM, PL, PT, RO, RS, RU, SD, SE, SG, SI, SK, UA, US, UZ, VN

    Thủ tục khác
  4. Statement of grant of protection made under Rule 18ter(1), VN

    Thủ tục khác
  5. Subsequent designation, AL, AU, BA, BH, BY, CN, CO, CY, IL, IR, JP, KE, KG, KP, KR, KZ, LR, MD, MX, MZ, NZ, OM, SD, SG, US, UZ, VN

    Thủ tục khác
  6. Limitation, AL, AT, BA, BG, BH, BX, BY, CH, CN, CY, CZ, DK, DZ, EE, EG, ES, FI, FR, GB, GR, HR, HU, IR, IS, IT, JP, KE, KG, KP, KR, KZ, LI, LR, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MK, MZ, NA, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SD, SE, SI, SK, TR, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  7. International Registration, AT, BG, BX, CH, CZ, DK, DZ, EE, EG, ES, FI, FR, GB, GR, HR, HU, IS, IT, LI, LT, LV, MA, MC, MK, NO, PL, PT, RO, RU, SE, SI, SK, TR, UA, YU

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SSI SCHÄFER hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 775763 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu SSI SCHÄFER đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SSI SCHÄFER?
Chủ đơn là Fritz Schäfer GmbH, địa chỉ Fritz-Schäfer-Strasse 20, 57290 Neunkirchen (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SSI SCHÄFER được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 04/07/2001. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 04/07/2011.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SSI SCHÄFER hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ